Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
TRA CỨU DATABASE NIKAYA TÂM HỌC

Tìm kiếm nâng cao

Kết quả được truy vấn và xếp hạng trực tiếp từ database, phân trang phía server.

← Trang chủ
Tìm kiếm nhanh
Xóa bộ lọc
6,797kết quả trong các bảng dữ liệu hiện có
👤

Nhân vật

1,089 mục phù hợp

Moggaliputta-Tissa  (ca. 327–247 BCE) - Luận sư A Tỳ Đàm
Moggaliputta-Tissa  (ca. 327–247 BCE) - Luận sư A Tỳ ĐàmNhân vật
→
Moggaliputta-Tissa (Mục Kiền Liên Tứ Đế Tu) - Kiết tập kinh điển lần 3
Moggaliputta-Tissa (Mục Kiền Liên Tứ Đế Tu) - Kiết tập kinh điển lần 3Nhân vật
→
Mudita Thera
Mudita TheraNhân vật
→
Muttà Therì
Muttà TherìNhân vật
→
Muttā Therī ( con gái của Oghātaka)
Muttā Therī ( con gái của Oghātaka)Nhân vật
→
Nakulamatu – người mẹ tiền kiếp của Phật
Nakulamatu – người mẹ tiền kiếp của PhậtNhân vật
→
NAKULAPITU – người cha trong tiền kiếp của Phật
NAKULAPITU – người cha trong tiền kiếp của PhậtNhân vật
→
Nam cư sĩ Lê Phước Vũ (1963) - Chủ tịch Tập đoàn Hoa Sen
Nam cư sĩ Lê Phước Vũ (1963) - Chủ tịch Tập đoàn Hoa SenNhân vật
→
Nanda Kumāputta Thera
Nanda Kumāputta TheraNhân vật
→
Nandaka Thera (  em trai của Bharata Thera)
Nandaka Thera ( em trai của Bharata Thera)Nhân vật
→
Nandiya Về Trời – chuyện phước báu thanh tự lên cõi Dao Lợi
Nandiya Về Trời – chuyện phước báu thanh tự lên cõi Dao LợiNhân vật
→
Nàng Cūḷasubhaddā – cô con gái của ông Cấp Cô Độc
Nàng Cūḷasubhaddā – cô con gái của ông Cấp Cô ĐộcNhân vật
→
Nàng Patipūjikā (Sự Phụ) khéo tu phước thiên nữ lại về Tam thập tam thiên
Nàng Patipūjikā (Sự Phụ) khéo tu phước thiên nữ lại về Tam thập tam thiênNhân vật
→
Nàng Sumanādevī ( Tố Tâm nương tử – con gái út Cấp Cô Độc)- con gái mà xưng chị với cha
Nàng Sumanādevī ( Tố Tâm nương tử – con gái út Cấp Cô Độc)- con gái mà xưng chị với chaNhân vật
→
Navakammika Bhàradvàja
Navakammika BhàradvàjaNhân vật
→
Nehātakamuni Thera ( Nhàlaka – Muni)
Nehātakamuni Thera ( Nhàlaka – Muni)Nhân vật
→
Nehātakamuni Thera ( Nhàlaka – Muni)-1009-1019-1029-1039-1049-1059-1069
Nehātakamuni Thera ( Nhàlaka – Muni)-1009-1019-1029-1039-1049-1059-1069Nhân vật
→
Nehātakamuni Thera ( Nhàlaka – Muni)-1009-1019-1029-1039-1049-1059-1069
Nehātakamuni Thera ( Nhàlaka – Muni)-1009-1019-1029-1039-1049-1059-1069Nhân vật
→
Ngạ Petavatthu (Quỷ Đập Đầu) – ác báo cho kẻ ngu hại Độc Giác Phật
Ngạ Petavatthu (Quỷ Đập Đầu) – ác báo cho kẻ ngu hại Độc Giác PhậtNhân vật
→
Ngạ Quỷ mình người đầu heo và câu chuyện tiền kiếp
Ngạ Quỷ mình người đầu heo và câu chuyện tiền kiếpNhân vật
→
Ngạ Quỷ Mình Rắn – ác báo của việc đốt phá thảo xá của Độc Giác Phật
Ngạ Quỷ Mình Rắn – ác báo của việc đốt phá thảo xá của Độc Giác PhậtNhân vật
→
Ngạ Quỷ Mình Trăn – Ác nghiệp tiền kiếp của tên trộm lại còn đốt phá hương thất
Ngạ Quỷ Mình Trăn – Ác nghiệp tiền kiếp của tên trộm lại còn đốt phá hương thấtNhân vật
→
Ngài Ganesha  ( vị hộ Phật của Văn chương) Kim Cương Thừa
Ngài Ganesha ( vị hộ Phật của Văn chương) Kim Cương ThừaNhân vật
→
Ngài Guru Bọ Cạp ( Kim Cương Thừa )
Ngài Guru Bọ Cạp ( Kim Cương Thừa )Nhân vật
→
▧

Kinh & bài viết

5,367 mục phù hợp

KTPH[315] Năm nguyên nhân chánh pháp vững trú (Ciraṭṭhitikasaddhamma):
KTPH[315] Năm nguyên nhân chánh pháp vững trú (Ciraṭṭhitikasaddhamma):Kinh & bài viết
→
KTPH[316] Năm nguy hại của ác hạnh (Duccaritādīnava):
KTPH[316] Năm nguy hại của ác hạnh (Duccaritādīnava):Kinh & bài viết
→
KTPH[317] Năm lợi ích của thiện hạnh (Sucaritānisaṃsa):
KTPH[317] Năm lợi ích của thiện hạnh (Sucaritānisaṃsa):Kinh & bài viết
→
KTPH[318] Năm sự bố thí hợp thời (Kāladāna):
KTPH[318] Năm sự bố thí hợp thời (Kāladāna):Kinh & bài viết
→
KTPH[319] Năm cách bố thí của bậc chân nhân (Sappurisadāna):
KTPH[319] Năm cách bố thí của bậc chân nhân (Sappurisadāna):Kinh & bài viết
→
KTPH[320] Năm cách bố thí của hạng phi chân nhân (Asappurisadāna):
KTPH[320] Năm cách bố thí của hạng phi chân nhân (Asappurisadāna):Kinh & bài viết
→
KTPH[321] Năm kết quả bố thí của bậc chân nhân (Sappurisadānavipāka):
KTPH[321] Năm kết quả bố thí của bậc chân nhân (Sappurisadānavipāka):Kinh & bài viết
→
KTPH[322] Năm lợi hưởng do thí thực (Bhojanadānabhāgī):
KTPH[322] Năm lợi hưởng do thí thực (Bhojanadānabhāgī):Kinh & bài viết
→
KTPH[323] Năm lợi ích của sự bố thí (Dānānisaṃsa):
KTPH[323] Năm lợi ích của sự bố thí (Dānānisaṃsa):Kinh & bài viết
→
KTPH[324] Năm lợi ích của đức tin (Saddhānisaṃsa):
KTPH[324] Năm lợi ích của đức tin (Saddhānisaṃsa):Kinh & bài viết
→
KTPH[325] Năm lợi ích của sự kinh hành, việc đi tản bộ (Caṅkamānisaṃsa):
KTPH[325] Năm lợi ích của sự kinh hành, việc đi tản bộ (Caṅkamānisaṃsa):Kinh & bài viết
→
KTPH[326] Năm lợi ích của sự nghe pháp (Dhammassavanānisaṃsa):
KTPH[326] Năm lợi ích của sự nghe pháp (Dhammassavanānisaṃsa):Kinh & bài viết
→
KTPH[327] Năm lợi ích của sự trì giới (Silānisansa):
KTPH[327] Năm lợi ích của sự trì giới (Silānisansa):Kinh & bài viết
→
KTPH[328] Năm nguy hại cho người ác giới (Dussīlādīnavā):
KTPH[328] Năm nguy hại cho người ác giới (Dussīlādīnavā):Kinh & bài viết
→
KTPH[329] Năm định luật, pháp cố nhiên, qui luật tự nhiên (Niyāma):
KTPH[329] Năm định luật, pháp cố nhiên, qui luật tự nhiên (Niyāma):Kinh & bài viết
→
KTPH[330] Năm điều không xác định (Avavaṭṭhāna):
KTPH[330] Năm điều không xác định (Avavaṭṭhāna):Kinh & bài viết
→
KTPH[331] Năm uẩn, ngũ uẩn (Pañcakkhandha)
KTPH[331] Năm uẩn, ngũ uẩn (Pañcakkhandha)Kinh & bài viết
→
KTPH[332] Năm cảm thọ (Vedanā), cảm giác của tâm khi xúc cảnh:
KTPH[332] Năm cảm thọ (Vedanā), cảm giác của tâm khi xúc cảnh:Kinh & bài viết
→
KTPH[333] Năm thứ hỷ lạc (Pīti), phỉ lạc, sự no vui do thiền định sanh:
KTPH[333] Năm thứ hỷ lạc (Pīti), phỉ lạc, sự no vui do thiền định sanh:Kinh & bài viết
→
KTPH[334] Năm hạng Đạo Sư (Satthā), các bậc thầy lãnh đạo môn phái, hạng thầy phàm phu:
KTPH[334] Năm hạng Đạo Sư (Satthā), các bậc thầy lãnh đạo môn phái, hạng thầy phàm phu:Kinh & bài viết
→
KTPH[335] Năm hạng thánh Tư-đà-hàm (Sakadāgāmipuggala), cũng gọi là thánh Nhất lai:
KTPH[335] Năm hạng thánh Tư-đà-hàm (Sakadāgāmipuggala), cũng gọi là thánh Nhất lai:Kinh & bài viết
→
KTPH[336] Năm hạng A-na-hàm (Anāgāmipuggala), cũng gọi là thánh Bất lai:
KTPH[336] Năm hạng A-na-hàm (Anāgāmipuggala), cũng gọi là thánh Bất lai:Kinh & bài viết
→
KTPH[337] Năm hạng A-la-hán (Arahantapuggala), cũng gọi là bậc Ưng cúng:
KTPH[337] Năm hạng A-la-hán (Arahantapuggala), cũng gọi là bậc Ưng cúng:Kinh & bài viết
→
KTPH[339] Sáu pháp cần tu tập (Bhāvetabbā dhammā):
KTPH[339] Sáu pháp cần tu tập (Bhāvetabbā dhammā):Kinh & bài viết
→
⌖

Địa danh

247 mục phù hợp

▤

Tác phẩm

51 mục phù hợp

◷

Timeline

11 mục phù hợp

◇

Phân loại bài viết

32 mục phù hợp