Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Tổ Sư-Tử (Aryasimha) - Tổ thiền tông thứ 24
Tổ Sư-Tử (Aryasimha) - Tổ thiền tông thứ 24Nhân vật
→
Tổ Tăng Già Nan Đề (Sanghanandi) - tổ thiền tông thứ 17
Tổ Tăng Già Nan Đề (Sanghanandi) - tổ thiền tông thứ 17Nhân vật
→
Tổ Thương-Na-Hòa-Tu ( Sanakavasa) - Tổ sư thiền thư 3
Tổ Thương-Na-Hòa-Tu ( Sanakavasa) - Tổ sư thiền thư 3Nhân vật
→
Tổ Tông - Viên Quang (祖宗 - 圓光,1758-1827) - Thiền sư Việt Nam, đời 36 Lâm Tế tông
Tổ Tông - Viên Quang (祖宗 - 圓光,1758-1827) - Thiền sư Việt Nam, đời 36 Lâm Tế tôngNhân vật
→
Tổ Ưu-Ba-Cúc-Đa (Upagupta) - Tổ sư thiền thư 4
Tổ Ưu-Ba-Cúc-Đa (Upagupta) - Tổ sư thiền thư 4Nhân vật
→
Tổ Xà Dạ Đa (Jayata) - Tổ thiền tông thứ 20
Tổ Xà Dạ Đa (Jayata) - Tổ thiền tông thứ 20Nhân vật
→
Tôn Gỉả A Na Luật ANIRUDHA Thiên Nhãn ĐệNhất
Tôn Gỉả A Na Luật ANIRUDHA Thiên Nhãn ĐệNhấtNhân vật
→
Tôn Giả A Nan Đà Ananda – Đa Văn Đệ Nhất
Tôn Giả A Nan Đà Ananda – Đa Văn Đệ NhấtNhân vật
→
Tôn giả Abhiya Kaccana ( còn gọi là Sabhiya)
Tôn giả Abhiya Kaccana ( còn gọi là Sabhiya)Nhân vật
→
Tôn giả Ajita – top 80 đệ tử Phật ( nhóm bên trái)
Tôn giả Ajita – top 80 đệ tử Phật ( nhóm bên trái)Nhân vật
→
Tôn giả Akkosaka Bhāradvāja
Tôn giả Akkosaka BhāradvājaNhân vật
→
Tôn giả ANGULIMALA ( Vô Não ) - tướng cướp chuyển hóa lòng từ
Tôn giả ANGULIMALA ( Vô Não ) - tướng cướp chuyển hóa lòng từNhân vật
→
Tôn giả Anuràdha
Tôn giả AnuràdhaNhân vật
→
Tôn giả Assaji – người khai thị cho ngài Sariputta đến với Đức Phật
Tôn giả Assaji – người khai thị cho ngài Sariputta đến với Đức PhậtNhân vật
→
Tôn giả Bàhuraggi
Tôn giả BàhuraggiNhân vật
→
Tôn giả Bhadda
Tôn giả BhaddaNhân vật
→
Tôn giả Bhaddàli ( Trung bộ 65)
Tôn giả Bhaddàli ( Trung bộ 65)Nhân vật
→
TÔN GIẢ BHADDIYA - 1 trong 5 vị xuất gia đầu tiên theo Phật
TÔN GIẢ BHADDIYA - 1 trong 5 vị xuất gia đầu tiên theo PhậtNhân vật
→
Tôn giả Bhadrāvudha – Top 80 trưởng lão ( nhóm bên trái – từng là đệ tử của khổ hạnh Bāvari)
Tôn giả Bhadrāvudha – Top 80 trưởng lão ( nhóm bên trái – từng là đệ tử của khổ hạnh Bāvari)Nhân vật
→
Tôn giả Bhallika  (1 trong 2 người Cúng dường Vật Thực Đầu Tiên Lên Đức-Phật)
Tôn giả Bhallika (1 trong 2 người Cúng dường Vật Thực Đầu Tiên Lên Đức-Phật)Nhân vật
→
Tôn giả Bhāradvāja ( Trung bộ 75)
Tôn giả Bhāradvāja ( Trung bộ 75)Nhân vật
→
Tôn giả Bhumija (Phù-di)
Tôn giả Bhumija (Phù-di)Nhân vật
→
Tôn giả Brahmadeva
Tôn giả BrahmadevaNhân vật
→
Tôn Giả Ca Chiên Diên Katyayana – luận Nghị ĐệNhất
Tôn Giả Ca Chiên Diên Katyayana – luận Nghị ĐệNhấtNhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

KTPH[267] Năm pháp cần được sanh khởi (Uppādetabbā dhammā):
KTPH[267] Năm pháp cần được sanh khởi (Uppādetabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[268] Năm pháp cần thắng tri (Abhiññeyyā dhammā):
KTPH[268] Năm pháp cần thắng tri (Abhiññeyyā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[269] Năm pháp cần tác chứng (Sacchikātabbā dhammā):
KTPH[269] Năm pháp cần tác chứng (Sacchikātabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
KTPH[270] Năm cố chấp (Saṅga), năm thứ phiền não hệ lụy tin thần:
KTPH[270] Năm cố chấp (Saṅga), năm thứ phiền não hệ lụy tin thần:Kinh & bài viết
→
KTPH[271] Năm mũi tên (Salla), năm thứ phiền não làm đau khổ như bị tên bắn xuyên thủng:
KTPH[271] Năm mũi tên (Salla), năm thứ phiền não làm đau khổ như bị tên bắn xuyên thủng:Kinh & bài viết
→
KTPH[272] Năm sự suy sụp (Byasana):
KTPH[272] Năm sự suy sụp (Byasana):Kinh & bài viết
→
KTPH[273] Năm nghiệp vô gián (Anantariyakamma):
KTPH[273] Năm nghiệp vô gián (Anantariyakamma):Kinh & bài viết
→
KTPH[274] Năm cách bỏn xẻn (Macchariya):
KTPH[274] Năm cách bỏn xẻn (Macchariya):Kinh & bài viết
→
KTPH[275] Năm nghề buôn bán trái đạo của người cư sĩ (Micchājīvavaṇijjā):
KTPH[275] Năm nghề buôn bán trái đạo của người cư sĩ (Micchājīvavaṇijjā):Kinh & bài viết
→
KTPH[276] Năm lực (Pañcabala), năm sức mạnh hỗ trợ tinh thần tu tập:
KTPH[276] Năm lực (Pañcabala), năm sức mạnh hỗ trợ tinh thần tu tập:Kinh & bài viết
→
KTPH[277] Năm pháp thu thúc (Saṃvara), sự phòng hộ, sự ngăn ngừa:
KTPH[277] Năm pháp thu thúc (Saṃvara), sự phòng hộ, sự ngăn ngừa:Kinh & bài viết
→
KTPH[278] Năm chi phần đa văn (Bahussutaṅga), điều kiện để trở thành bậc đa văn:
KTPH[278] Năm chi phần đa văn (Bahussutaṅga), điều kiện để trở thành bậc đa văn:Kinh & bài viết
→
KTPH[279] Năm pháp tân tỳ-kheo (Navakabhikkhudhamma), điều mà vị tỳ-kheo mới tu phải hành theo:
KTPH[279] Năm pháp tân tỳ-kheo (Navakabhikkhudhamma), điều mà vị tỳ-kheo mới tu phải hành theo:Kinh & bài viết
→
KTPH[280] Năm pháp của vị tỳ-kheo trụ trì (Āvāsikadhamma) đáng nêu gương:
KTPH[280] Năm pháp của vị tỳ-kheo trụ trì (Āvāsikadhamma) đáng nêu gương:Kinh & bài viết
→
KTPH[281] Năm pháp của vị tỳ-kheo trụ trì (Āvāsikadhamma) đáng kính trọng:
KTPH[281] Năm pháp của vị tỳ-kheo trụ trì (Āvāsikadhamma) đáng kính trọng:Kinh & bài viết
→
KTPH[282] Năm pháp của vị tỳ-kheo trụ trì (Āvāsikadhamma) làm chói sáng địa phương:
KTPH[282] Năm pháp của vị tỳ-kheo trụ trì (Āvāsikadhamma) làm chói sáng địa phương:Kinh & bài viết
→
KTPH[283] Năm pháp của vị tỳ-kheo trụ trì (Āvāsikadhamma) làm lợi ích cho địa phương:
KTPH[283] Năm pháp của vị tỳ-kheo trụ trì (Āvāsikadhamma) làm lợi ích cho địa phương:Kinh & bài viết
→
KTPH[284] Năm pháp của vị tỳ-kheo trụ trì (Āvāsikadhamma) có lòng bi mẫn với cư sĩ:
KTPH[284] Năm pháp của vị tỳ-kheo trụ trì (Āvāsikadhamma) có lòng bi mẫn với cư sĩ:Kinh & bài viết
→
KTPH[285] Năm pháp của vị tỳ-kheo trụ trì (Āvāsikadhamma) đáng được sanh cõi trời:
KTPH[285] Năm pháp của vị tỳ-kheo trụ trì (Āvāsikadhamma) đáng được sanh cõi trời:Kinh & bài viết
→
KTPH[286] Năm pháp của vị tỳ-kheo trụ trì (Āvāsikadhamma) cũng đáng được sanh cõi trời:
KTPH[286] Năm pháp của vị tỳ-kheo trụ trì (Āvāsikadhamma) cũng đáng được sanh cõi trời:Kinh & bài viết
→
KTPH[287] Năm đức tính pháp sư (Dhammadesakadhamma), năm pháp trú để thành vị pháp sư chân chánh:
KTPH[287] Năm đức tính pháp sư (Dhammadesakadhamma), năm pháp trú để thành vị pháp sư chân chánh:Kinh & bài viết
→
KTPH[288] Năm pháp tăng thịnh cao quí (Ariyavaḍḍhi):
KTPH[288] Năm pháp tăng thịnh cao quí (Ariyavaḍḍhi):Kinh & bài viết
→
KTPH[289] Năm pháp tiến hành cho thuần thục tâm giải thoát (Cetovimutt paripākasaṃvattana dhamma):
KTPH[289] Năm pháp tiến hành cho thuần thục tâm giải thoát (Cetovimutt paripākasaṃvattana dhamma):Kinh & bài viết
→
KTPH[290] Năm pháp lạc trú (Phāsuvihāra):
KTPH[290] Năm pháp lạc trú (Phāsuvihāra):Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp