Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

HT Thích Thanh Từ (SN 1924) -Phó pháp chủ Hội đồng Chứng minh 2017
HT Thích Thanh Từ (SN 1924) -Phó pháp chủ Hội đồng Chứng minh 2017Nhân vật
→
HT Thích Trí Quảng ( SN 1940 ) - Đệ tứ pháp chủ GHPH VN
HT Thích Trí Quảng ( SN 1940 ) - Đệ tứ pháp chủ GHPH VNNhân vật
→
HT Thích Tuệ Sỹ ( SN 1943 ) -Xử lý Thường vụ Viện Tăng thống Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống Nhất
HT Thích Tuệ Sỹ ( SN 1943 ) -Xử lý Thường vụ Viện Tăng thống Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam Thống NhấtNhân vật
→
HT Thích Từ Thông ( SN 1927 ) - Như Huyễn thiền sư
HT Thích Từ Thông ( SN 1927 ) - Như Huyễn thiền sưNhân vật
→
HT Thích Viên Thành (1950-2002) - trụ trì chùa Hương bí ẩn sông Tô Lịch
HT Thích Viên Thành (1950-2002) - trụ trì chùa Hương bí ẩn sông Tô LịchNhân vật
→
HT Viên Minh (SN 1944) - Phó pháp chủ GHPG VN
HT Viên Minh (SN 1944) - Phó pháp chủ GHPG VNNhân vật
→
Huệ Khả (494 601 T.L ) - Tổ thiền tông thư 29
Huệ Khả (494 601 T.L ) - Tổ thiền tông thư 29Nhân vật
→
Huỳnh Phú Sổ - giáo chủ Phật giáo Hòa Hảo
Huỳnh Phú Sổ - giáo chủ Phật giáo Hòa HảoNhân vật
→
Isidāsī Therī
Isidāsī TherīNhân vật
→
Isidatta - Vị quan nước Kosala
Isidatta - Vị quan nước KosalaNhân vật
→
Jambugāmika (Jambugāmiya) Thera
Jambugāmika (Jambugāmiya) TheraNhân vật
→
Jambuka Thera
Jambuka TheraNhân vật
→
Jamphel Gyatso (Khương-bạch Gia-mục-thố 1758–1804) - Đạt Lai Lạt Ma đời 8
Jamphel Gyatso (Khương-bạch Gia-mục-thố 1758–1804) - Đạt Lai Lạt Ma đời 8Nhân vật
→
JAMYANG CHODRAK - GYALWANG DRUKPA III (1478-1523)
JAMYANG CHODRAK - GYALWANG DRUKPA III (1478-1523)Nhân vật
→
JAMYANG KHYENTSE WANGPO   (1820-1892) - Đại sư Kim Cương Thừa
JAMYANG KHYENTSE WANGPO (1820-1892) - Đại sư Kim Cương ThừaNhân vật
→
Jenta Purohitaputta Thera ( con trai giáo sĩ vua Kosala)
Jenta Purohitaputta Thera ( con trai giáo sĩ vua Kosala)Nhân vật
→
Jentì - Therì
Jentì - TherìNhân vật
→
Jigme Pema Wangchen (1963–nay Gyalwang Drukpa XII)
Jigme Pema Wangchen (1963–nay Gyalwang Drukpa XII)Nhân vật
→
JNANASUTRA (Ye Shes mDo) ( Đạo sư Kim Cương Thừa Tây Tạng)
JNANASUTRA (Ye Shes mDo) ( Đạo sư Kim Cương Thừa Tây Tạng)Nhân vật
→
Jotidāsa Thera
Jotidāsa TheraNhân vật
→
Kàlakanni (Ðiềm xui xẻo - bạn ông Cấp Cô Độc)
Kàlakanni (Ðiềm xui xẻo - bạn ông Cấp Cô Độc)Nhân vật
→
Kālī (mẹ trưởng lão Sona) -cận sự nữ hết lòng với Phật dù chưa gặp ngài
Kālī (mẹ trưởng lão Sona) -cận sự nữ hết lòng với Phật dù chưa gặp ngàiNhân vật
→
Kànàmata (mẹ của Kànà)
Kànàmata (mẹ của Kànà)Nhân vật
→
Kanhadinna Thera ( con trai của Bhāradvāja dòng Bhāradvājagotta)
Kanhadinna Thera ( con trai của Bhāradvāja dòng Bhāradvājagotta)Nhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Ba . Ðại Phẩm - KT034. (VIII) Kinh Mũi Tên (Sn 112)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Ba . Ðại Phẩm - KT034. (VIII) Kinh Mũi Tên (Sn 112)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Ba . Ðại Phẩm - KT035. (IX) Kinh Vàsettha (Sn 115)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Ba . Ðại Phẩm - KT035. (IX) Kinh Vàsettha (Sn 115)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Ba . Ðại Phẩm - KT036. (X) Kinh Kokàliya (Sn 123)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Ba . Ðại Phẩm - KT036. (X) Kinh Kokàliya (Sn 123)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Ba . Ðại Phẩm - KT037. (XI) Kinh Nàlaka (Sn 131)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Ba . Ðại Phẩm - KT037. (XI) Kinh Nàlaka (Sn 131)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Ba . Ðại Phẩm - KT038. (XII) Kinh Hai Pháp Tuỳ Quán (Sn 139)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Ba . Ðại Phẩm - KT038. (XII) Kinh Hai Pháp Tuỳ Quán (Sn 139)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT039. (I) Kinh về Dục (Sn 151)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT039. (I) Kinh về Dục (Sn 151)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT040 .(II) Kinh Hang Ðộng tám kệ (Sn 151)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT040 .(II) Kinh Hang Ðộng tám kệ (Sn 151)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT041 .(III) Kinh Sân Hận tám kệ (Sn 153)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT041 .(III) Kinh Sân Hận tám kệ (Sn 153)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT042 .(IV) Kinh Thanh Tịnh tám kệ (Sn 154)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT042 .(IV) Kinh Thanh Tịnh tám kệ (Sn 154)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT043 . (V) Kinh Tối Thắng tám kệ (Sn 156)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT043 . (V) Kinh Tối Thắng tám kệ (Sn 156)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT044 . (VI) Kinh Già (Sn 158)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT044 . (VI) Kinh Già (Sn 158)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT045 . (VII) Kinh Tissametteyya (Sn 160)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT045 . (VII) Kinh Tissametteyya (Sn 160)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT046 . (VIII) Kinh Pasùra (Sn 161)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT046 . (VIII) Kinh Pasùra (Sn 161)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT047 . (IX) Kinh Màgandiya (SN 163)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT047 . (IX) Kinh Màgandiya (SN 163)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT048 . (X) Kinh Trước khi bị hủy hoại (Sn 166)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT048 . (X) Kinh Trước khi bị hủy hoại (Sn 166)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT049 . (XI) Kinh Tranh luận (Sn 168)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT049 . (XI) Kinh Tranh luận (Sn 168)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT050 . (XII) Những vấn đề nhỏ bé (Sn 171)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT050 . (XII) Những vấn đề nhỏ bé (Sn 171)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT051 . (XIII) Những vấn đề to lớn (Sn 174)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT051 . (XIII) Những vấn đề to lớn (Sn 174)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT052 . (XIV) Kinh Tuvataka (Con đường mau chóng) (Sn 179)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT052 . (XIV) Kinh Tuvataka (Con đường mau chóng) (Sn 179)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT053 . (XV) Kinh Chấp trượng (Sn 182)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT053 . (XV) Kinh Chấp trượng (Sn 182)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT054 . (XVI) Kinh Sàriputta (Xá-lợi-phất) (Sn 185)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Bốn . Phẩm Tám - KT054 . (XVI) Kinh Sàriputta (Xá-lợi-phất) (Sn 185)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Hai . Tiểu Phẩm - KT013. (I) Kinh Châu Báu (Ratana Sutta) (Sn 39)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Hai . Tiểu Phẩm - KT013. (I) Kinh Châu Báu (Ratana Sutta) (Sn 39)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Hai . Tiểu Phẩm - KT014. (II) Kinh Hôi Thối (Amagandha) (Sn 42)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Hai . Tiểu Phẩm - KT014. (II) Kinh Hôi Thối (Amagandha) (Sn 42)Kinh & bài viết
→
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Hai . Tiểu Phẩm - KT015. (III) Kinh Xấu Hổ (Sn 45)
Tiểu bộ - Kinh tập - Chương Hai . Tiểu Phẩm - KT015. (III) Kinh Xấu Hổ (Sn 45)Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp