Layout Options

Header Options

  • Choose Color Scheme

Sidebar Options

  • Choose Color Scheme

Main Content Options

  • Page Section Tabs
  • Light Color Schemes
Sổ tay mục lục tam tạng Pali [P08] - DANH MỤC 152 BÀI KINH TRUNG BỘ
Kinh Trung bộ là Kinh tuyển tập kinh trung bình (Majjhimanikāya, 中部經典, Trung bộ kinh điển) có 152 bài kinh, được đánh mã số là MN. 1-152, trong đó, “MN” là viết tắt của “Majjhima Nikāya.” Kinh Trung bộ gồm có 3 phần: (i) Năm mươi bài kinh ở phần đầu, (ii) Năm mươi bài kinh ở phần giữa, (iii) Năm mươi bài kinh ở phần cuối.
Tìm kiếm nhanh
student dp

ID:3460

Các tên gọi khác

Kinh Trung bộ là Kinh tuyển tập kinh trung bình (Majjhimanikāya, 中部經典, Trung bộ kinh điển) có 152 bài kinh, được đánh mã số là MN. 1-152, trong đó, “MN” là viết tắt của “Majjhima Nikāya.” Kinh Trung bộ gồm có 3 phần: (i) Năm mươi bài kinh ở phần đầu, (ii) Năm mươi bài kinh ở phần giữa, (iii) Năm mươi bài kinh ở phần cuối.

General Information

Danh sách : Liên quan
:
Sổ tay mục lục tam tạng Pali [P08] - DANH MỤC 152 BÀI KINH TRUNG BỘ

DANH MỤC 152 BÀI KINH TRUNG BỘ

(Majjhimanikāya, 中部經典)

 

 

Kinh Trung bộ Kinh tuyển tập kinh trung bình (Majjhimanikāya, 部經典, Trung bộ kinh điển) 152 bài kinh, được đánh số MN. 1-152, trong đó, “MN” viết tắt của Majjhima Nikāya. Kinh Trung bộ

gồm 3 phần: (i) Năm mươi bài kinh phần đầu, (ii) Năm mươi bài kinh phần giữa, (iii) Năm mươi bài kinh phần cuối.

  1. NĂM MƯƠI BÀI KINH Ở PHẦN ĐẦU: (Mūlapaṇṇāsapāḷi, 根本分五十經篇, Căn bổn phần ngũ thập kinh thiên) (MN. 1-50, 1-513)

MN.1. Kinh pháp môn căn bản; Kinh pháp môn gốc (Mūlapariyāya Sutta,根本法門經, Căn bổn pháp môn kinh), M. i 1; https://suttacentral. net/mn1

MN.2. Kinh tất cả lậu hoặc; Kinh tất cả phiền não (Sabbāsava Sutta, 一切漏經, Nhất thiết lậu kinh), M. i 6; https://suttacentral.net/mn2

MN.3. Kinh thừa tự pháp; Kinh thừa kế chánh pháp (Dhammadāyāda Sut- ta, 法嗣經, Pháp tự kinh), M. i 12; https://suttacentral.net/mn3

MN.4. Kinh sợ hãi và khiếp đảm; Kinh khiếp sợ (Bhayabherava Sutta, 蘭若怖駭經, A-lan-nhã phố hãi kinh), M. i 16; https://suttacentral. net/mn4

MN.5. Kinh không uế nhiễm; Kinh không nhơ uế (Anaṅgaṇa Sutta, 無穢, Vô uế kinh), M. i 24; https://suttacentral.net/mn5

MN.6. Kinh ước nguyện; Kinh cầu nguyện (Ākaṅkheyya Sutta, 願經,

Nguyện kinh), M. i 33; https://suttacentral.net/mn6

 

 

MN.7. Kinh ví dụ tấm vải; Kinh dụ ngôn tấm vải (Vattha Sutta, 布喻經, Bố dụ kinh), M. i 36; https://suttacentral.net/mn7

MN.8. Kinh đoạn giảm; Kinh giảm dần (Sallekha Sutta, 削減經, Tước giảm kinh), M. i 40; https://suttacentral.net/mn8

