Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Hòa thượng Tịnh Không (1927 - 2022 Đài Loan )
Hòa thượng Tịnh Không (1927 - 2022 Đài Loan )Nhân vật
→
Hòa thượng Tịnh Sự (1913-1984) - PGNT VN
Hòa thượng Tịnh Sự (1913-1984) - PGNT VNNhân vật
→
Hòa thượng Tuyên Hóa ( Trung Quốc 1918-1995)
Hòa thượng Tuyên Hóa ( Trung Quốc 1918-1995)Nhân vật
→
Hoàng đế Kanishka ( Ca Nị Sắc vương )
Hoàng đế Kanishka ( Ca Nị Sắc vương )Nhân vật
→
Hoàng hậu Amitā ( em ruột vua Tịnh Phạn , vợ vua Thiện Giác Koliya)
Hoàng hậu Amitā ( em ruột vua Tịnh Phạn , vợ vua Thiện Giác Koliya)Nhân vật
→
Hoàng hậu Mahāmāyā (Phật mẫu) – Maya hay Ma Da
Hoàng hậu Mahāmāyā (Phật mẫu) – Maya hay Ma DaNhân vật
→
Hoàng hậu Mallikā (Cận sự nữ xuất sắc)
Hoàng hậu Mallikā (Cận sự nữ xuất sắc)Nhân vật
→
Hoàng hậu Sāmāvatī ( vợ vua Udena)
Hoàng hậu Sāmāvatī ( vợ vua Udena)Nhân vật
→
Hoàng hậu Vi Đề Hy và pháp Môn niệm Phật ( mẹ của vua A Xà Thế)
Hoàng hậu Vi Đề Hy và pháp Môn niệm Phật ( mẹ của vua A Xà Thế)Nhân vật
→
Hoàng phi Sakulā ( Vợ vua Pasenadi)
Hoàng phi Sakulā ( Vợ vua Pasenadi)Nhân vật
→
Hoàng phi Sona ( vợ vua Pasenadi)
Hoàng phi Sona ( vợ vua Pasenadi)Nhân vật
→
Hoàng phi Vāsabhakkhattiyā nước Kosala ( mẹ của vua TỳLưuLy)
Hoàng phi Vāsabhakkhattiyā nước Kosala ( mẹ của vua TỳLưuLy)Nhân vật
→
Hoàng Tử Abhaya (1 người con vua BìnhSa)
Hoàng Tử Abhaya (1 người con vua BìnhSa)Nhân vật
→
hoàng tử Udàyibhadda ( kế vị vua A Xà Thế)
hoàng tử Udàyibhadda ( kế vị vua A Xà Thế)Nhân vật
→
Hoằng Nhẫn (602 675 T.L.) - tổ thiền tông thứ 32
Hoằng Nhẫn (602 675 T.L.) - tổ thiền tông thứ 32Nhân vật
→
HT Giới Đức ( SN 1944) - Minh Đức Triều Tâm Ảnh , Ngọa Tùng Am
HT Giới Đức ( SN 1944) - Minh Đức Triều Tâm Ảnh , Ngọa Tùng AmNhân vật
→
HT Pháp Tông (SN 1957) - Trụ trì chùa Huyền Không PGNT
HT Pháp Tông (SN 1957) - Trụ trì chùa Huyền Không PGNTNhân vật
→
HT Thích Bửu Chánh (SN 1961) - Viện chủ Thiền viện Phước Sơn
HT Thích Bửu Chánh (SN 1961) - Viện chủ Thiền viện Phước SơnNhân vật
→
HT Thích Duy Lực (1923 -2000) - thiền sư người Hoa chấn hưng thiền tông VN
HT Thích Duy Lực (1923 -2000) - thiền sư người Hoa chấn hưng thiền tông VNNhân vật
→
HT Thích Giác Hạnh (SN 1937) - vị thầy thường kể chuyện tâm linh
HT Thích Giác Hạnh (SN 1937) - vị thầy thường kể chuyện tâm linhNhân vật
→
HT Thích Giác Khang (1941-2013) - Tịnh xá Ngọc Vân - Trà Vinh
HT Thích Giác Khang (1941-2013) - Tịnh xá Ngọc Vân - Trà VinhNhân vật
→
HT Thích Minh Châu (1918–2012) - Đường Tăng của Phật giáo Việt Nam
HT Thích Minh Châu (1918–2012) - Đường Tăng của Phật giáo Việt NamNhân vật
→
HT Thích Phổ Tuệ (1917-2021) -Đệ tam Pháp chủ  GHPG VN
HT Thích Phổ Tuệ (1917-2021) -Đệ tam Pháp chủ GHPG VNNhân vật
→
HT Thích Thanh Tứ  (1927 –2011)
HT Thích Thanh Tứ  (1927 –2011)Nhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

KTPH[291] Năm pháp tăng chúng lạc trú (Saṅ-ghaphāsuvihāra):
KTPH[291] Năm pháp tăng chúng lạc trú (Saṅ-ghaphāsuvihāra):Kinh & bài viết
→
KTPH[292] Năm pháp tạo can đảm (Vesārajjakaraṇadhamma), pháp làm cho thành người dạn dĩ:
KTPH[292] Năm pháp tạo can đảm (Vesārajjakaraṇadhamma), pháp làm cho thành người dạn dĩ:Kinh & bài viết
→
KTPH[293] Năm pháp làm tăng tuổi thọ (Āyussadhamma):
KTPH[293] Năm pháp làm tăng tuổi thọ (Āyussadhamma):Kinh & bài viết
→
KTPH[294] Năm điều nên thường quán tưởng (Abhiṇhapaccavekkhaṇa):
KTPH[294] Năm điều nên thường quán tưởng (Abhiṇhapaccavekkhaṇa):Kinh & bài viết
→
KTPH[295] Năm pháp của người cận sự tam bảo (Upāsakadhamma), đức lành của cư sĩ:
KTPH[295] Năm pháp của người cận sự tam bảo (Upāsakadhamma), đức lành của cư sĩ:Kinh & bài viết
→
KTPH[296] Năm giới của cư sĩ, ngũ giới (Pañcasīla):
KTPH[296] Năm giới của cư sĩ, ngũ giới (Pañcasīla):Kinh & bài viết
→
KTPH[297] Năm hảo pháp (Pañcakalyāna dhamma), năm đức hạnh, năm pháp hỗ trợ cho sự giữ giới tốt đẹp:3
KTPH[297] Năm hảo pháp (Pañcakalyāna dhamma), năm đức hạnh, năm pháp hỗ trợ cho sự giữ giới tốt đẹp:3Kinh & bài viết
→
KTPH[298] Năm pháp tự lợi lợi tha (Attahitaparahitapaṭipanna):
KTPH[298] Năm pháp tự lợi lợi tha (Attahitaparahitapaṭipanna):Kinh & bài viết
→
KTPH[299] Năm uy lực (Teja), quyền năng áp chế được nghịch cảnh:
KTPH[299] Năm uy lực (Teja), quyền năng áp chế được nghịch cảnh:Kinh & bài viết
→
KTPH[300] Năm pháp chúc tụng (Vara), điều tốt lành mà người ta chúc cho nhau:
KTPH[300] Năm pháp chúc tụng (Vara), điều tốt lành mà người ta chúc cho nhau:Kinh & bài viết
→
KTPH[301] Năm pháp tự tại (Vasī) của vị hành giả đắc thiền:
KTPH[301] Năm pháp tự tại (Vasī) của vị hành giả đắc thiền:Kinh & bài viết
→
KTPH[302] Năm thời tranh thủ tu tập, thời để tinh cần (Padhānasamayā):
KTPH[302] Năm thời tranh thủ tu tập, thời để tinh cần (Padhānasamayā):Kinh & bài viết
→
KTPH[303] Năm duyên hợp thọ ký độc giác (Samodhānadhamma):
KTPH[303] Năm duyên hợp thọ ký độc giác (Samodhānadhamma):Kinh & bài viết
→
KTPH[304] Năm loại châu báu hy hữu (Dulla-bharatanapātubhāva):
KTPH[304] Năm loại châu báu hy hữu (Dulla-bharatanapātubhāva):Kinh & bài viết
→
KTPH[305] Năm sự đoạn diệt (Nirodha):
KTPH[305] Năm sự đoạn diệt (Nirodha):Kinh & bài viết
→
KTPH[306] Năm sự lo sợ (Bhaya):
KTPH[306] Năm sự lo sợ (Bhaya):Kinh & bài viết
→
KTPH[307] Năm dục trưởng dưỡng (Kāmaguṇa), năm món vật chất làm tăng trưởng phiền não dục, ngũ trần:
KTPH[307] Năm dục trưởng dưỡng (Kāmaguṇa), năm món vật chất làm tăng trưởng phiền não dục, ngũ trần:Kinh & bài viết
→
KTPH[308] Năm thiên xứ (Devadūta), năm hiện tượng như sứ giả đến báo tin, năm hiện tượng làm tâm thức tỉnh tu tập:
KTPH[308] Năm thiên xứ (Devadūta), năm hiện tượng như sứ giả đến báo tin, năm hiện tượng làm tâm thức tỉnh tu tập:Kinh & bài viết
→
KTPH[309] Năm thứ ma (Māra), sự phá hoại, sự đem lại bất hạnh, sự xấu xa:
KTPH[309] Năm thứ ma (Māra), sự phá hoại, sự đem lại bất hạnh, sự xấu xa:Kinh & bài viết
→
KTPH[310] Năm thứ mắt (Cakkhu):
KTPH[310] Năm thứ mắt (Cakkhu):Kinh & bài viết
→
KTPH[311] Năm Phật sự thường nhật (Buddhakicca), lịch sinh hoạt hằng ngày của Đức Phật:
KTPH[311] Năm Phật sự thường nhật (Buddhakicca), lịch sinh hoạt hằng ngày của Đức Phật:Kinh & bài viết
→
KTPH[312] Năm cách hỏi pháp (Pucchā):
KTPH[312] Năm cách hỏi pháp (Pucchā):Kinh & bài viết
→
KTPH[313] Năm tuần tự pháp thoại (Anupubbī-kathā), pháp thoại thứ lớp từ thấp lên cao:
KTPH[313] Năm tuần tự pháp thoại (Anupubbī-kathā), pháp thoại thứ lớp từ thấp lên cao:Kinh & bài viết
→
KTPH[314] Năm nguyên nhân chánh pháp không vững trú (Aciraṭṭhitikasaddhamma):
KTPH[314] Năm nguyên nhân chánh pháp không vững trú (Aciraṭṭhitikasaddhamma):Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp