Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Đại đức XA NẶC ( Chandaka – Channa )
Đại đức XA NẶC ( Chandaka – Channa )Nhân vật
→
Đại Lão Sư Trưởng HẢI TRIỀU ÂM (1920-2013)
Đại Lão Sư Trưởng HẢI TRIỀU ÂM (1920-2013)Nhân vật
→
ĐẠI PHẠM THIÊN – MAHĀBRAHMĀ
ĐẠI PHẠM THIÊN – MAHĀBRAHMĀNhân vật
→
Đại Phạm thiên Sahampati
Đại Phạm thiên SahampatiNhân vật
→
Đại phú hộ Jatila ( Ma Kiệt Đà ) – Đại phú người giữ kho trở thành tỳ kheo thánh đệ tử
Đại phú hộ Jatila ( Ma Kiệt Đà ) – Đại phú người giữ kho trở thành tỳ kheo thánh đệ tửNhân vật
→
Đại phú Jotika ( nước Ma Kiệt Đà) – Con đường từ đại phú thành tỳ kheo thánh đệ tử
Đại phú Jotika ( nước Ma Kiệt Đà) – Con đường từ đại phú thành tỳ kheo thánh đệ tửNhân vật
→
Đại sư Châu Hoằng (1532-1612)- Tổ thứ 8 Tịnh độ tông
Đại sư Châu Hoằng (1532-1612)- Tổ thứ 8 Tịnh độ tôngNhân vật
→
Đại sư Diên Thọ (904-975) - Tổ thứ 6 Tịnh độ tông
Đại sư Diên Thọ (904-975) - Tổ thứ 6 Tịnh độ tôngNhân vật
→
Đại sư Hành Sách (1628-1682) - Tổ thứ 10 Tịnh độ tông
Đại sư Hành Sách (1628-1682) - Tổ thứ 10 Tịnh độ tôngNhân vật
→
Đại sư Huệ Viễn (334-416) - Tổ Tịnh Độ Tông thứ 1
Đại sư Huệ Viễn (334-416) - Tổ Tịnh Độ Tông thứ 1Nhân vật
→
Đại sư Khuông Việt (匡越, 933-1011) - thiền sư Tăng thống đầu tiên VN
Đại sư Khuông Việt (匡越, 933-1011) - thiền sư Tăng thống đầu tiên VNNhân vật
→
Đại sư Padmasambhava ( Liên Hoa Sinh )
Đại sư Padmasambhava ( Liên Hoa Sinh )Nhân vật
→
Đại sư Pháp Chiếu (747-821) - Tổ thứ 4 Tịnh độ tông
Đại sư Pháp Chiếu (747-821) - Tổ thứ 4 Tịnh độ tôngNhân vật
→
Đại sư Tế Tỉnh (1741-1810) - tổ thứ 12 Tịnh độ tông
Đại sư Tế Tỉnh (1741-1810) - tổ thứ 12 Tịnh độ tôngNhân vật
→
Đại sư Thật Hiền (1686-1734) - Tổ thứ 11 Tịnh độ tông
Đại sư Thật Hiền (1686-1734) - Tổ thứ 11 Tịnh độ tôngNhân vật
→
Đại sư Thiện Đạo (613-681) - Tổ thứ 2 Tịnh độ tông
Đại sư Thiện Đạo (613-681) - Tổ thứ 2 Tịnh độ tôngNhân vật
→
Đại sư Thiếu Khang (?-805)  - Tổ thứ 5 Tịnh độ tông
Đại sư Thiếu Khang (?-805) - Tổ thứ 5 Tịnh độ tôngNhân vật
→
Đại sư Thừa Viễn (712-802) - Tổ thứ 3 Tịnh độ tông
Đại sư Thừa Viễn (712-802) - Tổ thứ 3 Tịnh độ tôngNhân vật
→
Đại sư Tỉnh Thường (959-1020) - Tổ thứ 7 Tịnh độ tông
Đại sư Tỉnh Thường (959-1020) - Tổ thứ 7 Tịnh độ tôngNhân vật
→
Đại sư Trí Húc (1599-1655) - Tổ thứ 9 Tịnh độ tông
Đại sư Trí Húc (1599-1655) - Tổ thứ 9 Tịnh độ tôngNhân vật
→
Đại Thần Santati ( San Tá Tí) – Nước mắt đổ vì thương nữ nhân nhiều hơn nước 4 bể
Đại Thần Santati ( San Tá Tí) – Nước mắt đổ vì thương nữ nhân nhiều hơn nước 4 bểNhân vật
→
Đại thần Sirivaddha nước Kosala
Đại thần Sirivaddha nước KosalaNhân vật
→
Đại Thế Chí bồ tát
Đại Thế Chí bồ tátNhân vật
→
ĐẠI TRƯỞNG LÃO BĀHIYA DĀRUCĪRIYA
ĐẠI TRƯỞNG LÃO BĀHIYA DĀRUCĪRIYANhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

KTPH [074] Ba pháp cần biến tri (Pariññeyyā dhammā)
KTPH [074] Ba pháp cần biến tri (Pariññeyyā dhammā)Kinh & bài viết
→
KTPH [075] Ba pháp cần đoạn trừ (Pahātabbā dhammā)
KTPH [075] Ba pháp cần đoạn trừ (Pahātabbā dhammā)Kinh & bài viết
→
KTPH [076] Ba pháp thuộc phần hạ liệt (Hāna-bhāgiyadhamma).
KTPH [076] Ba pháp thuộc phần hạ liệt (Hāna-bhāgiyadhamma).Kinh & bài viết
→
KTPH [077] Ba pháp thuộc phần thù thắng (Visesabhāgiyā dhammā)
KTPH [077] Ba pháp thuộc phần thù thắng (Visesabhāgiyā dhammā)Kinh & bài viết
→
KTPH [078] Ba pháp khó thể nhập (Duppaṭivijjhā dhammā).
KTPH [078] Ba pháp khó thể nhập (Duppaṭivijjhā dhammā).Kinh & bài viết
→
KTPH [079] Ba pháp cần sanh khởi (Uppādetabbā dhammā).
KTPH [079] Ba pháp cần sanh khởi (Uppādetabbā dhammā).Kinh & bài viết
→
KTPH [080] Ba pháp cần thắng tri (Abhiññeyyā dhammā).
KTPH [080] Ba pháp cần thắng tri (Abhiññeyyā dhammā).Kinh & bài viết
→
KTPH [081] Ba pháp cần tác chứng (Sacchikātab-bā dhammā).
KTPH [081] Ba pháp cần tác chứng (Sacchikātab-bā dhammā).Kinh & bài viết
→
KTPH [082] Ba thiện tầm (Kusalavitakka), sự suy nghĩ tốt, tư duy thiện
KTPH [082] Ba thiện tầm (Kusalavitakka), sự suy nghĩ tốt, tư duy thiệnKinh & bài viết
→
KTPH [083] Ba bất thiện tầm (Akusalavitakka), sự suy nghĩ quấy, suy nghĩ không tốt
KTPH [083] Ba bất thiện tầm (Akusalavitakka), sự suy nghĩ quấy, suy nghĩ không tốtKinh & bài viết
→
KTPH [084] Ba hữu vi tướng (Saṅkhatalakkhaṇa), trạng thái của pháp hữu vi
KTPH [084] Ba hữu vi tướng (Saṅkhatalakkhaṇa), trạng thái của pháp hữu viKinh & bài viết
→
KTPH [085] Ba vô vi tướng (Asaṅkhatalakkhaṇa), trạng thái của pháp vô vi hay níp-bàn
KTPH [085] Ba vô vi tướng (Asaṅkhatalakkhaṇa), trạng thái của pháp vô vi hay níp-bànKinh & bài viết
→
KTPH [086] Ba tướng phổ thông (Sāmaññalakkhaṇa), trạng thái chi phối pháp hữu vi
KTPH [086] Ba tướng phổ thông (Sāmaññalakkhaṇa), trạng thái chi phối pháp hữu viKinh & bài viết
→
KTPH [087] Ba hành (Saṅkhāra), nói theo pháp thực tính tạo tác
KTPH [087] Ba hành (Saṅkhāra), nói theo pháp thực tính tạo tácKinh & bài viết
→
KTPH [088] Ba hành (Saṅkhāra), nói theo nghiệp lý
KTPH [088] Ba hành (Saṅkhāra), nói theo nghiệp lýKinh & bài viết
→
KTPH [089] Ba hữu (Bhava), cõi tái sanh
KTPH [089] Ba hữu (Bhava), cõi tái sanhKinh & bài viết
→
KTPH [090] Ba loại định (Samādhi)
KTPH [090] Ba loại định (Samādhi)Kinh & bài viết
→
KTPH [091] Ba loại định (Samādhi)
KTPH [091] Ba loại định (Samādhi)Kinh & bài viết
→
KTPH [092] Ba sự giải thoát (Vimokkha)
KTPH [092] Ba sự giải thoát (Vimokkha)Kinh & bài viết
→
KTPH [093] Ba sự thành tựu (Sampatti), nói theo nghĩa đen là tài sản hay lợi đắc
KTPH [093] Ba sự thành tựu (Sampatti), nói theo nghĩa đen là tài sản hay lợi đắcKinh & bài viết
→
KTPH [094] Ba sự thành tựu (Sampatti), nói theo nghĩa yếu tố thành tựu quả bố thí
KTPH [094] Ba sự thành tựu (Sampatti), nói theo nghĩa yếu tố thành tựu quả bố thíKinh & bài viết
→
KTPH [095] Ba thiện hạnh (Sucarita), sở hành tốt, hành vi thiện
KTPH [095] Ba thiện hạnh (Sucarita), sở hành tốt, hành vi thiệnKinh & bài viết
→
KTPH [096] Ba ác hạnh (Duccarita), sở hành xấu, hành vi bất thiện
KTPH [096] Ba ác hạnh (Duccarita), sở hành xấu, hành vi bất thiệnKinh & bài viết
→
KTPH [097] Ba thứ lửa (Aggi), lửa phiền não, lửa đốt nóng nội tâm
KTPH [097] Ba thứ lửa (Aggi), lửa phiền não, lửa đốt nóng nội tâmKinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp