Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
Danh sách : Tổ thiền Tông Trung Quốc
Các tổ thiền Tông Trung Quốc
Tìm kiếm nhanh
Phân loại theo :

Dựa theo trang https://vi.wikipedia.org/wiki/Thi%E1%BB%81n_t%C3%B4ng

 

Danh sách 33 vị Tổ Thiền tông[sửa | sửa mã nguồn]

Thiền tông tại Ấn Độ[sửa | sửa mã nguồn]

(Xem thêm: Nhị Thập Bát Tổ)

  1. Ma-ha-ca-diếp (zh. 摩訶迦葉, sa. mahākāśyapa)
  2. A-nan-đà (zh. 阿難陀, sa. ānanda)
  3. Thương-na-hòa-tu (zh. 商那和修, sa. śānavāsin)
  4. Ưu-ba-cúc-đa (zh. 優婆掬多, sa. upagupta)
  5. Đề-đa-ca (zh. 提多迦, sa. dhītika)
  6. Di-già-ca (zh. 彌遮迦, sa. miśaka)
  7. Bà-tu-mật (zh. 婆須密, sa. vasumitra, cũng gọi là Thế Hữu)
  8. Phù-đà-nan-đề (zh. 浮陀難提, sa. buddhanandi, hoặc Phật-đà-nan-đề 佛陀難提)
  9. Phù-đà-mật-đa (zh. 浮陀密多, sa. buddhamitra, hoặc Phật-đà-mật-đa 佛陀密多)
  10. Bà-lật-thấp-bà (zh. 婆栗濕婆, sa. pārśva, cũng gọi là Hiếp tôn giả 脅尊者)
  11. Phú-na-dạ-xa (zh. 富那夜奢, sa. puṇayaśa)
  12. A-na-bồ-đề (zh. 阿那菩提, sa. ānabodhi, hoặc Mã Minh 馬鳴, sa. aśvaghoṣa)
  13. Ca-tì-ma-la (zh. 迦毘摩羅, sa. kapimala)
  14. Long Thụ (zh. 龍樹, sa. nāgārjuna, cũng gọi Na-già-hạt-thụ-na 那伽閼樹那)
  15. Ka-na-đề-bà (zh. 迦那提婆, sa. kāṇadeva, hoặc ngắn là Đề-bà 提婆, hoặc Thánh Thiên, sa. āryadeva)
  16. La-hầu-la-đa (zh. 羅睺羅多, sa. rāhulabhadra)
  17. Tăng-già-nan-đề (zh. 僧伽難提, sa. saṃghanandi)
  18. Tăng-già-xá-đa (zh. 僧伽舍多, sa. saṃghayathata)
  19. Cưu-ma-la-đa (zh. 鳩摩羅多, sa. kumāralāta)
  20. Xà-dạ-đa (zh. 闍夜多, sa. śayata)
  21. Thế Thân (zh. 世親, sa. vasubandhu, hoặc Thiên Thân 天親, Bà-tu-bàn-đầu 婆:|)
  22. Ma-noa-la (zh. 摩拏羅, sa. manorata)
  23. Cưu-lặc-na (zh. 鳩勒那, sa. haklenayaśa, hoặc Hạc-lặc-na 鶴勒那)
  24. Sư Tử Bồ-đề (zh. 師子菩提, sa. siṃhabodhi)
  25. Bà-xá-tư-đa (zh. 婆舍斯多, sa. baśaṣita)
  26. Bất-như-mật-đa (zh. 不如密多, sa. puṇyamitra)
  27. Bát-nhã-đa-la (zh. 般若多羅, sa. prajñādhāra)
  28. Bồ-đề-đạt-ma (zh. 菩提達磨, sa. bodhidharma)

Thiền tông tại Trung Hoa[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Bồ-đề-đạt-ma (zh. 菩提達磨, sa. bodhidharma)
  2. Nhị Tổ Huệ Khả (zh. 二祖慧可, Tổ thứ 29)
  3. Tam Tổ Tăng Xán (zh. 三祖僧璨, Tổ thứ 30)
  4. Tứ Tổ Đạo Tín (zh. 四祖道信, Tổ thứ 31)
  5. Ngũ Tổ Hoằng Nhẫn (zh. 五祖弘忍, Tổ thứ 32)
  6. Lục Tổ Huệ Năng (zh. 六祖慧能, Tổ thứ 33)
Danh sách nhân vật Màu nền thể hiện loại nhân vật theo quy ước dữ liệu gốc.
Chú giải màu nhân vật
Phật Chánh Đẳng Giác Bích Chi Phật A-la-hán Bồ-tát Tỳ-kheo Cận sự nam/nữ Cừu nhân Chư thiên A-tu-la Ma vương Ngạ quỷ Súc sinh Khác