MN.9. Kinh chánh tri kiến; Kinh tầm nhìn chân chính (Sammādiṭṭhi Sutta,正見經, Chính kiến kinh), M. i 46; https://suttacentral.net/mn9 MN.10. Kinh niệm xứ; Kinh bốn nền tảng chánh niệm (Mahāsatipaṭṭhāna

Sutta, 大念住經, Đại niệm trụ kinh), M. i 55; https://suttacentral. net/mn10

MN.11. Tiểu Kinh sư tử hống; Kinh ngắn về tiếng rống sư tử (Cūḷasīhanāda Sutta, 獅吼小經, hống tiểu kinh), M. i 63; https://suttacentral. net/mn11

MN.12. Đại Kinh sư tử hống; Kinh dài về tiếng rống sư tử (Mahāsīhanā- da Sutta, 獅吼大經, Sư hống đại kinh), M. i 68; https://suttacentral. net/mn12

MN.13. Đại Kinh khổ uẩn; Kinh dài về nhóm khổ đau (Mahādukkhak- khandha Sutta, 苦蘊大經, Khổ uẩn đại kinh), M. i 83; https://sutta- central.net/mn13

MN.14. Tiểu Kinh khổ uẩn; Kinh ngắn về nhóm khổ đau (Cūḷadukkhak- khandha Sutta, 苦蘊小經, Khổ uẩn tiểu kinh), M. i 91; https://sutta- central.net/mn14

MN.15. Kinh tư lượng; Kinh suy luận (Anumāna Sutta, 思量經, Tư lượng kinh), M. i 95; https://suttacentral.net/mn15

MN.16. Kinh tâm hoang vu; Kinh tâm không cảm xúc (Cetokhila Sutta, 心荒蕪經, Tâm hoang vu kinh), M. i 101; https://suttacentral.net/mn16 MN.17. Kinh khu rừng; Kinh rừng rậm (Vanapattha Sutta, 林藪經, Lâm

tẩu kinh), M. i 104; https://suttacentral.net/mn17

MN.18. Kinh hòn mật đường; Kinh bánh mật (Madhupiṇḍika Sutta, 蜜丸, Mật hoàn kinh), M. i 108; https://suttacentral.net/mn18

MN.19. Kinh song tầm; Kinh hai duy (Dvedhāvitakka Sutta, 雙想經,

Song tưởng kinh), M. i 114; https://suttacentral.net/mn19

MN.20. Kinh an trú tầm; Kinh ngừng tư duy (Vitakkasaṇṭhāna Sutta, 念止息經, Tưởng niệm chỉ tức kinh), M. i 118; https://suttacentral. net/mn20

 

 

MN.21. Kinh ví dụ cái cưa; Kinh dụ ngôn cây cưa (Kakacūpama Sutta, 喻經, Cứ dụ kinh), M. i 122; https://suttacentral.net/mn21

MN.22. Kinh ví dụ con rắn; Kinh dụ ngôn con rắn (Alagaddūpama Sutta,

蛇喻經, dụ kinh), M. i 130; https://suttacentral.net/mn22

MN.23. Kinh mối; Kinh kiếng (Vammika Sutta, 蟻垤經, Nghĩ điệt kinh), M. i 142; https://suttacentral.net/mn23

MN.24. Kinh trạm xe; Kinh chiếc xe chuẩn bị (Rathavinīta Sutta, 傳車經,

Truyện xa kinh), M. i 145; https://suttacentral.net/mn24

MN.25. Kinh bẫy mồi; Kinh cái bẫy (Nivāpa Sutta, 撒餌經, Tát nhị kinh),

M. i 151; https://suttacentral.net/mn25

MN.26. Kinh thánh cầu; Kinh tìm kiếm thánh thiện (Pāsarāsi Sutta, 聖求, Thánh cầu kinh), M. i 160; https://suttacentral.net/mn26

MN.27. Tiểu Kinh ví dụ dấu chân voi; Kinh ngắn về dụ ngôn dấu chân voi

(Cūḷahatthipadopama Sutta, 象跡喻小經, Tượng tích dụ tiểu kinh),

M. i 175; https://suttacentral.net/mn27

MN.28. Đại Kinh dụ dấu chân voi; Kinh dài về dụ ngôn dấu chân voi

(Mahāhatthipadopama Sutta, 象跡喻大經, Tượng tích dụ đại kinh),

M. i 184; https://suttacentral.net/mn28

MN.29. Đại Kinh ví dụ lõi cây; Kinh dài về dụ ngôn lõi cây (Mahāsāropama Sutta, 心材喻大經, Tâm tài dụ đại kinh), M. i 192; https://suttacen- tral.net/mn29

MN.30. Tiểu Kinh ví dụ lõi cây; Kinh ngắn về dụ ngôn lõi cây (Cūḷasāro- pama Sutta, 心材喻小經, Tâm tài dụ tiểu kinh), M. i 198; https:// suttacentral.net/mn30

MN.31. Tiểu Kinh khu rừng sừng bò; Kinh ngắn về rừng sừng bò (Cūḷagosiṅga Sutta, 牛角林小經, Ngưu giác lâm tiểu kinh), M. i 205; https:// suttacentral.net/mn31

MN.32. Đại Kinh khu rừng sừng bò; Kinh dài về rừng sừng bò (Mahāgosiṅga Sutta, 牛角林大經, Ngưu giác lâm đại kinh), M. i 212; https:// suttacentral.net/mn32

MN.33. Đại Kinh người chăn bò; Kinh dài về người chăn bò (Mahāgopālaka Sutta, 牧牛者大經, Mục ngưu giả đại kinh), M. i 220; https:// suttacentral.net/mn33

MN.34. Tiểu Kinh người chăn bò; Kinh ngắn về người chăn bò (Cūḷagopāla-

 

 

ka Sutta, 牧牛者小經, Mục ngưu giả tiểu kinh), M. i 225; https:// suttacentral.net/mn34

MN.35. Tiểu Kinh Saccaka (Cūḷasaccaka Sutta, 薩遮迦小經, Tát-ca-ca tiểu kinh), M. i 227; https://suttacentral.net/mn35

MN.36. Đại Kinh Saccaka (Mahāsaccaka Sutta, 薩遮迦大經, Tát-ca-ca đại kinh), M. i 237; https://suttacentral.net/mn36

MN.37. Tiểu Kinh đoạn tận ái; Kinh ngắn về chấm dứt tham ái (Cūḷataṇhāsaṅkhaya Sutta, 愛盡小經, Ái tận tiểu kinh), M. i 251; https://suttacentral.net/mn37

MN.38. Đại Kinh đoạn tận ái; Kinh dài về chấm dứt tham ái (Mahātaṇhāsaṅkhaya Sutta, 愛盡大經, Ái tận đại kinh), M. i 256; https://suttacentral.net/mn38

MN.39. Đại Kinh xóm ngựa; Kinh dài về xóm ngựa (Mahāassapura Sutta,馬邑大經, Mã ấp đại kinh), M. i 271; https://suttacentral.net/mn39 MN.40. Tiểu Kinh xóm ngựa; Kinh ngắn về xóm ngựa (Cūḷaassapura Sutta,

邑小經, Mã ấp tiểu kinh), M. i 281; https://suttacentral.net/mn40

MN.41. Kinh Sāleyyaka; Kinh dân chúng ở Sālā (Sāleyyaka Sutta, 薩羅村婆羅門經, Tát-la thôn bà-la-môn kinh), M. i 285; https://suttacen- tral.net/mn41

MN.42. Kinh Verañjaka; Kinh dân chúng ở Verañja (Verañjaka Sutta, 蘭若村婆羅門經, Bỉ-lan-nhược thôn bà-la-môn kinh), M. i 290; https://suttacentral.net/mn42

MN.43. Đại Kinh phương quảng; Kinh dài về phân loại lớn (Mahāvedalla Sutta, 有明大經, Hữu minh đại kinh), M. i 292; https://suttacentral. net/mn43

MN.44. Tiểu Kinh phương quảng; Kinh ngắn về phân loại lớn (Cūḷavedalla Sutta, 有明小經, Hữu minh tiểu kinh), M. i 299; https://suttacentral. net/mn44

MN.45. Tiểu Kinh pháp hành; Kinh ngắn về thực hành (Cūḷadhammasamādāna Sutta, 得法小經, Đắc pháp tiểu kinh), M. i 305; https://suttacentral.net/mn45

MN.46. Đại Kinh pháp hành; Kinh dài về thực hành (Mahādhamma- samādāna Sutta, 得法大經, Đắc pháp đại kinh), M. i 309; https:// suttacentral.net/mn46

 

 

MN.47. Kinh tư sát; Kinh người quan sát (Vīmaṃsaka Sutta, 思察經, Tư sát kinh), M. i 317; https://suttacentral.net/mn47

MN.48. Kinh Kosampiya; Kinh tăng sĩ ở Kosampi (Kosambiya Sutta, 憍賞彌經, Kiêu-thưởng-di kinh), M. i 320; https://suttacentral.net/mn48

MN.49. Kinh Phạm thiên cầu thỉnh; Kinh thỉnh cầu của Phạm thiên (Brahmanimantanika Sutta, 梵天請經, Phạn thiên thỉnh kinh), M. i 326; https://suttacentral.net/mn49

MN.50. Kinh Hàng ma; Kinh trấn áp quân ma (Māratajjanīya Sutta, 訶責經, Ma ha trách kinh), M. i 332; https://suttacentral.net/mn50

  1. NĂM MƯƠI BÀI KINH Ở PHẦN GIỮA (Majjhimapaṇṇāsapāḷi, 分五十經篇, Trung phần ngũ thập kinh thiên) (MN. 51-100, 1-486).

MN.51. Kinh Kandaraka (Kandaraka Sutta, 乾達羅迦經, Càn-đạt-la-ca kinh), M. i 339; https://suttacentral.net/mn51

MN.52. Kinh bát thành; Kinh người ở thành Aṭṭhaka (Aṭṭhakanāgara Sut- ta, 八城經, Bát thành kinh), M. i 349; https://suttacentral.net/mn52 MN.53. Kinh hữu học; Kinh người tu học để chứng quả thánh (Sekha Sutta,

有學經, Hữu học kinh), M. i 353; https://suttacentral.net/mn53 MN.54. Kinh Potaliya; Kinh người du hành Potaliya (Potaliya Sutta, 哺多利經, Bộ-đa-lợi kinh), M. i 359; https://suttacentral.net/mn54

MN.55. Kinh Jīvaka (Jīvaka Sutta, 耆婆迦經, Kỳ-bà-ca kinh), M. i 368; https://suttacentral.net/mn55

MN.56. Kinh Ưu-ba-ly; Kinh Upāli (Upāli Sutta, 優波離經, Ưu-ba-ly kinh), M. i 371; https://suttacentral.net/mn56

MN.57. Kinh hạnh con chó; Kinh đạo tu như con chó (Kukkuravatika Sutta, 狗行者經, Cẩu hành giả kinh), M. i 387; https://suttacentral. net/mn57

MN.58. Kinh vương tử Vô Úy; kinh hoàng tử Abhaya (Abhayarājakumāra Sutta, 無畏王子經, úy vương tử kinh), M. i 392; https://suttacen- tral.net/mn58

MN.59. Kinh nhiều cảm thọ; Kinh các loại cảm xúc (Bahuvedanīya Sutta,

多受經, Đa thụ kinh), M. i 396; https://suttacentral.net/mn59

MN.60. Kinh không gì chuyển hướng; Kinh không hý luận (Apaṇṇaka Sut- ta, 無戲論經, Vô hí luận kinh), M. i 400; https://suttacentral.net/ mn60

 

 

MN.61. Kinh giáo giới La-hầu-la Am-bà-la; Kinh răn dạy Rāhula Ambala (Ambalaṭṭhikarāhulovāda Sutta, 菴婆蘗林教誡羅睺羅, Am-bà-nghiệt lâm giáo giới La-hầu-la kinh), M. i 414; https://

suttacentral.net/mn61

MN.62. Đại Kinh giáo giới La-hầu-la; Kinh răn dạy Rāhula (Mahārāhulovāda Sutta, 教誡羅睺羅大經, Giáo giới La-hầu-la đại kinh), M. i 420; https://suttacentral.net/mn62

MN.63. Tiểu Kinh Mālunkyaputta; Kinh ngắn về Māluṅkya (Cūḷamālukya Sutta, 摩羅迦小經, Ma-la-ca tiểu kinh), M. i 426; https://suttacen- tral.net/mn63

MN.64. Đại Kinh Mālunkyaputta; Kinh dài về Māluṅkya (Mahāmālukya Sutta, 摩羅迦大經, Ma-la-ca đại kinh), M. i 432; https://suttacen- tral.net/mn64

MN.65. Kinh Bhaddāli (Bhaddāli Sutta, 跋陀利經, Bạt-đà-lợi kinh), M. i 437; https://suttacentral.net/mn65

MN.66. Kinh ví dụ con chim cáy; Kinh dụ ngôn chim cút (Laṭukikopama Sutta, 鶉喻經, Thuần dụ kinh), M. i 447; https://suttacentral.net/ mn66

MN.67. Kinh Cātuma (Cātuma Sutta, 車頭聚落經, Xa đầu tụ lạc kinh),

M. i 456; https://suttacentral.net/mn67

MN.68. Kinh Naḷakapāna (Naḷakapāna Sutta, 蘆草貧女村經, Lô thảo bần nữ thôn kinh), M. i 462; https://suttacentral.net/mn68

MN.69. Kinh Goliyāni (Goliyāni Sutta, 瞿尼師經, Cù-ni-sư kinh), M. i 469; https://suttacentral.net/mn69

MN.70. Kinh Kīṭāgiri (Kīṭāgiri Sutta, 枳吒山邑經, Chỉ-tra-sơn ấp kinh),

M. i 473; https://suttacentral.net/mn70

MN.71. Kinh Vacchagotta về tam minh; Kinh Vacchagotta về ba tuệ giác (Tevijjavaccha Sutta, 婆蹉三明經, Bà-tha tam minh kinh), M. i 481; https://suttacentral.net/mn71

MN.72. Kinh Vacchagotta về lửa (Aggivaccha Sutta, 婆蹉火喻經, Bà-tha hỏa dụ kinh), M. i 483; https://suttacentral.net/mn72

MN.73. Đại Kinh Vacchagotta; Kinh dài về Vacchagotta (Mahāvaccha Sutta, 婆蹉大經, Bà-tha đại kinh), M. i 489; https://suttacentral. net/mn73

 

 

MN.74. Kinh Trường Trảo; Kinh Dīghanakha; Kinh Người móng tay dài (Dīghanakha Sutta, 長爪經, Trường trảo kinh), M. i 497; https://sut- tacentral.net/mn74

MN.75. Kinh Māgaṇḍiya (Māgaṇḍiya Sutta, 摩犍提經, Ma-kiền-đề kinh), M. i 501; https://suttacentral.net/mn75

MN.76. Kinh Sandaka (Sandaka Sutta, 刪陀迦經, San-đà-ca kinh), M. i 513; https://suttacentral.net/mn76

MN.77. Đại Kinh Sakuludāyi; Kinh dài về Sakuludāyi (Mahāsakuludāyi Sutta, 善生優陀夷大經, Thiện sinh Ưu-đà-di đại kinh), M. ii 1; https://suttacentral.net/mn77

MN.78. Kinh Samaṇamuṇḍika (Samaamuṇḍika Sutta, 沙門文祁子, Sa-môn Văn-kỳ-tử kinh), M. ii 22; https://suttacentral.net/mn78

MN.79. Tiểu Kinh Cūḷasakuludāyi; Kinh ngắn về Sakuludāyi (Cūḷasaku- ludāyi Sutta, 善生優陀夷小經, Thiện sinh Ưu-đà-di tiểu kinh), M. ii 29; https://suttacentral.net/mn79

MN.80. Kinh Vekhanassa (Vekhanasa Sutta, 鞞摩那修經, Bỉ-ma-na-tu kinh), M. ii 40; https://suttacentral.net/mn80

MN.81. Kinh Ghaṭikāra (Ghaṭikāra Sutta, 陶師經, Đào kinh), M. ii 45; https://suttacentral.net/mn81

MN.82. Kinh Raṭṭhapāla (Raṭṭhapāla Sutta, 賴吒恕羅經, Lại-tra-thứ-la kinh), M. ii 54; https://suttacentral.net/mn82

MN.83. Kinh Makhādeva; Kinh vua Makhādeva (Maghadeva Sutta, 大天捺林經, Đại thiên nại lâm kinh), M. ii 74; https://suttacentral.net/ mn83

MN.84. Kinh Madhura; Kinh tại Madhurā (Madhura Sutta, 摩偷羅經,

Ma-thâu-la kinh), M. ii 83; https://suttacentral.net/mn84

MN.85. Kinh vương tử Bồ-đề; Kinh hoàng tử Bodhi (Bodhirājakumāra Sut- ta, 菩提王子經, Bồ-đề vương tử kinh), M. ii 91; https://suttacentral. net/mn85

MN.86. Kinh Aṅgulimāla; Kinh người đeo vòng hoa tay người (Aṅgulimāla Sutta, 鴦掘摩經, Ương-quật-ma kinh), M. ii 97; https://suttacentral. net/mn86

MN.87. Kinh ái sanh; Kinh sinh ra từ ái dục (Piyajātika Sutta, 愛生經, Ái sinh kinh), M. ii 106; https://suttacentral.net/mn87

 

MN.88. Kinh Bāhitika; Kinh vải nhập khẩu (Bāhitika Sutta, 鞞訶提經,

Bỉ-kha-đề kinh), M. ii 112; https://suttacentral.net/mn88

MN.89. Kinh Pháptrangnghiêm; Kinhtrangsứcchánhpháp (Dhammacetiya Sutta, 法莊嚴經, Pháp trang nghiêm kinh), M. ii 118; https:// suttacentral.net/mn89

MN.90. Kinh Kaṇṇakatthala; Kinh Kaṇṇakatthala (Kaṇṇakatthala Sutta, 普棘刺林經, Phổ-cức-thứ lâm kinh), M. ii 125; https:// suttacentral.net/mn90

MN.91. Kinh Brahmāyu (Brahmāyu Sutta, 梵摩經, Phạn-ma kinh), M. ii 133; https://suttacentral.net/mn91

MN.92. Kinh Sela (Sela Sutta, 施羅經, Thi-la kinh), M. ii 146; https:// suttacentral.net/mn92

MN.93. Kinh Assalāyana (Assalāyana Sutta, 阿攝恕經, A-nhiếp-thứ kinh), M. ii 147; https://suttacentral.net/mn93

MN.94. Kinh Ghoṭamukha (Ghoṭamukha Sutta, 瞿哆牟伽經, Cù-đa- mưu-ca kinh), M. ii 157; https://suttacentral.net/mn94

MN.95. Kinh Caṅkī (Caṅkī Sutta, 商伽經, Thương-ca kinh), M. ii 164; https://suttacentral.net/mn95

MN.96. Kinh Esukārī (Esukārī Sutta, 鬱瘦歌邏經, Úc-sấu-ca-la kinh),

M. ii 177; https://suttacentral.net/mn96

MN.97. Kinh Dhanañjāni (Dhanañjāni Sutta, 陀然經, Đà-nhiên kinh),

M. ii 184; https://suttacentral.net/mn97

MN.98. Kinh Vāseṭṭha (Vāseṭṭha Sutta, 婆私吒經, Bà-tư-tra kinh), M. ii 196; https://suttacentral.net/mn98

MN.99. Kinh Subha (Subha Sutta, 須婆經, Tu-bà kinh), M. ii 196; https://suttacentral.net/mn99

MN.100. Kinh Saṅgāra (Saṅgārava Sutta, 傷歌邏經, Thương-ca-la kinh),

M. ii 209; https://suttacentral.net/mn100

  1. NĂM MƯƠI BÀI KINH Ở PHẦN CUỐI (Uparipaṇṇāsapāḷi, 後分五十經篇之二, Hậu phần ngũ thập kinh thiên chi nhị) (MN. 101-152, 1-463).

MN.101. Kinh Devadaha (Devadaha Sutta, 天臂經, Thiên tí kinh), M. ii 214; https://suttacentral.net/mn101

 

 

MN.102. Kinh năm và ba (Pañcattaya Sutta, 五三經, Ngũ tam kinh), M. ii 228; https://suttacentral.net/mn102

MN.103. Kinh nghĩ như thế nào; Kinh cách bạn nghĩ về tôi (Kinti Sutta, 何經, Như hà kinh), M. ii 238; https://suttacentral.net/mn103 MN.104. Kinh làng Sama; Kinh ở làng Sāma (Sāmagāma Sutta, 舍彌村, Xá-di thôn kinh), M. ii 243; https://suttacentral.net/mn104 MN.105. Kinh Thiện Tinh; Kinh Sunakkhatta (Sunakkhatta Sutta, 善星, Thiện tinh kinh), M. ii 252; https://suttacentral.net/mn105

MN.106. Kinhbấtđộnglợiích; Kinhlợi ích khônglaychuyển (Āneñjasappāya Sutta, 不動利益經, Bất động lợi ích kinh), M. ii 261; https://sutta- central.net/mn106

MN.107. Kinh Gaṇaka Moggallāna; Kinh người kế toán Moggallāna (Gaṇakamoggallāna Sutta, 算數家目犍連經, Toán sổ gia Mục-kiền- liên kinh), M. iii 1; https://suttacentral.net/mn107

MN.108. Kinh Gopaka Moggallāna; Kinh người bảo vệ Moggallāna (Gopa- kamoggallāna Sutta, 瞿默目犍連經, Cù-mặc Mục-kiền-liên kinh), M. iii 7; https://suttacentral.net/mn108

MN.109. Đại Kinh Mãn nguyệt; Kinh dài về đêm trăng tròn (Mahāpuṇṇama Sutta, 滿月大經, Mãn nguyệt đại kinh), M. iii 15; https://suttacentral. net/mn109

MN.110. Tiểu Kinh Mãn nguyệt; Kinh ngắn về đêm trăng tròn (Cūḷapuṇṇama Sutta, 滿月小經, Mãn nguyệt tiểu kinh), M. iii 20; https://suttacentral.net/mn110

MN.111. Kinh bất đoạn; Kinh từng điều một (Anupada Sutta, 不斷經, Bất đoạn kinh), M. iii 25; https://suttacentral.net/mn111

MN.112. Kinh sáu thanh tịnh (Chabbisodhana Sutta, 六淨經, Lục tịnh kinh), M. iii 29; https://suttacentral.net/mn112

MN.113. Kinh chân nhân; Kinh người thiện (Sappurisa Sutta, 善士經,

Thiện kinh), M. iii 37; https://suttacentral.net/mn113

MN.114. Kinh nên hành trì, không nên hành trì; Kinh nên làm và không nên làm (Sevitabbāsevitabba Sutta, 應習不應習經, ưng tập bất ưng tập kinh), M. iii 45; https://suttacentral.net/mn114

MN.115. Kinh đa giới; Kinh nhiều yếu tố (Bahudhātuka Sutta, 多界經,

Đa giới kinh), M. iii 61; https://suttacentral.net/mn115

 

 

MN.116. Kinh thôn tiên; Kinh tại Isigili (Isigili Sutta, 仙吞經, Tiên thôn kinh), M. iii 68; https://suttacentral.net/mn116

MN.117. