SÁCH THAM KHẢO
- TAM TẠNG PALI VÀ BẢN DỊCH TIẾNG ANH
Auguttara-nikāya, 6 vols, ed by R. Morris, E. Hardy & C.A.F. Rhys Davids (London: PTS, 1885-1910); The Book of the Gradual Sayings (Auguttara Nikāya), or More-Numbered Suttas, vol. I-II, tr. by F.L. Woodward (London: PTS, 1989-92, 1st Ed. 1932-3); vol. III-V, tr. by
E.M. Hare (London: PTS, 1988-94, 1st Ed. 1934-6).
Dīgha Nikāya, 3 vols, ed by T.W. Rhys Davids & J. E. Capenter (London: PTS, 1890-1911); tr by T.W. and C.A.F. Rhys Davids, Dialogues of the Buddha, 3 vols. (London: PTS, 1992, 1st Ed. 1899-1921); bản dịch khác, tr. by Maurice Walshe, The Long Discourses of the Buddha, London: Wisdom Publications, 1995, in one volume.
Majjhima-nikāya, 4 vols, ed by V. Trenck, R. Chalmer & Mrs. Rhys Davids (London: PTS, 1888-1925); tr by I.B. Horner, The Collection of the Middle Length Sayings, 3 vols., PTS Translation Series No. 30, (London: PTS, 1993-5, 1st Ed. 1954-9); also tr. Bhikkhu Ñāṇamoli and revised by Bhikkhu Bodhi, The Middle Length Discourses of the Buddha. (Boston, Mass.: Wisdom, 1995) in one volume.
Saṁyutta-nikāya, 5 vols, ed by L. Feer & Mrs C.A.F. Rhys Davids (London: PTS, 1884-1925); The Book of the Kindred Sayings, or Grouped Suttas, 5 vols, vols. I-II, tr. by Mrs. Rhys Davids, assisted by Sūriyagoďa Sumangala Thera and F.L. Woodward. (London: PTS, 1993-4, 1st Ed. 1917-22); vols. III-V, tr. by F.L. Woodward, ed. by Mrs. Rhys Davids. (London: PTS, 1992-4, 1st Ed. 1925-30).
Vinaya Piịaka, 5 Vols, (London: PTS, 1938-66); tr. by I.B. Honer, The Book of the Discipline, 6 vols. vols. I, II & III (Suttavibhauga), (London: PTS, 1992-3, 1st Ed. 1938-42); vol. IV (Mahāvagga); vol.
V. (Cullavagga); vol. VI. (Parivāra). (London: PTS, 1992-3, 1st Ed. 1951-2 & 1966).
- ĐẠI TẠNG KINH NAM TRUYỀN, BẢN BẠCH THOẠI
《佛光大藏經阿含藏總索引》, [ 3 冊 ],佛光大藏經編修委員會,高雄縣:佛光,1985.
《南傳大藏經總目錄》,水野弘元編 [ 韓國民族社 影印版].
《南傳大藏經總索引》,水野弘元. 東京: 1986 縮刷版[2 冊].
《漢譯南傳大藏經 》,譯經人: 吳老擇、釋慧嶽、葉慶春、關世謙、郭哲彰等,演培法師為監修, 元亨寺版CBETA, truy cập [tháng 1/2020]: https://tripitaka.cbeta.org/mobile/index.
php?index=N
Pāli Tipiṭaka 《巴利三藏列表》, không rõ soạn giả, truy cập [tháng 1/2020]: http://ibc.ac.th/ch/node/3819
Pāli Tipiṭaka 《巴利三藏列表》, Tipitaka Mandarin, không rõ soạn giả, gồm 429 trang Jpeg, truy cập [tháng 1/2021]: https://
www.facebook.com/Tipitaka-Mandarin-410480096184681/ photos/?tab=album&album_id=411202936112397
Tipitaka Mandarin 《漢譯南傳大藏經》, 70 vols, truy cập [tháng 1/2020]: https://www.sariputta.com/tipitaka/mandarin
- TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU BẠCH THOẠI
印順,《雜阿含經論會編 》. 台北:正聞出版社,1983 年。小野玄妙, 《佛教經典總論 》. 楊白衣譯. 台北市: 新文豐, 1983.常盤大定,《譯經總錄》. 東京: 國書刊行會, 1973.
方廣錩, 《佛教大藏經史: 八--十世紀》. 北京: 中國社會科學, 1991.
王文顏, 《佛典漢譯之研究 》. 台北市: 天華, 1984.
- TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT ĐỌC THÊM
Thích Nhật Từ, Tổng mục lục Tam tạng Pali. NXB. Hồng Đức, Hà Nội, 2021.
Thích Nhật Từ, Mục lục Tam tạng Đại Chánh. NXB. Hồng Đức, Hà Nội, 2021.
Thích Nhật Từ, Tổng mục lục Tam tạng Phật giáo. NXB. Hồng Đức, Hà Nội, 2021.
Thích Nhật Từ, Thư mục tham khảo Tam tạng Đại Chánh. NXB. Hồng Đức, Hà Nội, 2021.

Mốc I : Hoàn cảnh trước khi Phật ra đời
Mốc II : Sự kiện Phật đản sanh
Mốc III: Giai đoạn tuổi thơ của Bồ tát Tất Đạt Đa
Mốc IV : Giai đoạn trưởng thành - xuất gia
Mốc V : Tầm đạo
Mốc VI : Thành đạo
Mốc VII: Những vị đệ tử đầu tiên
Mốc VIII : Tăng đoàn lớn mạnh
Mốc IX: Mười ba năm cuối cuộc đời Đức Phật
Mốc X : Đức Phật nhập niết bàn