Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Tôn giả Udena ( Trung bộ 64)
Tôn giả Udena ( Trung bộ 64)Nhân vật
→
Tôn giả Uittiya
Tôn giả UittiyaNhân vật
→
Tôn giả Upasīva – Top 80 trưởng lão đệ tử Phât ( nhóm bên trái -thanh niên đệ tử của Bà-la-môn khổ hạnh Bāvari)
Tôn giả Upasīva – Top 80 trưởng lão đệ tử Phât ( nhóm bên trái -thanh niên đệ tử của Bà-la-môn khổ hạnh Bāvari)Nhân vật
→
Tôn Giả Ưu Ba Ly Upali Trì Giới Đệ Nhất
Tôn Giả Ưu Ba Ly Upali Trì Giới Đệ NhấtNhân vật
→
Tôn giả Vaṅgīsa – đệ nhất về biện tài( top 80 trưởng lão – nhóm bên trái)
Tôn giả Vaṅgīsa – đệ nhất về biện tài( top 80 trưởng lão – nhóm bên trái)Nhân vật
→
TÔN GIẢ VAPPA - 1 trong vị đệ tử đầu tiên của Đức Phật
TÔN GIẢ VAPPA - 1 trong vị đệ tử đầu tiên của Đức PhậtNhân vật
→
Tôn giả Vimala – một trong bốn người bạn xuất gia theo Ngài Yasa
Tôn giả Vimala – một trong bốn người bạn xuất gia theo Ngài YasaNhân vật
→
Tôn giả Xá Lợi Phất Sariputra –Trí Tuệ Đệ Nhất
Tôn giả Xá Lợi Phất Sariputra –Trí Tuệ Đệ NhấtNhân vật
→
Tôn giả Yamaka
Tôn giả YamakaNhân vật
→
Tôn Tẫn (孫臏, 382 TCN - 316 TCN)
Tôn Tẫn (孫臏, 382 TCN - 316 TCN)Nhân vật
→
Tôn Vũ  (Trường Khanh - Tôn Tử 545 TCN - 470 TCN)
Tôn Vũ (Trường Khanh - Tôn Tử 545 TCN - 470 TCN)Nhân vật
→
Tông Sư Minh Trí  ( sáng lập Tịnh độ cư sĩ Phật hội)
Tông Sư Minh Trí ( sáng lập Tịnh độ cư sĩ Phật hội)Nhân vật
→
Trai Nghèo Có Vợ Đẹp ( nước Kosala liên quan vua Pasenadi)
Trai Nghèo Có Vợ Đẹp ( nước Kosala liên quan vua Pasenadi)Nhân vật
→
Trang Tử (chữ Hán: 莊子; 369—286 TCN[1])
Trang Tử (chữ Hán: 莊子; 369—286 TCN[1])Nhân vật
→
Trần Huyền Trang ( Đường Tăng - thời Đường )
Trần Huyền Trang ( Đường Tăng - thời Đường )Nhân vật
→
Trần Nhân  Tông ( Đức vua - Phật hoàng)
Trần Nhân Tông ( Đức vua - Phật hoàng)Nhân vật
→
Trần Thái Tông ( 陳太宗  1218 - 1277) hoàng đế đầu tiên triều Trần nước Đại Việt
Trần Thái Tông ( 陳太宗 1218 - 1277) hoàng đế đầu tiên triều Trần nước Đại ViệtNhân vật
→
Trinley Gyatso (Thành-liệt Gia-mục-thố,1856–1875) - Đạt Lai Lạt Ma đời 12
Trinley Gyatso (Thành-liệt Gia-mục-thố,1856–1875) - Đạt Lai Lạt Ma đời 12Nhân vật
→
Trưởng giả Ānanda ( Xá Vệ) giàu có keo kiệt chết đầu thai làm con nhà nghèo bần cùng
Trưởng giả Ānanda ( Xá Vệ) giàu có keo kiệt chết đầu thai làm con nhà nghèo bần cùngNhân vật
→
TRƯỞNG LÃO BAKKULA – Đệ nhất hạnh vô bệnh
TRƯỞNG LÃO BAKKULA – Đệ nhất hạnh vô bệnhNhân vật
→
Trưởng lão Belatthasīsa
Trưởng lão BelatthasīsaNhân vật
→
Trưởng lão Bhaddaji ( Ðại vương Panàda)
Trưởng lão Bhaddaji ( Ðại vương Panàda)Nhân vật
→
Trưởng lão Bhagu – top 80 vị thánh đệ tử ( nhóm phải) vị hoàng thân dòng Sakya xuất gia chung với Tôn giả Ānanda
Trưởng lão Bhagu – top 80 vị thánh đệ tử ( nhóm phải) vị hoàng thân dòng Sakya xuất gia chung với Tôn giả ĀnandaNhân vật
→
Trưởng lão Bhalliya ( người anh là Tapussa,)
Trưởng lão Bhalliya ( người anh là Tapussa,)Nhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

KTPH [098] Ba thứ lửa (Aggi), thứ lửa phải quan tâm chăm nom (Pāricariyaggi)
KTPH [098] Ba thứ lửa (Aggi), thứ lửa phải quan tâm chăm nom (Pāricariyaggi)Kinh & bài viết
→
KTPH [099] Ba sự lợi ích (Attha)
KTPH [099] Ba sự lợi ích (Attha)Kinh & bài viết
→
KTPH [100] Ba sự lợi ích (Attha)
KTPH [100] Ba sự lợi ích (Attha)Kinh & bài viết
→
KTPH [101] Ba chuẩn mực (Adhipateyya), ba tiêu chuẩn để hành động, để thực thi
KTPH [101] Ba chuẩn mực (Adhipateyya), ba tiêu chuẩn để hành động, để thực thiKinh & bài viết
→
KTPH [102] Ba pháp vô thượng (Anuttariya)
KTPH [102] Ba pháp vô thượng (Anuttariya)Kinh & bài viết
→
KTPH [103] Ba pháp hành bất vạy (Apaṇṇakapaṭipadā); sự thực hành thẳng tiến, không cong quẹo; sự thực hành căn bản để tiến đạt đến giải thoát
KTPH [103] Ba pháp hành bất vạy (Apaṇṇakapaṭipadā); sự thực hành thẳng tiến, không cong quẹo; sự thực hành căn bản để tiến đạt đến giải thoátKinh & bài viết
→
KTPH [104] Ba thắng hành (Abhisaṅkhāra), pháp hành tạo tác, pháp làm nhân tạo quả dị thục
KTPH [104] Ba thắng hành (Abhisaṅkhāra), pháp hành tạo tác, pháp làm nhân tạo quả dị thụcKinh & bài viết
→
KTPH [105] Ba lậu hoặc (Āsava), lọai phiền não ngâm tẩm, làm cho chúng sanh thấm đọng cấu uế
KTPH [105] Ba lậu hoặc (Āsava), lọai phiền não ngâm tẩm, làm cho chúng sanh thấm đọng cấu uếKinh & bài viết
→
KTPH [106] Ba nghiệp (Kamma), hành động tạo quả dị thục
KTPH [106] Ba nghiệp (Kamma), hành động tạo quả dị thụcKinh & bài viết
→
KTPH [107] Ba thiện xảo (Kosalla), sự khéo léo, sự thành thạo
KTPH [107] Ba thiện xảo (Kosalla), sự khéo léo, sự thành thạoKinh & bài viết
→
KTPH [108] Ba loại trí (Ñāṇa), ba luân trong tứ thánh đế
KTPH [108] Ba loại trí (Ñāṇa), ba luân trong tứ thánh đếKinh & bài viết
→
KTPH [109] Ba loại tuệ (Paññā)
KTPH [109] Ba loại tuệ (Paññā)Kinh & bài viết
→
KTPH [110] Ba chủ thuyết ngoại giáo (Titthāyatana)
KTPH [110] Ba chủ thuyết ngoại giáo (Titthāyatana)Kinh & bài viết
→
KTPH [111] Ba tri kiến (Diṭṭhi) thuộc tà kiến
KTPH [111] Ba tri kiến (Diṭṭhi) thuộc tà kiếnKinh & bài viết
→
KTPH [112] Ba trạng thái khổ (Dukkhatā), khổ của pháp thực tính, tình trạng bất ổn của pháp hữu vi
KTPH [112] Ba trạng thái khổ (Dukkhatā), khổ của pháp thực tính, tình trạng bất ổn của pháp hữu viKinh & bài viết
→
KTPH [113] Ba tạng kinh điển Phật giáo, tam tạng (Tipiṭaka)
KTPH [113] Ba tạng kinh điển Phật giáo, tam tạng (Tipiṭaka)Kinh & bài viết
→
KTPH [114] Ba y chỉ, ba chỗ nương (Tisaraṇa), đối tượng qui y của hàng cư sĩ
KTPH [114] Ba y chỉ, ba chỗ nương (Tisaraṇa), đối tượng qui y của hàng cư sĩKinh & bài viết
→
KTPH [115] Ba ngôi báu, tam bảo (Ratanattaya)
KTPH [115] Ba ngôi báu, tam bảo (Ratanattaya)Kinh & bài viết
→
KTPH [116] Ba đạt tri (Pariññā), sự biến tri, sự liễu tri; sự hiểu biết thấu đáo
KTPH [116] Ba đạt tri (Pariññā), sự biến tri, sự liễu tri; sự hiểu biết thấu đáoKinh & bài viết
→
KTPH [117] Ba sự tu tiến (Bhāvanā), sự tu tiến theo đề mục thiền hay nghiệp xứ
KTPH [117] Ba sự tu tiến (Bhāvanā), sự tu tiến theo đề mục thiền hay nghiệp xứKinh & bài viết
→
KTPH [118] Ba học pháp (Sikkhā), cũng thường gọi là tam học (Tisikkhā), pháp nền tảng tu tập để tăng tiến, để đạt đến níp-bàn:
KTPH [118] Ba học pháp (Sikkhā), cũng thường gọi là tam học (Tisikkhā), pháp nền tảng tu tập để tăng tiến, để đạt đến níp-bàn:Kinh & bài viết
→
KTPH [119] Ba diệu pháp, ba tinh hoa của chánh pháp (Saddhamma)
KTPH [119] Ba diệu pháp, ba tinh hoa của chánh pháp (Saddhamma)Kinh & bài viết
→
KTPH [120] Ba loại pháp thực tính (Dhamma)
KTPH [120] Ba loại pháp thực tính (Dhamma)Kinh & bài viết
→
KTPH [121] Ba pháp cố định, ba định luật (Dhammaniyāma) cũng gọi là ba tướng phổ thông (Sāmaññalakkhaṇa)
KTPH [121] Ba pháp cố định, ba định luật (Dhammaniyāma) cũng gọi là ba tướng phổ thông (Sāmaññalakkhaṇa)Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp