Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Addhakasi -Therì
Addhakasi -TherìNhân vật
→
Adhimutta Thera
Adhimutta TheraNhân vật
→
Ajina -Thera
Ajina -TheraNhân vật
→
Ajita Kesakambali - 1 trong 6 vị thầy dị giáo thời Phật
Ajita Kesakambali - 1 trong 6 vị thầy dị giáo thời PhậtNhân vật
→
Ajjuna Thera
Ajjuna TheraNhân vật
→
Alara Kalama - vị thầy bà la môn thực hành thiền đầu tiên của Bồ tát Tất Đạt Đa
Alara Kalama - vị thầy bà la môn thực hành thiền đầu tiên của Bồ tát Tất Đạt ĐaNhân vật
→
Anawrahta Minsaw ( 1015–1078 anuruddha A-Na-Luật   ) - vị vuaMiến Điện Luận sư  A Tỳ Đàm
Anawrahta Minsaw ( 1015–1078 anuruddha A-Na-Luật ) - vị vuaMiến Điện Luận sư A Tỳ ĐàmNhân vật
→
Anganika-Bhāradvāja ( Ukkatthā , gần dãy Himalaya)
Anganika-Bhāradvāja ( Ukkatthā , gần dãy Himalaya)Nhân vật
→
Añjanavaniya Thera
Añjanavaniya TheraNhân vật
→
Anopamā Theri
Anopamā TheriNhân vật
→
Anupama  - Thera ( đẹp trai )
Anupama - Thera ( đẹp trai )Nhân vật
→
Ashoka Đại Đế (A Dục) là vị vua thứ ba của vương triều Ma-gát-đa
Ashoka Đại Đế (A Dục) là vị vua thứ ba của vương triều Ma-gát-đaNhân vật
→
Atimuttaka (Adhimuttaka ) Thera
Atimuttaka (Adhimuttaka ) TheraNhân vật
→
Atula Veroca ( 1 trong 3 vị chua Atula )
Atula Veroca ( 1 trong 3 vị chua Atula )Nhân vật
→
Atula vương Vepacitti ( thỉnh lĩnh cao nhất Atula)
Atula vương Vepacitti ( thỉnh lĩnh cao nhất Atula)Nhân vật
→
Ātuma Thera
Ātuma TheraNhân vật
→
Ấn Quang Đại sư – Vị Tổ thứ 13 của Tịnh độ tông
Ấn Quang Đại sư – Vị Tổ thứ 13 của Tịnh độ tôngNhân vật
→
Ẩn sĩ Bāvarī - vị thầy bà la môn của 16 trưởng lão
Ẩn sĩ Bāvarī - vị thầy bà la môn của 16 trưởng lãoNhân vật
→
Bá Hộ Macchariya (Khan Nang) -chuyện ông bá hộ chẳng bố thí cho ai bao giờ
Bá Hộ Macchariya (Khan Nang) -chuyện ông bá hộ chẳng bố thí cho ai bao giờNhân vật
→
Bà La Môn Bạn Của Trưởng Lão Xá Lợi Phất – phước báo của đảnh lễ thánh tăng
Bà La Môn Bạn Của Trưởng Lão Xá Lợi Phất – phước báo của đảnh lễ thánh tăngNhân vật
→
Bà la môn Dhammika ( Kosala Trung A H 130) Kinh Giáo
Bà la môn Dhammika ( Kosala Trung A H 130) Kinh GiáoNhân vật
→
Bà la môn Kasībhāradvāja – Tu hành là cày ruộng công đức ( KINH KASĪBHĀRADVĀJA )
Bà la môn Kasībhāradvāja – Tu hành là cày ruộng công đức ( KINH KASĪBHĀRADVĀJA )Nhân vật
→
Bà la môn Sañjaya Akāsagotta
Bà la môn Sañjaya AkāsagottaNhân vật
→
Bà la môn Vassakāra – viên cận thần của vua A xà thế (Ajātasattu) có công lớn khi đánh bại Vesali
Bà la môn Vassakāra – viên cận thần của vua A xà thế (Ajātasattu) có công lớn khi đánh bại VesaliNhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

KTPH[364] Sáu xúc (Phassa, samphassa), sự chạm cảnh, sự đối chiếu, sự gặp gỡ giữa căn – cảnh – thức:
KTPH[364] Sáu xúc (Phassa, samphassa), sự chạm cảnh, sự đối chiếu, sự gặp gỡ giữa căn – cảnh – thức:Kinh & bài viết
→
KTPH[365] Sáu thọ (Vedanā), cảm giác sanh từ xúc:
KTPH[365] Sáu thọ (Vedanā), cảm giác sanh từ xúc:Kinh & bài viết
→
KTPH[366] Sáu tưởng (Saññā), sự nhớ biết cảnh, sự nhận ra đối tượng:
KTPH[366] Sáu tưởng (Saññā), sự nhớ biết cảnh, sự nhận ra đối tượng:Kinh & bài viết
→
KTPH[367] Sáu tư (Sañcetanā, cetanā) sự suy nghĩ cảnh, suy tư trên đối tượng:
KTPH[367] Sáu tư (Sañcetanā, cetanā) sự suy nghĩ cảnh, suy tư trên đối tượng:Kinh & bài viết
→
KTPH[368] Sáu thức (Viññāṇa), sáu loại tâm thức:
KTPH[368] Sáu thức (Viññāṇa), sáu loại tâm thức:Kinh & bài viết
→
KTPH[369] Sáu vật (Vatthu), sáu chỗ trú của thức:
KTPH[369] Sáu vật (Vatthu), sáu chỗ trú của thức:Kinh & bài viết
→
KTPH[370] Bảy pháp đa tác dụng (Bahukārā dhammā):
KTPH[370] Bảy pháp đa tác dụng (Bahukārā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[371] Bảy pháp cần tu tập (Bhāvetabba-dhammā):
KTPH[371] Bảy pháp cần tu tập (Bhāvetabba-dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[372] Bảy pháp cần biến tri (Pariññeyyā dhammā):
KTPH[372] Bảy pháp cần biến tri (Pariññeyyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[373] Bảy pháp cần đoạn trừ (Pahātabbā-dhammā):
KTPH[373] Bảy pháp cần đoạn trừ (Pahātabbā-dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[374] Bảy pháp thuộc phần hạ liệt (Hāna-bhāgiyā dhammā).
KTPH[374] Bảy pháp thuộc phần hạ liệt (Hāna-bhāgiyā dhammā).Kinh & bài viết
→
KTPH[375] Bảy pháp thuộc phần thù thắng (Visesabhāgiyā dhammā):
KTPH[375] Bảy pháp thuộc phần thù thắng (Visesabhāgiyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[376] Bảy pháp khó thể nhập (Duppaṭi-vijjhā dhammā):
KTPH[376] Bảy pháp khó thể nhập (Duppaṭi-vijjhā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[377] Bảy pháp cần sanh khởi (Uppādetabbā dhammā):
KTPH[377] Bảy pháp cần sanh khởi (Uppādetabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[378] Bảy pháp cần thắng tri (Abhiññeyyā dhammā):
KTPH[378] Bảy pháp cần thắng tri (Abhiññeyyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[379] Bảy pháp cần tác chứng (Sacchikātabbā dhammā):
KTPH[379] Bảy pháp cần tác chứng (Sacchikātabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[380] Bảy sức mạnh tinh thần (Bala):
KTPH[380] Bảy sức mạnh tinh thần (Bala):Kinh & bài viết
→
KTPH[381] Bảy pháp tưởng (Saññā):
KTPH[381] Bảy pháp tưởng (Saññā):Kinh & bài viết
→
KTPH[382] Bảy pháp môn đoạn trừ lậu hoặc (Āsavakkhayadhamma):
KTPH[382] Bảy pháp môn đoạn trừ lậu hoặc (Āsavakkhayadhamma):Kinh & bài viết
→
KTPH[383] Bảy nhóm pháp đảng giác, bồ đề phần (Bodhipakkhiyadhamma), pháp môn trợ giúp giác ngộ:
KTPH[383] Bảy nhóm pháp đảng giác, bồ đề phần (Bodhipakkhiyadhamma), pháp môn trợ giúp giác ngộ:Kinh & bài viết
→
KTPH[384] Bảy thanh tịnh pháp (Visuddhi), bảy tịnh pháp đưa đến giải thoát:
KTPH[384] Bảy thanh tịnh pháp (Visuddhi), bảy tịnh pháp đưa đến giải thoát:Kinh & bài viết
→
KTPH[385] Bảy nhân tăng trưởng danh tiếng (Yasābhivaḍḍhana):
KTPH[385] Bảy nhân tăng trưởng danh tiếng (Yasābhivaḍḍhana):Kinh & bài viết
→
KTPH[386] Bảy pháp bất thối của Tăng chúng (Aparihāniyadhamma), bảy pháp khiến tăng chúng hưng thịnh, không suy yếu:
KTPH[386] Bảy pháp bất thối của Tăng chúng (Aparihāniyadhamma), bảy pháp khiến tăng chúng hưng thịnh, không suy yếu:Kinh & bài viết
→
KTPH[387] Bảy pháp bất thối khác của tăng chúng (Apare aparihāniyadhamma):
KTPH[387] Bảy pháp bất thối khác của tăng chúng (Apare aparihāniyadhamma):Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp