Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

KUNKHYEN PEMA KARPO - GYALWANG DRUKPA IV(1527-1592)
KUNKHYEN PEMA KARPO - GYALWANG DRUKPA IV(1527-1592)Nhân vật
→
KUNZIG MIPHAM CHOKYI NANGWA - GYALWANG DRUKPA VIII (1768-1822)
KUNZIG MIPHAM CHOKYI NANGWA - GYALWANG DRUKPA VIII (1768-1822)Nhân vật
→
Langha Rakkhita -Thera
Langha Rakkhita -TheraNhân vật
→
Lão Tử  (571 TCN - 471 TCN)
Lão Tử  (571 TCN - 471 TCN)Nhân vật
→
Lõa thể Acela Kassapa( bạn cũ của Tôn giả Bakkula)
Lõa thể Acela Kassapa( bạn cũ của Tôn giả Bakkula)Nhân vật
→
Lõa thể Pātikaputta ( Ba Lê Tử )
Lõa thể Pātikaputta ( Ba Lê Tử )Nhân vật
→
Lõa thể Seniya (hạnh con chó)
Lõa thể Seniya (hạnh con chó)Nhân vật
→
Long Thụ ( nāgārjuna Bồ tát Long Thọ - Ấn Độ)
Long Thụ ( nāgārjuna Bồ tát Long Thọ - Ấn Độ)Nhân vật
→
Long vương Maniakkhita và 3 chuyến viếng thăm Sri Lanka của Đức Phật
Long vương Maniakkhita và 3 chuyến viếng thăm Sri Lanka của Đức PhậtNhân vật
→
Lục tổ Huệ Năng ( tổ thứ 6 thiền tông Trung Quốc)
Lục tổ Huệ Năng ( tổ thứ 6 thiền tông Trung Quốc)Nhân vật
→
Lungtok Gyatso (Long-đa Gia-mục-thố,  1806–1815) - Đạt Lai Lạt Ma đời 9
Lungtok Gyatso (Long-đa Gia-mục-thố, 1806–1815) - Đạt Lai Lạt Ma đời 9Nhân vật
→
Lương y Võ Hoàng Yên ( SN 1975 ) - Tịnh độ cư sĩ Phật hội
Lương y Võ Hoàng Yên ( SN 1975 ) - Tịnh độ cư sĩ Phật hộiNhân vật
→
Lý Quốc Sư ( Thiền sư Nguyễn Minh Không - VN)
Lý Quốc Sư ( Thiền sư Nguyễn Minh Không - VN)Nhân vật
→
Ma Vương Vasavattī – Ma Ba Tuần ( Thiên Chủ của Ma cung)
Ma Vương Vasavattī – Ma Ba Tuần ( Thiên Chủ của Ma cung)Nhân vật
→
Màgandiyà – thứ hậu vua Udena người đàn bà thù ghét Phật vì từ chối mình
Màgandiyà – thứ hậu vua Udena người đàn bà thù ghét Phật vì từ chối mìnhNhân vật
→
Maha Kokālika ( Tỳ kheo phe cánh với Devadatta)
Maha Kokālika ( Tỳ kheo phe cánh với Devadatta)Nhân vật
→
Mahāli ( Koliyaputta ) - 1 thủ lĩnh Licchavi ( Cha của Sivali)
Mahāli ( Koliyaputta ) - 1 thủ lĩnh Licchavi ( Cha của Sivali)Nhân vật
→
Mahàli ( Otthadda người Licchavi)
Mahàli ( Otthadda người Licchavi)Nhân vật
→
Mahānāga Thera  (Saketa)
Mahānāga Thera (Saketa)Nhân vật
→
Mahānāma ( Sakya) – vua kế nhiệm Tịnh Phạn vương tộc Thích Ca
Mahānāma ( Sakya) – vua kế nhiệm Tịnh Phạn vương tộc Thích CaNhân vật
→
Mahānāma Thera ( thiền định  trú ngụ trên ngọn đồi Nesādaka )
Mahānāma Thera ( thiền định trú ngụ trên ngọn đồi Nesādaka )Nhân vật
→
Mahasi Sayadaw (1904-1982) -Phật giáo Miến Điện
Mahasi Sayadaw (1904-1982) -Phật giáo Miến ĐiệnNhân vật
→
Makkhali Gosala - 1 trong 6 vị thầy dị giáo thời Phật
Makkhali Gosala - 1 trong 6 vị thầy dị giáo thời PhậtNhân vật
→
Malitavambha Thera
Malitavambha TheraNhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

Kinh Tạp A Hàm-TA 1282 - KINH 1282.
Kinh Tạp A Hàm-TA 1282 - KINH 1282.Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1283 - KINH 1283.[43]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1283 - KINH 1283.[43]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1284 - KINH 1284.[44]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1284 - KINH 1284.[44]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1285 - KINH 1285.[45]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1285 - KINH 1285.[45]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1286 - KINH 1286.[46]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1286 - KINH 1286.[46]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1287 - KINH 1287.[49]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1287 - KINH 1287.[49]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1288 - KINH 1288.[50]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1288 - KINH 1288.[50]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1289 - KINH 1289.[52]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1289 - KINH 1289.[52]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 129 - KINH 129. ĐOẠN PHÁP (2)[42]
Kinh Tạp A Hàm-TA 129 - KINH 129. ĐOẠN PHÁP (2)[42]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1290 - KINH 1290.[55]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1290 - KINH 1290.[55]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1291 - KINH 1291.[57]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1291 - KINH 1291.[57]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1292 - KINH 1292.[58]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1292 - KINH 1292.[58]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1293 - KINH 1293.[59]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1293 - KINH 1293.[59]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1294 - KINH 1294. SỞ CẦU[1]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1294 - KINH 1294. SỞ CẦU[1]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1295 - KINH 1295. XE[2] 
Kinh Tạp A Hàm-TA 1295 - KINH 1295. XE[2] Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1296 - KINH 1296. SANH CON[3]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1296 - KINH 1296. SANH CON[3]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1297 - KINH 1297. SỐ [5]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1297 - KINH 1297. SỐ [5]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1298 - KINH 1298. VẬT GÌ[7]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1298 - KINH 1298. VẬT GÌ[7]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1299 - KINH 1299. GIỚI GÌ[8]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1299 - KINH 1299. GIỚI GÌ[8]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 13 - KINH 13. VỊ (1)[28]
Kinh Tạp A Hàm-TA 13 - KINH 13. VỊ (1)[28]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 130 - KINH 130. CẦU ĐẠI SƯ (1)[44]
Kinh Tạp A Hàm-TA 130 - KINH 130. CẦU ĐẠI SƯ (1)[44]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1300 - KINH 1300. MẠNG[9]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1300 - KINH 1300. MẠNG[9]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1301 - KINH 1301. TRƯỜNG THẮNG[14]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1301 - KINH 1301. TRƯỜNG THẮNG[14]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1302 - KINH 1302. THI-TÌ[16]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1302 - KINH 1302. THI-TÌ[16]Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp