Nikaya Tâm HọcCon đường tuệ giác
Nikaya Tâm HọcKinh điển, nghiên cứu và các khu vực chính
Kinh sáchKinh điển, sách và tài liệu học Phật
Danh mục đầy đủ
Thời Phật Tại ThếBản đồ, Cuộc đời Đức Phật và Album ảnh
Bỏ qua menu, tới nội dung chính
Nikaya Tâm HọcKinh điển • Đức Phật • Nghiên cứu
Mendasira (vl Mendasīsa) Thera
Nhân vật Phật học

Mendasira (vl Mendasīsa) Thera

Mendasira (vl Mendasīsa) Một vị A-la-hán. Ngài sinh ra trong gia đình một thị dân ở Sāketa và được gọi như vậy vì đầu của ngài trông giống như đầu một con cừu đực. Khi Đức Phật ngự tại Añjanavana ở Sāketa, Mendasira nghe Ngài thuyết pháp và gia nhập Tăng đoàn, đắc quả A-la-hán đúng thời. Vào thời Đức Phật Vipassī , Ngài sống gần núi Gotama ở Himavā với một đ...

212 lượt xem #972 mã dữ liệu Nam giới tính 13.11.2025 ngày khởi tạo 11.09.2026 cập nhật
Khám phá theo quan hệ: Bài viết Nhân vật Địa danh Sitemap tri thức
THÔNG TIN KHÁI QUÁT

Dữ liệu nhân vật

Xem kinh liên quan ↓
Giới tính
Nam
Mã dữ liệu
#972
Khởi tạo
13/11/2025
Cập nhật gần nhất
17/11/2025 17:09
Lượt xem
212
Trạng thái nội dung
Có nội dung chính
Tóm lược

Mendasira (vl Mendasīsa) Một vị A-la-hán. Ngài sinh ra trong gia đình một thị dân ở Sāketa và được gọi như vậy vì đầu của ngài trông giống như đầu một con cừu đực. Khi Đức Phật ngự tại Añjanavana ở Sāketa, Mendasira nghe Ngài thuyết pháp và gia nhập Tăng đoàn, đắc quả A-la-hán đúng thời. Vào thời Đức Phật Vipassī , Ngài sống gần núi Gotama ở Himavā với một đoàn tùy tùng đông đảo các nhà sư. Tại đó, họ gặp Đức Phật và dâng lên Ngài những bông sen. Năm mươi mốt kiếp trước, Ngài là một vị vua tên là Januttama (Jaluttama) (Thag.78; ThagA.i.171f). Rõ ràng Ngài được đồng nhất với Padumapūjaka của Apadāna. Ap.i.102f.

HỒ SƠ Mendasira (vl Mendasīsa) Thera

 

  • Mendasira (v.l. Mendasīsa)

An arahant Thera. He was born in the family of a burgher of Sāketa and was so called because his head resembled that of a ram. When the Buddha was staying in Añjanavana in Sāketa, Mendasira heard him preach and entered the Order, attaining arahantship in due course.

In the time of Vipassī Buddha, he lived near Mount Gotama in Himavā with a large following of ascetics. There they met the Buddha and offered him lotus flowers. Fifty one kappas ago he was a king named Januttama (Jaluttama) (Thag.78; ThagA.i.171f). He is evidently to be identified with Padumapūjaka of the Apadāna. Ap.i.102f.

  • Mendasira (vl Mendasīsa)

Một vị A-la-hán. Ngài sinh ra trong gia đình một thị dân ở Sāketa và được gọi như vậy vì đầu của ngài trông giống như đầu một con cừu đực. Khi Đức Phật ngự tại Añjanavana ở Sāketa, Mendasira nghe Ngài thuyết pháp và gia nhập Tăng đoàn, đắc quả A-la-hán đúng thời.

Vào thời Đức Phật Vipassī , Ngài sống gần núi Gotama ở Himavā với một đoàn tùy tùng đông đảo các nhà sư. Tại đó, họ gặp Đức Phật và dâng lên Ngài những bông sen. Năm mươi mốt kiếp trước, Ngài là một vị vua tên là Januttama (Jaluttama) (Thag.78; ThagA.i.171f). Rõ ràng Ngài được đồng nhất với Padumapūjaka của Apadāna. Ap.i.102f.

 

Wiki Tâm Học -Danh sách : Trưởng lão tăng kệ - Phần 078 - Chương 1 : (LXII) Vajji-Putta (Thera. 10)

(LXXVIII) Mendasira (Thera. 12)

Trong thời đức Phật hiện tại, ngài sanh ở Sàketa, trong một gia đình một thị dân. Vì ngài giống con dê, ngài được tên là Mendasìra (đầu dê). Khi Thế Tôn ở Sàketa, tại rừng Anjana, Mendasìra khởi lên lòng tin, xuất gia tu chỉ và quán, chứng được sáu thắng trí, ngài có thể nhớ đến các kiếp trước:

78. Ta luân hồi nhiều đời,

Chạy dài tìm không được,

Với ta trong khổ sanh,

Khổ uẩn hay biến dạng.

Và bài kệ này nói lên chánh trí của ngài.

.

A HÀM

Xuất hiện trong các kinh A Hàm

Xem dạng thẻ →
Chưa có dữ liệu A Hàm liên kết.

Chưa có dữ liệu bản đồ cho nhân vật này.
KINH ĐIỂN Xuất hiện trong Nikaya
TẠP A HÀM

Các bài kinh A Hàm có liên hệ với nhân vật





Đánh giá nội dungBài này hữu ích với bạn?/5 · 0 đánh giá
\n\n
ĐIỀU HƯỚNG TỪ DATABASE

Mạng liên kết nội dung

Liên kết bên dưới được dựng phía server từ các quan hệ đang có trong cơ sở dữ liệu Nikaya Tâm Học.

3liên kết

Kinh & bài có nhân vật

2 mục

Các bài/Kinh liên kết trực tiếp với nhân vật này.

Nhóm nhân vật

1 mục

Mở danh sách nhân vật cùng nhóm hiện hữu.