Layout Options

Header Options

  • Choose Color Scheme

Sidebar Options

  • Choose Color Scheme

Main Content Options

  • Page Section Tabs
  • Light Color Schemes
KTPH [115] Ba ngôi báu, tam bảo (Ratanattaya)
[115] Ba ngôi báu, tam bảo (Ratanattaya): 1. Phật bảo (Buddharatana), Đức Phật như là báu vật vì đức hạnh cao quí của Ngài. 2. Pháp bảo (Dhammaratana), giáo pháp như là báu vật vì khả năng thiết thực và hướng thượng. 3. Tăng bảo (Saṅgharatana), tăng chúng đệ tử Phật như là báu vật vì sự thanh tịnh và uy lực. Tam bảo là chỗ nương cao quí của chúng sanh, là đối tượng qui y của hàng cư sĩ. Kh.1.
Tìm kiếm nhanh
student dp

ID:3056

Các tên gọi khác

[115] Ba ngôi báu, tam bảo (Ratanattaya): 1. Phật bảo (Buddharatana), Đức Phật như là báu vật vì đức hạnh cao quí của Ngài. 2. Pháp bảo (Dhammaratana), giáo pháp như là báu vật vì khả năng thiết thực và hướng thượng. 3. Tăng bảo (Saṅgharatana), tăng chúng đệ tử Phật như là báu vật vì sự thanh tịnh và uy lực. Tam bảo là chỗ nương cao quí của chúng sanh, là đối tượng qui y của hàng cư sĩ. Kh.1.

General Information

Danh sách : Liên quan
:
KTPH [115] Ba ngôi báu, tam bảo (Ratanattaya)

[115] Ba ngôi báu, tam bảo (Ratanattaya):

 

1. Phật bảo (Buddharatana), Đức Phật như là báu vật vì đức hạnh cao quí của Ngài.

 

2. Pháp bảo (Dhammaratana), giáo pháp như là báu vật vì khả năng thiết thực và hướng thượng.

 

3. Tăng bảo (Saṅgharatana), tăng chúng đệ tử Phật như là báu vật vì sự thanh tịnh và uy lực.

 

Tam bảo là chỗ nương cao quí của chúng sanh, là đối tượng qui y của hàng cư sĩ. Kh.1. 

.

© Nikaya Tâm Học 2024. All Rights Reserved. Designed by Nikaya Tâm Học

Giới thiệu

Nikaya Tâm Học là cuốn sổ tay internet cá nhân về Đức Phật, cuộc đời Đức Phật và những thứ liên quan đến cuộc đời của ngài. Sách chủ yếu là sưu tầm , sao chép các bài viết trên mạng , kinh điển Nikaya, A Hàm ... App Nikaya Tâm Học Android
Live Statistics
43
Packages
65
Dropped
18
Invalid

Tài liệu chia sẻ

  • Các bài kinh , sách được chia sẻ ở đây

Những cập nhật mới nhất

Urgent Notifications