Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Ngawang Lobsang Gyatso (La-bốc-tạng Gia-mục-thố 1617–1682) - Đạt Lai Lạt Ma đời 5
Ngawang Lobsang Gyatso (La-bốc-tạng Gia-mục-thố 1617–1682) - Đạt Lai Lạt Ma đời 5Nhân vật
→
Ngoại đạo sư Purana Kassapa – nhảy sông tự tử sau vụ thi triển thần thông
Ngoại đạo sư Purana Kassapa – nhảy sông tự tử sau vụ thi triển thần thôngNhân vật
→
Ngọc Lâm Thông Tú ( Quốc sư Ngọc Lâm - nhà Thanh )
Ngọc Lâm Thông Tú ( Quốc sư Ngọc Lâm - nhà Thanh )Nhân vật
→
Ngựa Kiền Trắc - Kanthaka
Ngựa Kiền Trắc - KanthakaNhân vật
→
người đánh xe Màtali
người đánh xe MàtaliNhân vật
→
Người Hàng Hoa Sumana (Hảo Ý) – vượt qua sợ hãi bị vua phạt, đem hoa cúng Phật
Người Hàng Hoa Sumana (Hảo Ý) – vượt qua sợ hãi bị vua phạt, đem hoa cúng PhậtNhân vật
→
Người thợ mộc Pancakanga (Ngũ Phần)
Người thợ mộc Pancakanga (Ngũ Phần)Nhân vật
→
Như Ý ( SN2001 -bé Như Ý 9 tuổi PH Hòa Hảo)
Như Ý ( SN2001 -bé Như Ý 9 tuổi PH Hòa Hảo)Nhân vật
→
Ni sư Diệu Nhân (妙因 1042[1]-1113)  - một công chúa nhà Lý thiền sư VN
Ni sư Diệu Nhân (妙因 1042[1]-1113) - một công chúa nhà Lý thiền sư VNNhân vật
→
Ni trưởng Diệu Đáng (1924 – 1994 Vissutañāṇī  ) - PGNT VN
Ni trưởng Diệu Đáng (1924 – 1994 Vissutañāṇī ) - PGNT VNNhân vật
→
Ni trưởng Mahā Pajāpatī Gotamī
Ni trưởng Mahā Pajāpatī GotamīNhân vật
→
Ni trưởng Sakulā – nữ đệ tử thiên nhãn bậc nhất
Ni trưởng Sakulā – nữ đệ tử thiên nhãn bậc nhấtNhân vật
→
Ni trưởng Sigālakamātā – nữ đệ tử có đức tin bậc nhất
Ni trưởng Sigālakamātā – nữ đệ tử có đức tin bậc nhấtNhân vật
→
Ni trưởng Soṇā Theri (Many-Children Soṇā)
Ni trưởng Soṇā Theri (Many-Children Soṇā)Nhân vật
→
Ni trưởng Tôn Đà Lợi ( Sắc Nan Đà) – người e gái cùng cha khác mẹ với Phật
Ni trưởng Tôn Đà Lợi ( Sắc Nan Đà) – người e gái cùng cha khác mẹ với PhậtNhân vật
→
Nigantha Dighatapassi
Nigantha DighatapassiNhân vật
→
Nigantha Nātaputta (Nāthaputta) – người lãnh đạo Niganthā ( 1 trong 6 vị thầy dị giáo thời Phật)
Nigantha Nātaputta (Nāthaputta) – người lãnh đạo Niganthā ( 1 trong 6 vị thầy dị giáo thời Phật)Nhân vật
→
Nigrodha - Thera
Nigrodha - TheraNhân vật
→
Nisabha Thera (gia đình Koliya)
Nisabha Thera (gia đình Koliya)Nhân vật
→
Nīta Thera
Nīta TheraNhân vật
→
Nữ Bà-la-môn Dhananjani (Ða-na-xa-ni)
Nữ Bà-la-môn Dhananjani (Ða-na-xa-ni)Nhân vật
→
nữ dạ xoa Vañhiṭṭhiṃ (Thạch Nữ) – Oan oan tương báo nhiều đời
nữ dạ xoa Vañhiṭṭhiṃ (Thạch Nữ) – Oan oan tương báo nhiều đờiNhân vật
→
nữ Dạ-xoa ( mẹ Punabbasu)
nữ Dạ-xoa ( mẹ Punabbasu)Nhân vật
→
nữ Dạ-xoa (mẹ của Piyankara)
nữ Dạ-xoa (mẹ của Piyankara)Nhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

Kinh Tạp A Hàm-TA 1088 - KINH 1088. KINH HÀNH[21]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1088 - KINH 1088. KINH HÀNH[21]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1089 - KINH 1089. ĐẠI LONG[23]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1089 - KINH 1089. ĐẠI LONG[23]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 109 - KINH 109. MAO ĐOAN[37]
Kinh Tạp A Hàm-TA 109 - KINH 109. MAO ĐOAN[37]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1090 - KINH 1090. NGỦ YÊN[25]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1090 - KINH 1090. NGỦ YÊN[25]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1091 - KINH 1091. CÙ-ĐỀ-CA[27]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1091 - KINH 1091. CÙ-ĐỀ-CA[27]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1092 - KINH 1092. MA NỮ[33]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1092 - KINH 1092. MA NỮ[33]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1093 - KINH 1093. TỊNH BẤT TỊNH[36]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1093 - KINH 1093. TỊNH BẤT TỊNH[36]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1094 - KINH 1094. KHỔ HÀNH[37]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1094 - KINH 1094. KHỔ HÀNH[37]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1095 - KINH 1095. KHẤT THỰC[40]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1095 - KINH 1095. KHẤT THỰC[40]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1096 - KINH 1096. SỢI DÂY[42]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1096 - KINH 1096. SỢI DÂY[42]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1097 - KINH 1097. THUYẾT PHÁP[44]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1097 - KINH 1097. THUYẾT PHÁP[44]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1098 - KINH 1098. LÀM VUA[48]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1098 - KINH 1098. LÀM VUA[48]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1099 - KINH 1099. SỐ ĐÔNG[49]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1099 - KINH 1099. SỐ ĐÔNG[49]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 11 - KINH 11. NHÂN DUYÊN (1)[24] 
Kinh Tạp A Hàm-TA 11 - KINH 11. NHÂN DUYÊN (1)[24] Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 110 - KINH 110. TÁT-GIÁ[45] 
Kinh Tạp A Hàm-TA 110 - KINH 110. TÁT-GIÁ[45] Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1100 - KINH 1100. THIỆN GIÁC[52]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1100 - KINH 1100. THIỆN GIÁC[52]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1101 - KINH 1101. SƯ TỬ[55]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1101 - KINH 1101. SƯ TỬ[55]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1102 - KINH 1102. BÁT[56]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1102 - KINH 1102. BÁT[56]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1103 - KINH 1103. NHẬP XỨ[57]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1103 - KINH 1103. NHẬP XỨ[57]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1104 - KINH 1104[1]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1104 - KINH 1104[1]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1105 - KINH 1105. MA-HA-LY[4]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1105 - KINH 1105. MA-HA-LY[4]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1106 - KINH 1106. DO NHÂN GÌ[7]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1106 - KINH 1106. DO NHÂN GÌ[7]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1107 - KINH 1107. DẠ-XOA[21]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1107 - KINH 1107. DẠ-XOA[21]Kinh & bài viết
→
Kinh Tạp A Hàm-TA 1108 - KINH 1108. ĐƯỢC MẮT[23]
Kinh Tạp A Hàm-TA 1108 - KINH 1108. ĐƯỢC MẮT[23]Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp