NTPG.Q01.B02 Mục lục
NTPG.Q01.B02 Mục lục
MỤC LỤC
CHƯƠNG I
BA NGÔI CAO CẢ
Ba Ngôi Cao Cả...................................................................... 1
- Đức-Phật (Buddha)............................................................... 2
- Đức-Pháp (Dhamma)............................................................ 2
- Đức-Tăng (Saṃgha).............................................................. 3
Ý nghĩa Buddha...................................................................... 5
có trí-tuệ siêu việt như thế nào ?.............. 8
có đức-tin siêu việt như thế nào ?........... 11
có tinh-tấn siêu việt như thế nào ?........... 13
- ĐỨC-PHẬT GOTAMA.................................................................... 16
- Tiền-kiếp của Đức-Phật Gotama..................................... 17
- 24 Đức-Phật thọ ký theo tuần tự..................................... 19
- Đức-Phật Dīpaṅkara.................................................... 19
- Đức-Phật Koṇḍañña..................................................... 21
- Đức-Phật Maṅgala....................................................... 22
- Đức-Phật Sumana........................................................ 23
- Đức-Phật Revata.......................................................... 24
- Đức-Phật Sobhita......................................................... 25
- Đức-Phật Anomadassī................................................. 25
- Đức-Phật Paduma........................................................ 26
- Đức-Phật Nārada......................................................... 27
- Đức-Phật Padumuttara............................................... 27
- Đức-Phật Sumedha.................................................... 28
- Đức-Phật Sujāta......................................................... 29
-
-
- Đức-Phật Piyadassī.................................................... 29
- Đức-Phật Atthadassī.................................................. 30
- Đức-Phật Dhammadassī............................................. 31
- Đức-Phật Siddhattha.................................................. 31
- Đức-Phật Tissa........................................................... 32
- Đức-Phật Phussa........................................................ 33
- Đức-Phật Vipassī....................................................... 33
- Đức-Phật Sikhī........................................................... 34
- Đức-Phật Vessabhū.................................................... 34
- Đức-Phật Kakusandha............................................... 35
- Đức-Phật Koṇāgamana.............................................. 36
- Đức-Phật Kassapa...................................................... 37
-
3
-
- Xác định thời gian trở thành Đức-Phật............................ 37
- Kiếp Đức-Bồ-tát được 24 Đức-Phật thọ ký.................... 38
- 9 Kiếp tỳ-khưu được thọ ký........................................... 39
- 5 Kiếp đạo sĩ được thọ ký............................................... 40
- 5 Kiếp người tại gia được thọ ký.................................... 41
- 2 Kiếp Long vương được thọ ký..................................... 42
- 1 Kiếp Đức-vua-trời Sakka được thọ ký......................... 42
- 1 Kiếp Thống tướng Yakka được thọ ký......................... 42
- 1 Kiếp Sư tử chúa được thọ ký....................................... 42
- Tên gọi kiếp trái đất (Kappa)........................................... 43
Đức-Bồ-tát Chánh-Đẳng-Giác Sumedha - Bậc đại trí.... 44
- Nguyện ước của Đức-Bồ-tát Sumedha............................. 48
- Đức-Bồ-tát Sumedha được thọ ký.................................... 49
- Đức-Bồ-tát Sumedha có tâm đại bi.................................. 51
- Thời gian hoàn thành 30 Pháp-hạnh ba-la-mật................. 52
- Pháp-hạnh ba-la-mật có cứu cánh Niết-bàn...................... 53
- Thực-hành 30 Pháp-hạnh ba-la-mật................................. 56
- 10 Pháp-hạnh Ba-la-mật................................................ 57
Thỉnh Đức-Bồ-tát giáng thế.............................................. 60
5 - Đức-Bồ-tát suy xét mẫu hậu và tuổi thọ của bà............ 64
Đức-Bồ-tát tái-sinh đầu thai làm người............................... 65
- Quân sư Bà-la-môn đoán mộng........................................ 67
- Oai lực kiếp chót của Đức-Bồ-tát...................................... 67
Đức-Bồ-tát đản sinh.......................................................... 68
- Chư-thiên, chư Phạm-thiên tụ hội...................................... 69
- Đức-Bồ-tát truyền dạy lời tối quan trọng đầu tiên.............. 72
- 7 người và vật đồng sinh với Đức-Bồ-tát........................... 72
- Đầu thai sinh làm người có 4 hạng người........................... 73
- Tích vị Đạo-sĩ Kāḷadevila.................................................. 75
- Đạo-sĩ Kāḷadevila mỉm cười và khóc................................. 77
- Lễ đặt tên Đức-Bồ-tát thái-tử............................................. 78
32 Tướng tốt của Đức-Bồ-tát kiếp chót........................... 80
- 32 Tướng tốt của bậc Đại-nhân......................................... 82
- Đại-thiện-nghiệp cho quả 32 tướng tốt............................... 84
- Nhận xét về nghiệp và quả của nghiệp............................. 114
80 Tướng tốt phụ của Đức-Bồ-tát kiếp chót...................... 116
- Phật mẫu Mahāmāyādevī quy thiên................................ 120
- Tuyển chọn nhũ mẫu....................................................... 121
Cuộc đời Đức-Bồ-tát Thái-tử Siddhattha...................... 121
- Nguyên nhân Đức-Bồ-tát đi xuất gia.............................. 122
- Đức-Bồ-tát Siddhattha đi xuất gia................................... 124
- Đức-Bồ-tát thọ giáo pháp-hành thiền-định.................... 126
- Đức-Bồ-tát hành pháp-hành khổ-hạnh (Dukkaracariyā) 129
- Đức-Bồ-tát từ bỏ pháp-hành khổ-hạnh........................... 130
- Đức-Bồ-tát thọ nhận cơm sữa bò của nàng Sujātā......... 134
- Ngôi bồ đoàn quý báu phát sinh...................................... 136
- Ngôi bồ đoàn toàn thắng Ác-ma-thiên............................ 138
Đức-Bồ-tát Siddhattha chứng đắc Tam-Minh............... 141
- Tam-Minh (Tevijja)....................................................... 141
- Phật ngôn đầu tiên của Đức-Phật Gotama........................ 148
- Đức-Phật an hưởng pháp vị giải thoát Niết-bàn............... 149
- Cúng dường vật thực đầu tiên lên Đức-Phật..................... 151
- Đức-Phật suy tư về pháp Siêu-tam-giới.......................... 153
- Đại-Phạm-thiên thỉnh Đức-Phật thuyết pháp.................. 154
Chuyển-Pháp-Luân đầu tiên.............................................. 159
- Ngài Đại-Trưởng-lão Aññāsikoṇḍañña........................... 162
- Ngày Lịch sử trọng đại trong Phật-giáo.......................... 165
45 Hạ (Vassa) Của Đức-Phật Gotama........................... 166
- Hạ đầu tiên...................................................................... 167
- Hạ thứ nhì....................................................................... 169
- Hạ thứ ba và thứ tư.......................................................... 169
- Hạ thứ năm..................................................................... 169
- Hạ thứ sáu....................................................................... 170
- Hạ thứ bảy....................................................................... 172
- Hạ thứ tám...................................................................... 172
- Hạ thứ chín..................................................................... 172
- Hạ thứ mười.................................................................... 172
- Hạ thứ mười một............................................................. 173
- Hạ thứ mười hai.............................................................. 173
- Hạ thứ mười ba............................................................... 174
- Hạ thứ mười bốn............................................................. 176
- Hạ thứ mười lăm............................................................. 177
- Hạ thứ mười sáu.............................................................. 177
- Hạ thứ mười bảy............................................................. 177
- Hạ thứ mười tám và mười chín....................................... 177
- Hạ thứ hai mươi.............................................................. 177
- Ngài Trưởng-lão Ānanda làm thị giả thường trực......... 179
- 4 đặc ân khước từ.......................................................... 179
- 4 đặc ân khẩn khoản...................................................... 180
- Hạ thứ hai mươi mốt đến hạ thứ bốn mươi bốn............... 182
- Hạ thứ bốn mươi lăm...................................................... 183
Những ngày tháng cuối cùng của Đức-Phật.................. 185
- Ngài Đại-Trưởng-lão Sāriputta tịch diệt Niết-bàn......... 186
- Ngài Đại-Trưởng-lão Mahāmoggallāna tịch diệt Niết-bàn... 189
- Ác-ma-thiên thỉnh Đức-Phật tịch diệt Niết-bàn............. 192
- Chánh-pháp, 37 Pháp chứng đắc Thánh-đạo................. 194
- Từ kinh-thành Vesālī đến khu rừng Kusinārā................ 197
- Đức-Thế-Tôn thọ thực món Sūkuramaddava................. 198
- Đức-Thế-Tôn tịch diệt Niết-bàn tại Kusinārā................ 203
- Cúng dường Đức-Thế-Tôn............................................. 203
- Ngài Trưởng-lão Ānanda khóc....................................... 204
- Lý do Đức-Thế-Tôn tịch diệt Niết-Bàn tại Kusinārā..... 206
- Đêm cuối cùng của Đức-Thế-Tôn.................................. 207
- Pháp và Luật là vị Tôn-Sư.............................................. 210
- Lời giáo huấn cuối cùng của Đức-Phật......................... 212
- Đức-Phật tịch diệt Niết-bàn............................................ 213
Kiếp đầu tiên và kiếp chót Của Đức-Phật Gotama..... 216
- Đức-Bồ-tát kiếp đầu tiên của Đức-Phật Gotama........... 216
- Đức-Bồ-tát kiếp chót của Đức-Phật Gotama................. 217
- Cuộc đời của Đức-Bồ-tát thái-tử Siđhattha................... 218
* Nghiệp và quả nghiệp của Đức-Phật Gotama............... 219
- Đại-thiện-nghiệp ba-la-mật hỗ trợ cho quả................... 220
- Ác nghiệp cũ của Đức-Phật Gotama............................ 221
- Đức-Bồ-tát hành khổ hạnh suốt 6 năm trường............. 221
- Đức-Phật bị nàng Ciñcāmāṇavikā vu khống................ 224
- Đức-Phật thắng nàng Ciñcāmāṇavikā.......................... 229
- Đức-Phật bị vu khống do nữ tu-sĩ ngoại đạo Sundarī.. 232
- Đức-Phật và chư tỳ-khưu bị vu khống giết nữ tu-sĩ Sundarī để giấu tội lỗi (Abbhakkhāna)...................... 235
- Đức-Phật bị lửa phỏng da bàn chân............................. 239
- Tuyển chọn nhóm xạ thủ bắn Đức-Phật....................... 239
- Đức-Phật bị mảnh đá đụng nơi ngón chân cái............. 240
- Do nguyên nhân nào Tỳ-khưu Devadatta
gây oan trái với Đức-Phật Gotama ?...... 242
- Đức-Phật bị voi Nāḷāgiri rượt đuổi............................... 247
- Đức-Phật bị mảnh đá đụng ngón chân cái
làm bầm máu (Sakalikāvedha)...................... 249
- Đức-Phật bị mổ vết bầm bằng dao (Satthaccheda)...... 250
- Đức-Phật bị bệnh đau đầu (Sīsadukkha)...................... 251
- Đức-Phật độ cơm gạo đỏ (Yavakhādana)..................... 252
- Đức-Phật bị bệnh đau lưng (Piṭṭhidukkha)................... 255
- Đức-Phật bị bệnh đại tiện ra máu (Atisāra).................. 257
- Đức-Phật khát nước...................................................... 258
Đức-Phật Với Cội Đại-Bồ-Đề......................................... 260
- Tích tiền-kiếp Kaliṅgabodhijātaka................................ 260
- Cung nghinh cây Đại-Bồ-Đề sang đảo quốc Srilankā... 267
- Tượng Đức-Phật (Buddharūpa)........................................ 268
Biểu Tượng Của Phật-Giáo.............................................. 269
- ĐỨC-PHẬT ĐỘC-GIÁC (Paccekabuddha)......................... 276
- BẬC THÁNH THANH-VĂN-GIÁC (Sāvakabuddha)........... 278
- Chuyển-Pháp-Luân đầu tiên........................................... 284
Tứ Thánh-Đế................................................................... 287
(Dukkhasamudaya ariyasacca).......... 287
- Diệt Khổ-Thánh-đế (Dukkhasamudaya ariyasacca).... 288
- Pháp-Hành dẫn đến Diệt Khổ-Thánh-đế..................... 288
- Tam-tuệ-luân trong Tứ Thánh-đế.................................. 288
- Tam-tuệ-luân trong Khổ-Thánh-đế............................ 288
- Tam-tuệ-luân trong Nhân sinh Khổ-Thánh-đế........... 290
- Tam-tuệ-luân trong Diệt Khổ-Thánh-đế..................... 291
- Tam-tuệ-luân trong Pháp-hành Diệt Khổ-Thánh-đế...... 292
- Phân biệt bát-chánh-đạo Tam-giới và
Siêu-tam-giới.................. 315
- 4 Trí-tuệ-hành phận sự trong tứ Thánh-đế................... 321
- 4 Trí-tuệ-thành hoàn thành phận sự trong tứ Thánh-đế... 323
Quan hệ nhân quả của tam-tuệ-luân................................. 325
- Tính chất 4 phận sự trong tứ Thánh-đế........................... 328
- Vai trò 4 trí-tuệ-hành và 4 trí-tuệ-thành.......................... 331
- Tứ Thánh-đế trong giáo-pháp của Đức-Phật................... 332
- Pháp điên-đảo (vipallāsa) có 3 loại....................... 333
- Nhân sinh Khổ-Thánh-đế: Tham-ái.............................. 334
- Diệt Khổ-Thánh-đế: Niết-bàn....................................... 336
- Pháp-hành dẫn đến Diệt Khổ-Thánh-đế:
Pháp-hành bát-chánh-đạo................ 337
Kinh Trạng-thái-vô-ngã.................................................. 342
-
- Ý nghĩa kệ khai kinh Trạng-thái-vô-ngã........................ 342
- Ý nghĩa bài kinh Trạng-thái-vô-ngã............................... 343
- Ngũ-uẩn là vô-ngã......................................................... 343
- Ngũ-uẩn có 3 trạng-thái-chung..................................... 346
- Trí-tuệ-thiền-tuệ không chấp thủ ngũ-uẩn..................... 349
- Nhóm 5 tỳ-khưu trở thành bậc Thánh A-ra-hán.............. 352
- Giải thích danh từ trong bài kinh Trạng-thái-vô-ngã........... 353
- Ý nghĩa danh từ Anattā.................................................. 353
- Ý nghĩa danh từ Attā...................................................... 354
Chúng-sinh trong tam-giới............................................... 357
- Ngũ-uẩn (Pañcakkhandha)............................................. 358
- Những ví dụ về ngũ-uẩn................................................. 364
Pháp Vô-ngã (Anattā)........................................................ 366
- Chấp ngã có 3 loại.......................................................... 370
- Chấp ngã - không chấp ngã............................................ 372
Phật-Giáo (Buddhasāsana).............................................. 375
- Pháp-học Phật-giáo......................................................... 375
- Pháp-vị-giải-thoát (Vimuttirasa)..................................... 377
- Phân loại toàn giáo-pháp của Đức-Phật.......................... 378
- Phật ngôn (Buddhavacana)............................................. 378
- Phật ngôn đầu tiên là gì?............................................... 378
- Phật ngôn cuối cùng là gì?............................................ 379
- Phật ngôn thời-kỳ giữa là gì?........................................ 380
- Pháp và Luật (Dhammavinaya).................................... 380
- Tam-Tạng Pāḷi (Tipiṭakapāḷi).................................. 382
- Tạng Luật Pāḷi (Vinayapiṭakapāḷi) có 5 Bộ............. 382
- Tạng Luật Pāḷi có 3 đặc tính đặc biệt..................... 383
- Tỳ-khưu giới........................................................ 386
- Tỳ-khưu-ni giới................................................... 387
- Phạm giới āpatti.................................................. 388
- Phạm giới āpatti có 7 loại chia làm 2 loại chính..... 388
- Quả báu của sự giữ gìn giới..................................... 389
- Quả báu của việc học Tạng Luật.............................. 390
- Tạng Luật Pāḷi có 3 đặc tính đặc biệt..................... 383
- Tạng Kinh Pāḷi (Suttantapiṭakapāḷi) có 5 Bộ.......... 390
- Tạng Vi-diệu-pháp Pāḷi (Abhidhamma) có 7 Bộ.... 393
- Tạng Luật Pāḷi (Vinayapiṭakapāḷi) có 5 Bộ............. 382
- Quả báu của sự học Tam-Tạng Pāḷi............................ 398
- Ngũ-Bộ Pāḷi (Pañcanikāyapāḷi).................................... 399
- Trường-bộ-kinh Pāḷi là gì?......................................... 399
- Trung-bộ-kinh Pāḷi là gì?........................................... 400
- Đồng-loại-bộ-kinh Pāḷi là gì?..................................... 400
- Chi-bộ-kinh Pāḷi là gì?............................................... 401
- Tiểu-bộ-kinh Pāḷi là gì?.............................................. 401
- Cửu-Phần (Navaṅga).................................................... 402
- 84.000 Pháp Môn (Dhammakkhandha)........................ 403
- Phương pháp đếm pháp môn trong Tam-Tạng Pāḷi....... 404
Duy Trì Pháp-học Phật-giáo........................................... 405
* Kết tập Tam-Tạng Pāḷi................................................... 406
- Kết tập Tam-Tạng Pāḷi lần thứ nhì................................ 409
- Kết tập Tam-Tạng Pāḷi lần thứ ba................................. 411
- Kết tập Tam-Tạng Pāḷi lần thứ tư.................................. 413
- Kết tập Tam-Tạng Pāḷi Pāḷi lần thứ năm....................... 417
- Kết tập Tam-Tạng Pāḷi Lần thứ sáu.............................. 418
- Thi Tam-Tạng Pāḷi......................................................... 421
Tipiṭaka - Aṭṭhakathā - Ṭīkā - Anuṭīkā.......................... 429
- Tipiṭakapāḷi..................................................................... 429
- Aṭṭhakathāpāḷi (Chú-giải Pāḷi)....................................... 432
- Ṭīkāpāḷi (Phụ-chú-giải) - Anuṭīkāpāḷi (Phụ-theo-chú-giải). 436
- Tam-Tạng Pāḷi (Tipiṭakapāḷi) là gì?............................... 439
- Chú-giải Pāḷi (Aṭṭhakathāpāḷi) là gì?.............................. 440
- Phụ-chú-giải và Phụ-theo-chú-giải là gì?....................... 441
- Pháp-hành giới là gì?.................................................. 444
- Pháp-hành thiền-định là gì?........................................ 445
- Pháp-hành thiền-tuệ là gì?........................................... 449
- Pháp-thành Phật-giáo là gì?........................................... 452
- Sự liên quan giữa pháp-học, pháp-hành, pháp-thành..... 453
Phật-Giáo suy thoái (Sāsana antaradhāna).................... 453
- Pháp-thành Phật-giáo suy đồi như thế nào?..................... 455
- Pháp-hành Phật-giáo bị suy thoái như thế nào?............... 457
- Pháp-học Phật-giáo bị suy thoái như thế nào?................. 459
* ĐỨC-TĂNG (Saṃgha)...................................................... 465
- Quả báu của bậc Thánh Nhập-lưu................................ 468
- Quả báu của bậc Thánh Nhất-lai.................................. 470
- Quả báu của bậc Thánh Bất-lai.................................... 470
- Quả báu của bậc Thánh A-ra-hán................................. 472
- Bậc Thánh Thanh-văn-giác............................................. 473
- Thế nào gọi là chư Phàm-Tăng?..................................... 489
- Cách thức thọ Tỳ-khưu................................................... 490
- Tám trọng pháp...................................................... 501
- Tỳ-khưu đầu tiên và cuối cùng của Đức-Phật.................. 503
- Đức-Tăng có 2 hạng......................................................... 505
- Thánh Tăng là thế nào?................................................... 505
- Tỳ-khưu Thánh-Tăng có 4 Bậc....................................... 505
- Phàm-Tăng là thế nào?.................................................... 505
- Khả năng của bậc Thánh nhân........................................ 506
Đức-Tăng suy đồi............................................................. 506
Phật-Giáo suy đồi............................................................. 512
Ý NGHĨA TAM-BẢO.......................................................................... 520
- Ratana: Bảo là gì?........................................................... 520
- Chọn món quà vô giá...................................................... 520
- Món quà Đức-Pháp-bảo.................................................. 523
- Buddhaguṇa: Ân-Đức-Phật............................................. 523
- Ý nghĩa 9 Ân-Đức-Phật................................................. 524
- Ý nghĩa 6 Ân-Đức-Pháp................................................ 526
- Ý nghĩa 9 Ân-Đức-Tăng................................................ 527
- Chư Thánh Thanh-văn đệ-tử có 4 đôi........................... 528
- Pháp-hành Thiền-định..................................................... 530
- Tôn kính món quà Đức-Pháp-Bảo.................................. 531
- Lễ cung nghinh Đức-Pháp-Bảo....................................... 532
- Lễ đón rước món quà Đức-Pháp-Bảo............................. 533
- Quả báu của món quà Đức-Pháp-Bảo............................. 536
- Tiền-kiếp Đức vua Pukkusāti.......................................... 537
TAM-BẢO (Ratanattaya)..................................................... 539
- Ý nghĩa Ratana: Bảo trong ba ngôi Tam-Bảo................. 539
- Đức-Phật-Bảo (Buddharatana)...................................... 539
- Đức-Pháp-Bảo (Dhammaratana)................................... 544
- Đức-Tăng-Bảo (Saṃgharatana)..................................... 548
- Duyên lành nơi Tam-Bảo.............................................. 551
- Người bạn hiền, bạn thiện-trí........................................ 554
tế độ thân mẫu.............. 559

Mốc I : Hoàn cảnh trước khi Phật ra đời
Mốc II : Sự kiện Phật đản sanh
Mốc III: Giai đoạn tuổi thơ của Bồ tát Tất Đạt Đa
Mốc IV : Giai đoạn trưởng thành - xuất gia
Mốc V : Tầm đạo
Mốc VI : Thành đạo
Mốc VII: Những vị đệ tử đầu tiên
Mốc VIII : Tăng đoàn lớn mạnh
Mốc IX: Mười ba năm cuối cuộc đời Đức Phật
Mốc X : Đức Phật nhập niết bàn