DANH MỤC 152 BÀI KINH TRUNG BỘ
(Majjhimanikāya, 中部經典)
Kinh Trung bộ là Kinh tuyển tập kinh trung bình (Majjhimanikāya, 中部經典, Trung bộ kinh điển) có 152 bài kinh, được đánh mã số là MN. 1-152, trong đó, “MN” là viết tắt của “Majjhima Nikāya.” Kinh Trung bộ
gồm có 3 phần: (i) Năm mươi bài kinh ở phần đầu, (ii) Năm mươi bài kinh ở phần giữa, (iii) Năm mươi bài kinh ở phần cuối.
- NĂM MƯƠI BÀI KINH Ở PHẦN ĐẦU: (Mūlapaṇṇāsapāḷi, 根本分五十經篇, Căn bổn phần ngũ thập kinh thiên) (MN. 1-50, 1-513)
MN.1. Kinh pháp môn căn bản; Kinh pháp môn gốc (Mūlapariyāya Sutta,根本法門經, Căn bổn pháp môn kinh), M. i 1; https://suttacentral. net/mn1
MN.2. Kinh tất cả lậu hoặc; Kinh tất cả phiền não (Sabbāsava Sutta, 一切漏經, Nhất thiết lậu kinh), M. i 6; https://suttacentral.net/mn2
MN.3. Kinh thừa tự pháp; Kinh thừa kế chánh pháp (Dhammadāyāda Sut- ta, 法嗣經, Pháp tự kinh), M. i 12; https://suttacentral.net/mn3
MN.4. Kinh sợ hãi và khiếp đảm; Kinh khiếp sợ (Bhayabherava Sutta, 阿蘭若怖駭經, A-lan-nhã phố hãi kinh), M. i 16; https://suttacentral. net/mn4
MN.5. Kinh không uế nhiễm; Kinh không nhơ uế (Anaṅgaṇa Sutta, 無穢經, Vô uế kinh), M. i 24; https://suttacentral.net/mn5
MN.6. Kinh ước nguyện; Kinh cầu nguyện (Ākaṅkheyya Sutta, 願經,
Nguyện kinh), M. i 33; https://suttacentral.net/mn6
MN.7. Kinh ví dụ tấm vải; Kinh dụ ngôn tấm vải (Vattha Sutta, 布喻經, Bố dụ kinh), M. i 36; https://suttacentral.net/mn7
MN.8. Kinh đoạn giảm; Kinh giảm dần (Sallekha Sutta, 削減經, Tước giảm kinh), M. i 40; https://suttacentral.net/mn8
MN.9. Kinh chánh tri kiến; Kinh tầm nhìn chân chính (Sammādiṭṭhi Sutta,正見經, Chính kiến kinh), M. i 46; https://suttacentral.net/mn9 MN.10. Kinh niệm xứ; Kinh bốn nền tảng chánh niệm (Mahāsatipaṭṭhāna
Sutta, 大念住經, Đại niệm trụ kinh), M. i 55; https://suttacentral. net/mn10
MN.11. Tiểu Kinh sư tử hống; Kinh ngắn về tiếng rống sư tử (Cūḷasīhanāda Sutta, 獅吼小經, Sư hống tiểu kinh), M. i 63; https://suttacentral. net/mn11
MN.12. Đại Kinh sư tử hống; Kinh dài về tiếng rống sư tử (Mahāsīhanā- da Sutta, 獅吼大經, Sư hống đại kinh), M. i 68; https://suttacentral. net/mn12
MN.13. Đại Kinh khổ uẩn; Kinh dài về nhóm khổ đau (Mahādukkhak- khandha Sutta, 苦蘊大經, Khổ uẩn đại kinh), M. i 83; https://sutta- central.net/mn13
MN.14. Tiểu Kinh khổ uẩn; Kinh ngắn về nhóm khổ đau (Cūḷadukkhak- khandha Sutta, 苦蘊小經, Khổ uẩn tiểu kinh), M. i 91; https://sutta- central.net/mn14
MN.15. Kinh tư lượng; Kinh suy luận (Anumāna Sutta, 思量經, Tư lượng kinh), M. i 95; https://suttacentral.net/mn15
MN.16. Kinh tâm hoang vu; Kinh tâm không cảm xúc (Cetokhila Sutta, 心荒蕪經, Tâm hoang vu kinh), M. i 101; https://suttacentral.net/mn16 MN.17. Kinh khu rừng; Kinh rừng rậm (Vanapattha Sutta, 林藪經, Lâm
tẩu kinh), M. i 104; https://suttacentral.net/mn17
MN.18. Kinh hòn mật đường; Kinh bánh mật (Madhupiṇḍika Sutta, 蜜丸經, Mật hoàn kinh), M. i 108; https://suttacentral.net/mn18
MN.19. Kinh song tầm; Kinh hai tư duy (Dvedhāvitakka Sutta, 雙想經,
Song tưởng kinh), M. i 114; https://suttacentral.net/mn19
MN.20. Kinh an trú tầm; Kinh ngừng tư duy (Vitakkasaṇṭhāna Sutta, 想念止息經, Tưởng niệm chỉ tức kinh), M. i 118; https://suttacentral. net/mn20
MN.21. Kinh ví dụ cái cưa; Kinh dụ ngôn cây cưa (Kakacūpama Sutta, 鋸喻經, Cứ dụ kinh), M. i 122; https://suttacentral.net/mn21
MN.22. Kinh ví dụ con rắn; Kinh dụ ngôn con rắn (Alagaddūpama Sutta,
蛇喻經, Xà dụ kinh), M. i 130; https://suttacentral.net/mn22
MN.23. Kinh gò mối; Kinh gò kiếng (Vammika Sutta, 蟻垤經, Nghĩ điệt kinh), M. i 142; https://suttacentral.net/mn23
MN.24. Kinh trạm xe; Kinh chiếc xe chuẩn bị (Rathavinīta Sutta, 傳車經,
Truyện xa kinh), M. i 145; https://suttacentral.net/mn24
MN.25. Kinh bẫy mồi; Kinh cái bẫy (Nivāpa Sutta, 撒餌經, Tát nhị kinh),
M. i 151; https://suttacentral.net/mn25
MN.26. Kinh thánh cầu; Kinh tìm kiếm thánh thiện (Pāsarāsi Sutta, 聖求經, Thánh cầu kinh), M. i 160; https://suttacentral.net/mn26
MN.27. Tiểu Kinh ví dụ dấu chân voi; Kinh ngắn về dụ ngôn dấu chân voi
(Cūḷahatthipadopama Sutta, 象跡喻小經, Tượng tích dụ tiểu kinh),
M. i 175; https://suttacentral.net/mn27
MN.28. Đại Kinh ví dụ dấu chân voi; Kinh dài về dụ ngôn dấu chân voi
(Mahāhatthipadopama Sutta, 象跡喻大經, Tượng tích dụ đại kinh),
M. i 184; https://suttacentral.net/mn28
MN.29. Đại Kinh ví dụ lõi cây; Kinh dài về dụ ngôn lõi cây (Mahāsāropama Sutta, 心材喻大經, Tâm tài dụ đại kinh), M. i 192; https://suttacen- tral.net/mn29
MN.30. Tiểu Kinh ví dụ lõi cây; Kinh ngắn về dụ ngôn lõi cây (Cūḷasāro- pama Sutta, 心材喻小經, Tâm tài dụ tiểu kinh), M. i 198; https:// suttacentral.net/mn30
MN.31. Tiểu Kinh khu rừng sừng bò; Kinh ngắn về rừng sừng bò (Cūḷagosiṅga Sutta, 牛角林小經, Ngưu giác lâm tiểu kinh), M. i 205; https:// suttacentral.net/mn31
MN.32. Đại Kinh khu rừng sừng bò; Kinh dài về rừng sừng bò (Mahāgosiṅga Sutta, 牛角林大經, Ngưu giác lâm đại kinh), M. i 212; https:// suttacentral.net/mn32
MN.33. Đại Kinh người chăn bò; Kinh dài về người chăn bò (Mahāgopālaka Sutta, 牧牛者大經, Mục ngưu giả đại kinh), M. i 220; https:// suttacentral.net/mn33
