Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

 Dusum Khyenpa (1110-1193) - Karmapa thứ 1
 Dusum Khyenpa (1110-1193) - Karmapa thứ 1Nhân vật
→
 Đức Đại Tùy Cầu Bồ Tát ( Kim Cương Thừa )
 Đức Đại Tùy Cầu Bồ Tát ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
 Đức Kim Cương Heo Nái – Vajravarahi ( Kim Cương Thừa )
 Đức Kim Cương Heo Nái – Vajravarahi ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
 Đức Kim Cương Tát Tỏa – Vajrasattava ( Kim Cương Thừa )
 Đức Kim Cương Tát Tỏa – Vajrasattava ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
 Đức Kim Cương Thời Luân ( Kim Cương Thừa )
 Đức Kim Cương Thời Luân ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
 Đức Kim Cương Thủ ( Kim Cương Thừa )
 Đức Kim Cương Thủ ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
 Đức Kurukulle – Tác Minh Phật Mẫu ( Kim Cương Thừa )
 Đức Kurukulle – Tác Minh Phật Mẫu ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
 Ngài Tara Xanh ( Kim Cương Thừa )
 Ngài Tara Xanh ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
 Tissa-kumāra (  Anh trai của Asoka)
 Tissa-kumāra ( Anh trai của Asoka)Nhân vật
→
 Trưởng lão Sumana ( Có người bác chứng a la hán)
 Trưởng lão Sumana ( Có người bác chứng a la hán)Nhân vật
→
,Tỷ-kheo Gulissani (hành động thô tháo )
,Tỷ-kheo Gulissani (hành động thô tháo )Nhân vật
→
1 vị đệ tử của ngài Xá Lợi Phất ( làm nghề thợ bạc)- được Phật hướng dẫn về thiền và đắc a la hán
1 vị đệ tử của ngài Xá Lợi Phất ( làm nghề thợ bạc)- được Phật hướng dẫn về thiền và đắc a la hánNhân vật
→
2 dạ xoa Kharaloma và Suciloma
2 dạ xoa Kharaloma và SucilomaNhân vật
→
2 vị quan Juṇha và Kāla ( nước Kosala )- liên quan đến sự kiện vô song thí của vua Pasenadi
2 vị quan Juṇha và Kāla ( nước Kosala )- liên quan đến sự kiện vô song thí của vua PasenadiNhân vật
→
2 vị Subāhu – trưởng lão thánh đệ tử Phật ( 1 là bạn Yasa và 2 là nhóm bạn ở Ma Kiệt Đà)
2 vị Subāhu – trưởng lão thánh đệ tử Phật ( 1 là bạn Yasa và 2 là nhóm bạn ở Ma Kiệt Đà)Nhân vật
→
2 vị thiên Ankura và Indaka – khi Phật bay lên Tam thập Tam thiên
2 vị thiên Ankura và Indaka – khi Phật bay lên Tam thập Tam thiênNhân vật
→
2 vợ chồng bà la môn Màgandiyà - người muốn gả con gái cho Phật
2 vợ chồng bà la môn Màgandiyà - người muốn gả con gái cho PhậtNhân vật
→
7 đức Phật quá khứ  ( Phật giáo Bắc Truyền )
7 đức Phật quá khứ ( Phật giáo Bắc Truyền )Nhân vật
→
A Tu La Vương Pahārāda
A Tu La Vương PahārādaNhân vật
→
A-tu-la vương Sambara
A-tu-la vương SambaraNhân vật
→
Abhaya -Therì ( bạn của mẹ hoàng tử Vô Úy)
Abhaya -Therì ( bạn của mẹ hoàng tử Vô Úy)Nhân vật
→
Abhaya Thera ( Bà la môn Xá Vệ)
Abhaya Thera ( Bà la môn Xá Vệ)Nhân vật
→
Abhibhūta Thera
Abhibhūta TheraNhân vật
→
Abhirùpa Nandà - Therì. ( Kapilavatthu)
Abhirùpa Nandà - Therì. ( Kapilavatthu)Nhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

KTPH[436] Chín điều lỗi của cư sĩ (Gihidosa), lỗi lầm mà không đáng để chư Tăng đến nhà:
KTPH[436] Chín điều lỗi của cư sĩ (Gihidosa), lỗi lầm mà không đáng để chư Tăng đến nhà:Kinh & bài viết
→
KTPH[437] Chín sở y tu tập (Bhāvanūpanisā):
KTPH[437] Chín sở y tu tập (Bhāvanūpanisā):Kinh & bài viết
→
KTPH[438] Chín tuệ quán (Vipassanāñāṇa), cũng gọi là tuệ minh sát, tức là trí thông suốt thực tính của danh sắc:
KTPH[438] Chín tuệ quán (Vipassanāñāṇa), cũng gọi là tuệ minh sát, tức là trí thông suốt thực tính của danh sắc:Kinh & bài viết
→
KTPH[439] Chín pháp siêu thế (Lokuttaradham-ma), gồm có:
KTPH[439] Chín pháp siêu thế (Lokuttaradham-ma), gồm có:Kinh & bài viết
→
KTPH[440] Chín phần giáo lý Đức Phật (Navaṅgasatthusāsana):
KTPH[440] Chín phần giáo lý Đức Phật (Navaṅgasatthusāsana):Kinh & bài viết
→
KTPH[441] Chín ân Đức Phật (Buddhaguṇa):
KTPH[441] Chín ân Đức Phật (Buddhaguṇa):Kinh & bài viết
→
KTPH[442] Chín ân đức tăng (Saṅghaguṇa), đức cao quí của tăng chúng:
KTPH[442] Chín ân đức tăng (Saṅghaguṇa), đức cao quí của tăng chúng:Kinh & bài viết
→
KTPH[443] Mười pháp đa tác dụng (Bahukārā dhammā):
KTPH[443] Mười pháp đa tác dụng (Bahukārā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[444] Mười pháp cần tu tập (Bhāvetabbā dhammā):
KTPH[444] Mười pháp cần tu tập (Bhāvetabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[445] Mười pháp cần biến tri (Pariññeyyā dhammā):
KTPH[445] Mười pháp cần biến tri (Pariññeyyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[446] Mười pháp cần đoạn trừ (Pahātabbā dhammā):
KTPH[446] Mười pháp cần đoạn trừ (Pahātabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[447] Mười pháp thuộc phần hạ liệt (Hānabhāgiyā dhammā):
KTPH[447] Mười pháp thuộc phần hạ liệt (Hānabhāgiyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[448] Mười pháp thuộc phần thù thắng (Visesabhāgiyā dhammā):
KTPH[448] Mười pháp thuộc phần thù thắng (Visesabhāgiyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[449] Mười pháp khó thể nhập (Duppaṭi-vijjhā dhammā):
KTPH[449] Mười pháp khó thể nhập (Duppaṭi-vijjhā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[450] Mười pháp cần sanh khởi (Uppādetabbā dhammā):
KTPH[450] Mười pháp cần sanh khởi (Uppādetabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[451] Mười pháp cần thắng tri (Abhiññeyyā dhammā):
KTPH[451] Mười pháp cần thắng tri (Abhiññeyyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[452] Mười pháp cần tác chứng (Sacchikātabbā dhammā):
KTPH[452] Mười pháp cần tác chứng (Sacchikātabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[453] Mười kiết sử (Saṃyojana, saññojana), theo kinh tạng:
KTPH[453] Mười kiết sử (Saṃyojana, saññojana), theo kinh tạng:Kinh & bài viết
→
KTPH[454] Mười kiết sử (Saṃyojana, saññojana) theo vi diệu pháp:
KTPH[454] Mười kiết sử (Saṃyojana, saññojana) theo vi diệu pháp:Kinh & bài viết
→
KTPH[455] Mười phiền não (Kilesa) theo kinh tạng:
KTPH[455] Mười phiền não (Kilesa) theo kinh tạng:Kinh & bài viết
→
KTPH[456] Mười phiền não (Kilesa) theo vi diệu pháp:
KTPH[456] Mười phiền não (Kilesa) theo vi diệu pháp:Kinh & bài viết
→
KTPH[457] Mười tùy phiền não của Minh sát (Vipassanūpakilesa):
KTPH[457] Mười tùy phiền não của Minh sát (Vipassanūpakilesa):Kinh & bài viết
→
KTPH[458] Mười kiến biên chấp (Antaggāhika-diṭṭhi), tà kiến kiến chấp về sự tận cùng của thế giới:
KTPH[458] Mười kiến biên chấp (Antaggāhika-diṭṭhi), tà kiến kiến chấp về sự tận cùng của thế giới:Kinh & bài viết
→
KTPH[459] Mười thiện nghiệp đạo (Kusalakam-mapatha) với nội dung chi tiết:
KTPH[459] Mười thiện nghiệp đạo (Kusalakam-mapatha) với nội dung chi tiết:Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp