Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Thiền sư Nguyên Thiều (chữ Hán: 元韶, 1648-1728)  - thiền sư Việt Nam
Thiền sư Nguyên Thiều (chữ Hán: 元韶, 1648-1728) - thiền sư Việt NamNhân vật
→
Thiền sư Pháp Đảnh ( Park Jae Cheol -Hàn Quốc)
Thiền sư Pháp Đảnh ( Park Jae Cheol -Hàn Quốc)Nhân vật
→
Thiền sư Pháp Hiền (?-626) - Thiền sư Việt Nam
Thiền sư Pháp Hiền (?-626) - Thiền sư Việt NamNhân vật
→
Thiền sư Pháp Loa (法螺 1284 – 1330),
Thiền sư Pháp Loa (法螺 1284 – 1330),Nhân vật
→
Thiền sư Thanh Biện (?–686)-  Thiền sư Việt Nam
Thiền sư Thanh Biện (?–686)- Thiền sư Việt NamNhân vật
→
Thiền Sư Thanh Đàm (thế kỷ 18-19), là một Thiền Sư, cao tăng sống vào đời Nguyễn
Thiền Sư Thanh Đàm (thế kỷ 18-19), là một Thiền Sư, cao tăng sống vào đời NguyễnNhân vật
→
Thiền sư Thảo Đường (?) quốc sư thời Lý sáng lập phái Thảo Đường
Thiền sư Thảo Đường (?) quốc sư thời Lý sáng lập phái Thảo ĐườngNhân vật
→
Thiền sư Thích Nhất Hạnh (1926 – 2022 ) - Làng Mai
Thiền sư Thích Nhất Hạnh (1926 – 2022 ) - Làng MaiNhân vật
→
Thiền sư Thiện Hội (? -900), tự gọi là Tổ Phong đời 2 Vô Ngôn Thông
Thiền sư Thiện Hội (? -900), tự gọi là Tổ Phong đời 2 Vô Ngôn ThôngNhân vật
→
Thiền sư Thiệt Thành Liễu Đạt (寔誠了達; ? - 1823) - đời thứ 35 phái Lâm Tế ( chuyện 1 nàng công chúa )
Thiền sư Thiệt Thành Liễu Đạt (寔誠了達; ? - 1823) - đời thứ 35 phái Lâm Tế ( chuyện 1 nàng công chúa )Nhân vật
→
Thiền sư Thông Giác Thủy Nguyệt (zh: 通覺水月, 1636 – 1704) sơ tổ của Tào Động tông VN
Thiền sư Thông Giác Thủy Nguyệt (zh: 通覺水月, 1636 – 1704) sơ tổ của Tào Động tông VNNhân vật
→
Thiền sư Thường Chiếu  (常照, ? – 1203) tu sĩ, nhà lãnh đạo Phật giáo Đại Việt
Thiền sư Thường Chiếu  (常照, ? – 1203) tu sĩ, nhà lãnh đạo Phật giáo Đại ViệtNhân vật
→
Thiền Sư Tính Chúc Đạo Chu (1698- 1775), cao tăng thời nhà Lê trung hưng
Thiền Sư Tính Chúc Đạo Chu (1698- 1775), cao tăng thời nhà Lê trung hưngNhân vật
→
Thiền sư Tịnh Giác Thiện Trì (? -?) -thiền sư VN thế kỷ 18
Thiền sư Tịnh Giác Thiện Trì (? -?) -thiền sư VN thế kỷ 18Nhân vật
→
Thiền sư Từ Đạo Hạnh (1072 – 1116) - thiền sư nổi tiếng VN thời Lý
Thiền sư Từ Đạo Hạnh (1072 – 1116) - thiền sư nổi tiếng VN thời LýNhân vật
→
Thiền Sư U Pandita (1921 -2016) -  Phật giao Miến Điện
Thiền Sư U Pandita (1921 -2016) - Phật giao Miến ĐiệnNhân vật
→
Thiền sư Vạn Hạnh  (938 – 1018)  - thầy của vua Lý Công Uẩn
Thiền sư Vạn Hạnh (938 – 1018) - thầy của vua Lý Công UẩnNhân vật
→
Thiền Sư Vân Cốc ( Liễu Phàm Tứ Huấn )
Thiền Sư Vân Cốc ( Liễu Phàm Tứ Huấn )Nhân vật
→
Thiền sư Vân Phong (?-956) đời 3 Vô Ngôn Thông
Thiền sư Vân Phong (?-956) đời 3 Vô Ngôn ThôngNhân vật
→
Thiền sư Viên Chiếu (圓照 999 – 1090)  nhà lãnh đạo Phật giáo Đại Việt thời Lý
Thiền sư Viên Chiếu (圓照 999 – 1090) nhà lãnh đạo Phật giáo Đại Việt thời LýNhân vật
→
Thiền sư Viên Ngộ  (?-1845) - Thiền  sư Việt Nam
Thiền sư Viên Ngộ (?-1845) - Thiền sư Việt NamNhân vật
→
Thiền sư Vô Ngôn Thông  (zh. 無言通), 759 (?) – 826, người thành lập phái thiền
Thiền sư Vô Ngôn Thông  (zh. 無言通), 759 (?) – 826, người thành lập phái thiềnNhân vật
→
Thiên tử Asama
Thiên tử AsamaNhân vật
→
Thiên tử Candana
Thiên tử CandanaNhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

KTPH[436] Chín điều lỗi của cư sĩ (Gihidosa), lỗi lầm mà không đáng để chư Tăng đến nhà:
KTPH[436] Chín điều lỗi của cư sĩ (Gihidosa), lỗi lầm mà không đáng để chư Tăng đến nhà:Kinh & bài viết
→
KTPH[437] Chín sở y tu tập (Bhāvanūpanisā):
KTPH[437] Chín sở y tu tập (Bhāvanūpanisā):Kinh & bài viết
→
KTPH[438] Chín tuệ quán (Vipassanāñāṇa), cũng gọi là tuệ minh sát, tức là trí thông suốt thực tính của danh sắc:
KTPH[438] Chín tuệ quán (Vipassanāñāṇa), cũng gọi là tuệ minh sát, tức là trí thông suốt thực tính của danh sắc:Kinh & bài viết
→
KTPH[439] Chín pháp siêu thế (Lokuttaradham-ma), gồm có:
KTPH[439] Chín pháp siêu thế (Lokuttaradham-ma), gồm có:Kinh & bài viết
→
KTPH[440] Chín phần giáo lý Đức Phật (Navaṅgasatthusāsana):
KTPH[440] Chín phần giáo lý Đức Phật (Navaṅgasatthusāsana):Kinh & bài viết
→
KTPH[441] Chín ân Đức Phật (Buddhaguṇa):
KTPH[441] Chín ân Đức Phật (Buddhaguṇa):Kinh & bài viết
→
KTPH[442] Chín ân đức tăng (Saṅghaguṇa), đức cao quí của tăng chúng:
KTPH[442] Chín ân đức tăng (Saṅghaguṇa), đức cao quí của tăng chúng:Kinh & bài viết
→
KTPH[443] Mười pháp đa tác dụng (Bahukārā dhammā):
KTPH[443] Mười pháp đa tác dụng (Bahukārā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[444] Mười pháp cần tu tập (Bhāvetabbā dhammā):
KTPH[444] Mười pháp cần tu tập (Bhāvetabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[445] Mười pháp cần biến tri (Pariññeyyā dhammā):
KTPH[445] Mười pháp cần biến tri (Pariññeyyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[446] Mười pháp cần đoạn trừ (Pahātabbā dhammā):
KTPH[446] Mười pháp cần đoạn trừ (Pahātabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[447] Mười pháp thuộc phần hạ liệt (Hānabhāgiyā dhammā):
KTPH[447] Mười pháp thuộc phần hạ liệt (Hānabhāgiyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[448] Mười pháp thuộc phần thù thắng (Visesabhāgiyā dhammā):
KTPH[448] Mười pháp thuộc phần thù thắng (Visesabhāgiyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[449] Mười pháp khó thể nhập (Duppaṭi-vijjhā dhammā):
KTPH[449] Mười pháp khó thể nhập (Duppaṭi-vijjhā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[450] Mười pháp cần sanh khởi (Uppādetabbā dhammā):
KTPH[450] Mười pháp cần sanh khởi (Uppādetabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[451] Mười pháp cần thắng tri (Abhiññeyyā dhammā):
KTPH[451] Mười pháp cần thắng tri (Abhiññeyyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[452] Mười pháp cần tác chứng (Sacchikātabbā dhammā):
KTPH[452] Mười pháp cần tác chứng (Sacchikātabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[453] Mười kiết sử (Saṃyojana, saññojana), theo kinh tạng:
KTPH[453] Mười kiết sử (Saṃyojana, saññojana), theo kinh tạng:Kinh & bài viết
→
KTPH[454] Mười kiết sử (Saṃyojana, saññojana) theo vi diệu pháp:
KTPH[454] Mười kiết sử (Saṃyojana, saññojana) theo vi diệu pháp:Kinh & bài viết
→
KTPH[455] Mười phiền não (Kilesa) theo kinh tạng:
KTPH[455] Mười phiền não (Kilesa) theo kinh tạng:Kinh & bài viết
→
KTPH[456] Mười phiền não (Kilesa) theo vi diệu pháp:
KTPH[456] Mười phiền não (Kilesa) theo vi diệu pháp:Kinh & bài viết
→
KTPH[457] Mười tùy phiền não của Minh sát (Vipassanūpakilesa):
KTPH[457] Mười tùy phiền não của Minh sát (Vipassanūpakilesa):Kinh & bài viết
→
KTPH[458] Mười kiến biên chấp (Antaggāhika-diṭṭhi), tà kiến kiến chấp về sự tận cùng của thế giới:
KTPH[458] Mười kiến biên chấp (Antaggāhika-diṭṭhi), tà kiến kiến chấp về sự tận cùng của thế giới:Kinh & bài viết
→
KTPH[459] Mười thiện nghiệp đạo (Kusalakam-mapatha) với nội dung chi tiết:
KTPH[459] Mười thiện nghiệp đạo (Kusalakam-mapatha) với nội dung chi tiết:Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp