Layout Options

Header Options

  • Choose Color Scheme

Sidebar Options

  • Choose Color Scheme

Main Content Options

  • Page Section Tabs
  • Light Color Schemes
Tìm kiếm nhanh

KTPH[497] Một trăm lẻ tám ái (Taṇhā):

2024-03-10 02:27:44

[497] Một trăm lẻ tám ái (Taṇhā):

3438

199

KTPH[496] Tám mươi chín tâm (Citta):

2024-03-10 02:27:23

[496] Tám mươi chín tâm (Citta):

3437

209

KTPH[495] Tám mươi phụ tướng (Anubyañjanā) nét đẹp của Đức Phật:

2024-03-10 02:26:57

[495] Tám mươi phụ tướng (Anubyañjanā) nét đẹp của Đức Phật:

3436

198

KTPH[494] Năm mươi hai tâm sở (Cetasika):

2024-03-10 02:26:34

[494] Năm mươi hai tâm sở (Cetasika):

3435

207

KTPH[493] Bốn mươi nghiệp xứ (Kammaṭṭhāna), đề mục thiền, án xứ cho việc tu thiền chỉ:

2024-03-10 02:26:08

[493] Bốn mươi nghiệp xứ (Kammaṭṭhāna), đề mục thiền, án xứ cho việc tu thiền chỉ:

3434

200

KTPH[492] Ba mươi tám điều kiết tường (Maṅgala) pháp đưa đến sự hạnh phúc

2024-03-10 02:25:47

[492] Ba mươi tám điều kiết tường (Maṅgala) pháp đưa đến sự hạnh phúc

3433

195

KTPH[491] Ba mươi bảy phẩm bồ-đề (Bodhipakkhiyadhamma):

2024-03-10 02:25:23

[491] Ba mươi bảy phẩm bồ-đề (Bodhipakkhiyadhamma):

3432

191

KTPH[490] Ba mươi hai tướng đại nhân (Mahāpurisalakkhaṇa):

2024-03-10 02:25:03

[490] Ba mươi hai tướng đại nhân (Mahāpurisalakkhaṇa):

3431

190

KTPH[489] Ba mươi mốt cõi (Bhūmi):

2024-03-10 02:24:42

[489] Ba mươi mốt cõi (Bhūmi):

3430

192

KTPH[488] Hai mươi tám sắc pháp (Rūpa):

2024-03-10 02:24:19

[488] Hai mươi tám sắc pháp (Rūpa):

3429

216

KTPH[487] Hai mươi hai quyền (Indriya):

2024-03-10 02:23:54

[487] Hai mươi hai quyền (Indriya):

3428

198

KTPH[486] Mười tám giới, bản chất (Dhātu):

2024-03-10 02:23:24

[486] Mười tám giới, bản chất (Dhātu):

3427

208

KTPH[485] Mười sáu cấu uế của tâm (Cittūpakilesa)

2024-03-10 02:22:59

[485] Mười sáu cấu uế của tâm (Cittūpakilesa)

3426

189

KTPH[484] Mười sáu trí (Soḷasañāṇa) hay tuệ Minh Sát (Vipassanāñāṇa):

2024-03-10 02:21:54

[484] Mười sáu trí (Soḷasañāṇa) hay tuệ Minh Sát (Vipassanāñāṇa):

3425

203

KTPH[483] Mười lăm hạnh của Đức Phật (Caraṇa):

2024-03-10 02:21:33

[483] Mười lăm hạnh của Đức Phật (Caraṇa):

3424

188

KTPH[482] Mười bốn chức năng của thức (Viññāṇakicca), hay phận sự của tâm:

2024-03-10 02:21:11

[482] Mười bốn chức năng của thức (Viññāṇakicca), hay phận sự của tâm:

3423

184

KTPH[481] Mười ba chi đầu đà, pháp tẩy trừ phiền não (Dhutaṅga):

2024-03-10 02:20:48

[481] Mười ba chi đầu đà, pháp tẩy trừ phiền não (Dhutaṅga):

3422

183

KTPH[480] Mười hai tánh hạnh của Chuyển Luân Vương (Cakkavattivatta):

2024-03-10 02:20:14

[480] Mười hai tánh hạnh của Chuyển Luân Vương (Cakkavattivatta):

3421

184

KTPH[479] Mười hai xứ (Āyatana) hay nhập, chỗ cho tâm thức sanh khởi:

2024-03-10 02:19:54

[479] Mười hai xứ (Āyatana) hay nhập, chỗ cho tâm thức sanh khởi:

3420

188

KTPH[478] Mười hai pháp y tương sinh, thập nhị nhân duyên (Paṭiccasamuppāda):

2024-03-10 02:19:29

[478] Mười hai pháp y tương sinh, thập nhị nhân duyên (Paṭiccasamuppāda):

3419

173

KTPH[477] Mười hai loại nghiệp (Kamma):

2024-03-10 02:18:58

[477] Mười hai loại nghiệp (Kamma):

3418

233

KTPH[476] Mười hạng người hưởng dục (Kāmabhogī); tức là người cư sĩ, người thế tục:

2024-03-10 02:18:11

[476] Mười hạng người hưởng dục (Kāmabhogī); tức là người cư sĩ, người thế tục:

3417

181

KTPH[475] Mười nhóm sắc khả ái khả ý (Piyarūpasatarūpa):

2024-03-10 02:17:44

[475] Mười nhóm sắc khả ái khả ý (Piyarūpasatarūpa):

3416

180

KTPH[474] Mười trí lực (Dasabalañāṇa), hay mười Như Lai trí lực (Tathāgatabalañāṇa):

2024-03-10 01:59:17

[474] Mười trí lực (Dasabalañāṇa), hay mười Như Lai trí lực (Tathāgatabalañāṇa):

3415

192

KTPH[473] Mười vương pháp, đức độ của một vị vua (Rājadhamma):

2024-03-10 01:58:56

[473] Mười vương pháp, đức độ của một vị vua (Rājadhamma):

3414

185

KTPH[472] Mười trường hợp khả nghi, sự kiện phải cân phân (Kaṅkhāniyaṭṭhāna):

2024-03-10 01:58:28

[472] Mười trường hợp khả nghi, sự kiện phải cân phân (Kaṅkhāniyaṭṭhāna):

3413

189

KTPH[471] Mười mục đích của việc chế định học giới (Sikkhāpadapaññatti atthavasa)

2024-03-10 01:58:06

[471] Mười mục đích của việc chế định học giới (Sikkhāpadapaññatti atthavasa)

3412

199

KTPH[470] Mười thứ phạm hạnh (Brahmacariya); trạng thái cao quí, sở hành gương mẫu:

2024-03-10 01:57:42

[470] Mười thứ phạm hạnh (Brahmacariya); trạng thái cao quí, sở hành gương mẫu:

3411

188

KTPH[469] Mười phước nghiệp sự, phúc hành tông (Puññakiriyavatthu), việc làm tạo phước báu:

2024-03-10 01:57:20

[469] Mười phước nghiệp sự, phúc hành tông (Puññakiriyavatthu), việc làm tạo phước báu:

3410

199

KTPH[468] Mười pháp Ba la mật, pháp độ, pháp đáo bỉ ngạn (Dasapāramī):

2024-03-10 01:56:59

[468] Mười pháp Ba la mật, pháp độ, pháp đáo bỉ ngạn (Dasapāramī):

3409

202

© Nikaya Tâm Học 2024. All Rights Reserved. Designed by Nikaya Tâm Học

Giới thiệu

Nikaya Tâm Học là cuốn sổ tay internet cá nhân về Đức Phật, cuộc đời Đức Phật và những thứ liên quan đến cuộc đời của ngài. Sách chủ yếu là sưu tầm , sao chép các bài viết trên mạng , kinh điển Nikaya, A Hàm ... App Nikaya Tâm Học Android
Live Statistics
6133
Bài viết
786
Nhân vật
45
Hình ảnh

Tài liệu chia sẻ

  • Các bài kinh , sách được chia sẻ ở đây

Những cập nhật mới nhất

Urgent Notifications