MN.34. Tiểu Kinh người chăn bò; Kinh ngắn về người chăn bò (Cūḷagopāla-
ka Sutta, 牧牛者小經, Mục ngưu giả tiểu kinh), M. i 225; https:// suttacentral.net/mn34
MN.35. Tiểu Kinh Saccaka (Cūḷasaccaka Sutta, 薩遮迦小經, Tát-ca-ca tiểu kinh), M. i 227; https://suttacentral.net/mn35
MN.36. Đại Kinh Saccaka (Mahāsaccaka Sutta, 薩遮迦大經, Tát-ca-ca đại kinh), M. i 237; https://suttacentral.net/mn36
MN.37. Tiểu Kinh đoạn tận ái; Kinh ngắn về chấm dứt tham ái (Cūḷataṇhāsaṅkhaya Sutta, 愛盡小經, Ái tận tiểu kinh), M. i 251; https://suttacentral.net/mn37
MN.38. Đại Kinh đoạn tận ái; Kinh dài về chấm dứt tham ái (Mahātaṇhāsaṅkhaya Sutta, 愛盡大經, Ái tận đại kinh), M. i 256; https://suttacentral.net/mn38
MN.39. Đại Kinh xóm ngựa; Kinh dài về xóm ngựa (Mahāassapura Sutta,馬邑大經, Mã ấp đại kinh), M. i 271; https://suttacentral.net/mn39 MN.40. Tiểu Kinh xóm ngựa; Kinh ngắn về xóm ngựa (Cūḷaassapura Sutta, 馬
邑小經, Mã ấp tiểu kinh), M. i 281; https://suttacentral.net/mn40
MN.41. Kinh Sāleyyaka; Kinh dân chúng ở Sālā (Sāleyyaka Sutta, 薩羅村婆羅門經, Tát-la thôn bà-la-môn kinh), M. i 285; https://suttacen- tral.net/mn41
MN.42. Kinh Verañjaka; Kinh dân chúng ở Verañja (Verañjaka Sutta, 鞞蘭若村婆羅門經, Bỉ-lan-nhược thôn bà-la-môn kinh), M. i 290; https://suttacentral.net/mn42
MN.43. Đại Kinh phương quảng; Kinh dài về phân loại lớn (Mahāvedalla Sutta, 有明大經, Hữu minh đại kinh), M. i 292; https://suttacentral. net/mn43
MN.44. Tiểu Kinh phương quảng; Kinh ngắn về phân loại lớn (Cūḷavedalla Sutta, 有明小經, Hữu minh tiểu kinh), M. i 299; https://suttacentral. net/mn44
MN.45. Tiểu Kinh pháp hành; Kinh ngắn về thực hành (Cūḷadhammasamādāna Sutta, 得法小經, Đắc pháp tiểu kinh), M. i 305; https://suttacentral.net/mn45
MN.46. Đại Kinh pháp hành; Kinh dài về thực hành (Mahādhamma- samādāna Sutta, 得法大經, Đắc pháp đại kinh), M. i 309; https:// suttacentral.net/mn46
MN.47. Kinh tư sát; Kinh người quan sát (Vīmaṃsaka Sutta, 思察經, Tư sát kinh), M. i 317; https://suttacentral.net/mn47
MN.48. Kinh Kosampiya; Kinh tăng sĩ ở Kosampi (Kosambiya Sutta, 憍賞彌經, Kiêu-thưởng-di kinh), M. i 320; https://suttacentral.net/mn48
MN.49. Kinh Phạm thiên cầu thỉnh; Kinh thỉnh cầu của Phạm thiên (Brahmanimantanika Sutta, 梵天請經, Phạn thiên thỉnh kinh), M. i 326; https://suttacentral.net/mn49
MN.50. Kinh Hàng ma; Kinh trấn áp quân ma (Māratajjanīya Sutta, 魔訶責經, Ma ha trách kinh), M. i 332; https://suttacentral.net/mn50
- NĂM MƯƠI BÀI KINH Ở PHẦN GIỮA (Majjhimapaṇṇāsapāḷi, 中分五十經篇, Trung phần ngũ thập kinh thiên) (MN. 51-100, 1-486).
MN.51. Kinh Kandaraka (Kandaraka Sutta, 乾達羅迦經, Càn-đạt-la-ca kinh), M. i 339; https://suttacentral.net/mn51
MN.52. Kinh bát thành; Kinh người ở thành Aṭṭhaka (Aṭṭhakanāgara Sut- ta, 八城經, Bát thành kinh), M. i 349; https://suttacentral.net/mn52 MN.53. Kinh hữu học; Kinh người tu học để chứng quả thánh (Sekha Sutta,
有學經, Hữu học kinh), M. i 353; https://suttacentral.net/mn53 MN.54. Kinh Potaliya; Kinh người du hành Potaliya (Potaliya Sutta, 哺多利經, Bộ-đa-lợi kinh), M. i 359; https://suttacentral.net/mn54
MN.55. Kinh Jīvaka (Jīvaka Sutta, 耆婆迦經, Kỳ-bà-ca kinh), M. i 368; https://suttacentral.net/mn55
MN.56. Kinh Ưu-ba-ly; Kinh Upāli (Upāli Sutta, 優波離經, Ưu-ba-ly kinh), M. i 371; https://suttacentral.net/mn56
MN.57. Kinh hạnh con chó; Kinh đạo sĩ tu như con chó (Kukkuravatika Sutta, 狗行者經, Cẩu hành giả kinh), M. i 387; https://suttacentral. net/mn57
MN.58. Kinh vương tử Vô Úy; kinh hoàng tử Abhaya (Abhayarājakumāra Sutta, 無畏王子經, Vô úy vương tử kinh), M. i 392; https://suttacen- tral.net/mn58
MN.59. Kinh nhiều cảm thọ; Kinh các loại cảm xúc (Bahuvedanīya Sutta,
多受經, Đa thụ kinh), M. i 396; https://suttacentral.net/mn59
MN.60. Kinh không gì chuyển hướng; Kinh không hý luận (Apaṇṇaka Sut- ta, 無戲論經, Vô hí luận kinh), M. i 400; https://suttacentral.net/ mn60
MN.61. Kinh giáo giới La-hầu-la ở Am-bà-la; Kinh răn dạy Rāhula ở Ambala (Ambalaṭṭhikarāhulovāda Sutta, 菴婆蘗林教誡羅睺羅經, Am-bà-nghiệt lâm giáo giới La-hầu-la kinh), M. i 414; https://
suttacentral.net/mn61
MN.62. Đại Kinh giáo giới La-hầu-la; Kinh răn dạy Rāhula (Mahārāhulovāda Sutta, 教誡羅睺羅大經, Giáo giới La-hầu-la đại kinh), M. i 420; https://suttacentral.net/mn62
MN.63. Tiểu Kinh Mālunkyaputta; Kinh ngắn về Māluṅkya (Cūḷamālukya Sutta, 摩羅迦小經, Ma-la-ca tiểu kinh), M. i 426; https://suttacen- tral.net/mn63
MN.64. Đại Kinh Mālunkyaputta; Kinh dài về Māluṅkya (Mahāmālukya Sutta, 摩羅迦大經, Ma-la-ca đại kinh), M. i 432; https://suttacen- tral.net/mn64
MN.65. Kinh Bhaddāli (Bhaddāli Sutta, 跋陀利經, Bạt-đà-lợi kinh), M. i 437; https://suttacentral.net/mn65
MN.66. Kinh ví dụ con chim cáy; Kinh dụ ngôn chim cút (Laṭukikopama Sutta, 鶉喻經, Thuần dụ kinh), M. i 447; https://suttacentral.net/ mn66
MN.67. Kinh Cātuma (Cātuma Sutta, 車頭聚落經, Xa đầu tụ lạc kinh),
M. i 456; https://suttacentral.net/mn67
MN.68. Kinh Naḷakapāna (Naḷakapāna Sutta, 蘆草貧女村經, Lô thảo bần nữ thôn kinh), M. i 462; https://suttacentral.net/mn68
MN.69. Kinh Goliyāni (Goliyāni Sutta, 瞿尼師經, Cù-ni-sư kinh), M. i 469; https://suttacentral.net/mn69
MN.70. Kinh Kīṭāgiri (Kīṭāgiri Sutta, 枳吒山邑經, Chỉ-tra-sơn ấp kinh),
M. i 473; https://suttacentral.net/mn70
MN.71. Kinh Vacchagotta về tam minh; Kinh Vacchagotta về ba tuệ giác (Tevijjavaccha Sutta, 婆蹉三明經, Bà-tha tam minh kinh), M. i 481; https://suttacentral.net/mn71
MN.72. Kinh Vacchagotta về lửa (Aggivaccha Sutta, 婆蹉火喻經, Bà-tha hỏa dụ kinh), M. i 483; https://suttacentral.net/mn72
MN.73. Đại Kinh Vacchagotta; Kinh dài về Vacchagotta (Mahāvaccha Sutta, 婆蹉大經, Bà-tha đại kinh), M. i 489; https://suttacentral. net/mn73
MN.74. Kinh Trường Trảo; Kinh Dīghanakha; Kinh Người móng tay dài (Dīghanakha Sutta, 長爪經, Trường trảo kinh), M. i 497; https://sut- tacentral.net/mn74
MN.75. Kinh Māgaṇḍiya (Māgaṇḍiya Sutta, 摩犍提經, Ma-kiền-đề kinh), M. i 501; https://suttacentral.net/mn75
MN.76. Kinh Sandaka (Sandaka Sutta, 刪陀迦經, San-đà-ca kinh), M. i 513; https://suttacentral.net/mn76
MN.77. Đại Kinh Sakuludāyi; Kinh dài về Sakuludāyi (Mahāsakuludāyi Sutta, 善生優陀夷大經, Thiện sinh Ưu-đà-di đại kinh), M. ii 1; https://suttacentral.net/mn77
MN.78. Kinh Samaṇamuṇḍika (Samaṇamuṇḍika Sutta, 沙門文祁子經, Sa-môn Văn-kỳ-tử kinh), M. ii 22; https://suttacentral.net/mn78
MN.79. Tiểu Kinh Cūḷasakuludāyi; Kinh ngắn về Sakuludāyi (Cūḷasaku- ludāyi Sutta, 善生優陀夷小經, Thiện sinh Ưu-đà-di tiểu kinh), M. ii 29; https://suttacentral.net/mn79
MN.80. Kinh Vekhanassa (Vekhanasa Sutta, 鞞摩那修經, Bỉ-ma-na-tu kinh), M. ii 40; https://suttacentral.net/mn80
MN.81. Kinh Ghaṭikāra (Ghaṭikāra Sutta, 陶師經, Đào sư kinh), M. ii 45; https://suttacentral.net/mn81
MN.82. Kinh Raṭṭhapāla (Raṭṭhapāla Sutta, 賴吒恕羅經, Lại-tra-thứ-la kinh), M. ii 54; https://suttacentral.net/mn82
MN.83. Kinh Makhādeva; Kinh vua Makhādeva (Maghadeva Sutta, 大天捺林經, Đại thiên nại lâm kinh), M. ii 74; https://suttacentral.net/ mn83
MN.84. Kinh Madhura; Kinh tại Madhurā (Madhura Sutta, 摩偷羅經,
Ma-thâu-la kinh), M. ii 83; https://suttacentral.net/mn84
MN.85. Kinh vương tử Bồ-đề; Kinh hoàng tử Bodhi (Bodhirājakumāra Sut- ta, 菩提王子經, Bồ-đề vương tử kinh), M. ii 91; https://suttacentral. net/mn85
MN.86. Kinh Aṅgulimāla; Kinh người đeo vòng hoa tay người (Aṅgulimāla Sutta, 鴦掘摩經, Ương-quật-ma kinh), M. ii 97; https://suttacentral. net/mn86
MN.87. Kinh ái sanh; Kinh sinh ra từ ái dục (Piyajātika Sutta, 愛生經, Ái sinh kinh), M. ii 106; https://suttacentral.net/mn87
MN.88. Kinh Bāhitika; Kinh vải nhập khẩu (Bāhitika Sutta, 鞞訶提經,
Bỉ-kha-đề kinh), M. ii 112; https://suttacentral.net/mn88
MN.89. Kinh Pháptrangnghiêm; Kinhtrangsứcchánhpháp (Dhammacetiya Sutta, 法莊嚴經, Pháp trang nghiêm kinh), M. ii 118; https:// suttacentral.net/mn89
MN.90. Kinh Kaṇṇakatthala; Kinh ở Kaṇṇakatthala (Kaṇṇakatthala Sutta, 普棘刺林經, Phổ-cức-thứ lâm kinh), M. ii 125; https:// suttacentral.net/mn90
MN.91. Kinh Brahmāyu (Brahmāyu Sutta, 梵摩經, Phạn-ma kinh), M. ii 133; https://suttacentral.net/mn91
MN.92. Kinh Sela (Sela Sutta, 施羅經, Thi-la kinh), M. ii 146; https:// suttacentral.net/mn92
MN.93. Kinh Assalāyana (Assalāyana Sutta, 阿攝恕經, A-nhiếp-thứ kinh), M. ii 147; https://suttacentral.net/mn93
MN.94. Kinh Ghoṭamukha (Ghoṭamukha Sutta, 瞿哆牟伽經, Cù-đa- mưu-ca kinh), M. ii 157; https://suttacentral.net/mn94
MN.95. Kinh Caṅkī (Caṅkī Sutta, 商伽經, Thương-ca kinh), M. ii 164; https://suttacentral.net/mn95
MN.96. Kinh Esukārī (Esukārī Sutta, 鬱瘦歌邏經, Úc-sấu-ca-la kinh),
M. ii 177; https://suttacentral.net/mn96
MN.97. Kinh Dhanañjāni (Dhanañjāni Sutta, 陀然經, Đà-nhiên kinh),
M. ii 184; https://suttacentral.net/mn97
MN.98. Kinh Vāseṭṭha (Vāseṭṭha Sutta, 婆私吒經, Bà-tư-tra kinh), M. ii 196; https://suttacentral.net/mn98
MN.99. Kinh Subha (Subha Sutta, 須婆經, Tu-bà kinh), M. ii 196; https://suttacentral.net/mn99
MN.100. Kinh Saṅgāra (Saṅgārava Sutta, 傷歌邏經, Thương-ca-la kinh),
M. ii 209; https://suttacentral.net/mn100
- NĂM MƯƠI BÀI KINH Ở PHẦN CUỐI (Uparipaṇṇāsapāḷi, 後分五十經篇之二, Hậu phần ngũ thập kinh thiên chi nhị) (MN. 101-152, 1-463).
MN.101. Kinh Devadaha (Devadaha Sutta, 天臂經, Thiên tí kinh), M. ii 214; https://suttacentral.net/mn101
MN.102. Kinh năm và ba (Pañcattaya Sutta, 五三經, Ngũ tam kinh), M. ii 228; https://suttacentral.net/mn102
MN.103. Kinh nghĩ như thế nào; Kinh cách bạn nghĩ về tôi (Kinti Sutta, 如何經, Như hà kinh), M. ii 238; https://suttacentral.net/mn103 MN.104. Kinh làng Sama; Kinh ở làng Sāma (Sāmagāma Sutta, 舍彌村經, Xá-di thôn kinh), M. ii 243; https://suttacentral.net/mn104 MN.105. Kinh Thiện Tinh; Kinh Sunakkhatta (Sunakkhatta Sutta, 善星經, Thiện tinh kinh), M. ii 252; https://suttacentral.net/mn105
MN.106. Kinhbấtđộnglợiích; Kinhlợi ích khônglaychuyển (Āneñjasappāya Sutta, 不動利益經, Bất động lợi ích kinh), M. ii 261; https://sutta- central.net/mn106
MN.107. Kinh Gaṇaka Moggallāna; Kinh người kế toán Moggallāna (Gaṇakamoggallāna Sutta, 算數家目犍連經, Toán sổ gia Mục-kiền- liên kinh), M. iii 1; https://suttacentral.net/mn107
MN.108. Kinh Gopaka Moggallāna; Kinh người bảo vệ Moggallāna (Gopa- kamoggallāna Sutta, 瞿默目犍連經, Cù-mặc Mục-kiền-liên kinh), M. iii 7; https://suttacentral.net/mn108
MN.109. Đại Kinh Mãn nguyệt; Kinh dài về đêm trăng tròn (Mahāpuṇṇama Sutta, 滿月大經, Mãn nguyệt đại kinh), M. iii 15; https://suttacentral. net/mn109
MN.110. Tiểu Kinh Mãn nguyệt; Kinh ngắn về đêm trăng tròn (Cūḷapuṇṇama Sutta, 滿月小經, Mãn nguyệt tiểu kinh), M. iii 20; https://suttacentral.net/mn110
MN.111. Kinh bất đoạn; Kinh từng điều một (Anupada Sutta, 不斷經, Bất đoạn kinh), M. iii 25; https://suttacentral.net/mn111
MN.112. Kinh sáu thanh tịnh (Chabbisodhana Sutta, 六淨經, Lục tịnh kinh), M. iii 29; https://suttacentral.net/mn112
MN.113. Kinh chân nhân; Kinh người thiện (Sappurisa Sutta, 善士經,
Thiện sĩ kinh), M. iii 37; https://suttacentral.net/mn113
MN.114. Kinh nên hành trì, không nên hành trì; Kinh nên làm và không nên làm (Sevitabbāsevitabba Sutta, 應習不應習經, ưng tập bất ưng tập kinh), M. iii 45; https://suttacentral.net/mn114
MN.115. Kinh đa giới; Kinh nhiều yếu tố (Bahudhātuka Sutta, 多界經,
Đa giới kinh), M. iii 61; https://suttacentral.net/mn115
MN.116. Kinh thôn tiên; Kinh tại Isigili (Isigili Sutta, 仙吞經, Tiên thôn kinh), M. iii 68; https://suttacentral.net/mn116
MN.117. Đại Kinh bốn mươi; Kinh dài về bốn mươi (Mahācattārīsaka Sutta, 大四十經, Đại tứ thập kinh), M. iii 71; https://suttacentral. net/mn117
MN.118. Kinh nhập tức xuất tức niệm; Kinh chánh niệm về hơi thở ra vào (Ānāpānassati Sutta, 入出息念經, Nhập xuất tức niệm kinh), M. iii 78; https://suttacentral.net/mn118
MN.119. Kinh thân hành niệm; Kinh chánh niệm về thân thể (Kāyagatāsati Sutta, 身行念經, Thân hành niệm kinh), M. iii 88; https://suttacen- tral.net/mn119
MN.120. Kinh hành sanh; Kinh sanh ra bằng lựa chọn (Saṅkhārupapatti Sutta, 行生經, Hành sinh kinh), M. iii 99; https://suttacentral.net/ mn120
MN.121. Kinh tiểu không; Kinh ngắn về tính không (Cūḷasuññata Sutta, 空性小經, Không tính tiểu kinh), M. iii 104; https://suttacentral.net/ mn121
MN.122. Kinh đại không; Kinh dài về tính không (Mahāsuññata Sutta, 空性大經, Không tính đại kinh), M. iii 109; https://suttacentral.net/ mn122
MN.123. Kinh hy hữu vị tằng hữu pháp; Kinh hiếm có và chưa từng có (Acchariyaabbhuta Sutta, 稀有未曾有法經, Hi hữu vị tằng hữu pháp kinh), M. iii 118; https://suttacentral.net/mn123
MN.124. Kinh Bạc-câu-la; Kinh Bākula (Bākula Sutta, 薄拘羅經, Bạc- câu-la kinh), M. iii 124; https://suttacentral.net/mn124
MN.125. Kinh điều ngự địa; Kinh cảnh giới điều phục (Dantabhūmi Sutta, 調御地經, Điều ngự địa kinh), M. iii 128; https://suttacentral.net/mn125 MN.126. Kinh Phù-di; Kinh Bhūmija (Bhūmija Sutta, 浮彌經, Phù-di
kinh), M. iii 138; https://suttacentral.net/mn126
MN.127. Kinh A-na-luật; Kinh Anuruddha (Anuruddha Sutta, 阿那律經, A-na-luật kinh), M. iii 144; https://suttacentral.net/mn127 MN.128. Kinh tùy phiền não; Kinh phiền não phụ (Upakkilesa Sutta, 隨
煩惱經, Tùy phiền não kinh), M. iii 152; https://suttacentral.net/
mn128
MN.129. Kinh hiền ngu; Kinh người trí và người ngu (Bālapaṇḍita Sutta,賢愚經, Hiền ngu kinh), M. iii 163; https://suttacentral.net/mn129 MN.130. Kinh thiên sứ (Devadūta Sutta, 天使經, Thiên sử kinh), M. iii
178; https://suttacentral.net/mn130
MN.131. Kinhnhấtdạhiềngiả; Kinhngườitrítrongmộtđêm (Bhaddekaratta Sutta, 一夜賢者經, Nhất dạ hiền giả kinh), M. iii 187; https:// suttacentral.net/mn131
MN.132. Kinh A-nan nhất dạ hiền giả; Kinh Ānanda người trí trong một đêm (Ānandabhaddekaratta Sutta, 阿難一夜賢者經, A-nan nhất dạ hiền giả kinh), M. iii 189; https://suttacentral.net/mn132
MN.133. Kinh Ðại Ca-chiên-diên nhất dạ hiền giả; Kinh Ðại Ca-chiên-diên người trí trong một đêm (Mahākaccānabhaddekaratta Sutta, 大迦旃延一夜賢者經, Đại Ca-chiên-diên nhất dạ hiền giả kinh), M. iii 192;
https://suttacentral.net/mn133
MN.134. Kinh Lomasakangiya nhất dạ hiền giả; Kinh Lomasakaṅgiya người trí trong một đêm (Lomasakaṅgiyabhaddekaratta Sutta, 盧夷強耆一夜賢者經, Lư-di-cường-kỳ nhất dạ hiền giả kinh), M. iii 199;
https://suttacentral.net/mn134
MN.135. Tiểu Kinh nghiệp phân biệt; Kinh ngắn về phân tích nghiệp (Cūḷakammavibhaṅga Sutta, 小業分別經, Tiểu nghiệp phân biệt kinh), M. iii 202; https://suttacentral.net/mn135
MN.136. Đại Kinh nghiệp phân biệt; Kinh dài về phân tích nghiệp (Mahākammavibhaṅga Sutta, 大業分別經, Đại nghiệp phân biệt kinh), M. iii 207; https://suttacentral.net/mn136
MN.137. Kinh phân biệt sáu xứ (Saḷāyatanavibhaṅga Sutta, 六處分別經,
Lục xứ phân biệt kinh), M. iii 215; https://suttacentral.net/mn137
MN.138. Kinh tổng thuyết và biệt thuyết; Kinh phân tích chung và riêng (Uddesavibhaṅga Sutta, 總說分別經, Tổng thuyết phân biệt kinh), M. iii 223; https://suttacentral.net/mn138
MN.139. Kinh vô tránh phân biệt; Kinh phân tích không tranh luận (Araṇavibhaṅga Sutta, 無諍分別經, Vô tránh phân biệt kinh), M. iii 230; https://suttacentral.net/mn139
MN.140. Kinh giới phân biệt; Kinh phân tích các yếu tố (Dhātuvibhaṅga Sutta, 界分別經, Giới phân biệt kinh), M. iii 237; https://suttacen- tral.net/mn140
MN.141. Kinh phân tích sự thật; Kinh phân tích chân lý (Saccavibhaṅga Sutta, 諦分別經, Đế phân biệt kinh), M. iii 248; https://suttacentral. net/mn141
MN.142. Kinh phân tích cúng dường; Kinh phân tích bố thí (Dakkhiṇāvibhaṅga Sutta, 施分別經, Thí phân biệt kinh), M. iii 253; https://suttacentral.net/mn142
MN.143. Kinh giáo giới Cấp Cô Ðộc; Kinh khuyên dạy Anāthapiṇḍika (Anāthapiṇḍikovāda Sutta, 教給孤獨經, Giáo Cấp Cô Độc kinh), M. iii 258; https://suttacentral.net/mn143
MN.144. Kinh giáo giới Channa; Kinh khuyên dạy Channa (Channovāda Sutta, 教闡陀經, Giáo Xiển-đà kinh), M. iii 263; https://suttacen- tral.net/mn144
MN.145. Kinh giáo giới Phú-lâu-na; Kinh khuyên dạy Puṇṇa (Puṇṇovāda Sutta, 教富樓那經, Giáo Phú-lâu-na kinh), M. iii 267; https://sutta- central.net/mn145
MN.146. Kinh giáo giới Nandaka; Kinh khuyên dạy Nandaka (Nandakovāda Sutta, 教難陀迦經, Giáo Nan-đà-ca kinh), M. iii 270; https://suttacentral.net/mn146
MN.147. Tiểu Kinh giáo giới La-hầu-la; Kinh ngắn về khuyên dạy Rāhula
(Cūḷarāhulovāda Sutta, 教羅睺羅小經, Giáo La-hầu-la tiểu kinh),
M. iii 277; https://suttacentral.net/mn147
MN.148. Kinh sáu sáu (Chachakka Sutta, 六六經, Lục lục kinh), M. iii 280; https://suttacentral.net/mn148
MN.149. Đại Kinh sáu xứ; Kinh dài về sáu sáu (Mahāsaḷāyatanika Sutta,大六處經, Đại lục xứ kinh), M. iii 287; https://suttacentral.net/ mn149
MN.150. Kinh nói cho dân chúng Nagaravinda; Kinh giảng cho dân Nagaravinda (Nagaravindeyya Sutta, 頻頭城經, Tần-đầu thành kinh), M. iii 290; https://suttacentral.net/mn150
MN.151. Kinh khất thực thanh tịnh (Piṇḍapātapārisuddhi Sutta, 乞食清淨經, Khất thực thanh tịnh kinh), M. iii 293; https://suttacentral. net/mn151
MN.152. Kinh căn tu tập; Kinh tu tập các giác quan (Indriyabhāvanā Sut- ta, 根修習經, Căn tu tập kinh), M. iii 298; https://suttacentral.net/ mn152

Mốc I : Hoàn cảnh trước khi Phật ra đời
Mốc II : Sự kiện Phật đản sanh
Mốc III: Giai đoạn tuổi thơ của Bồ tát Tất Đạt Đa
Mốc IV : Giai đoạn trưởng thành - xuất gia
Mốc V : Tầm đạo
Mốc VI : Thành đạo
Mốc VII: Những vị đệ tử đầu tiên
Mốc VIII : Tăng đoàn lớn mạnh
Mốc IX: Mười ba năm cuối cuộc đời Đức Phật
Mốc X : Đức Phật nhập niết bàn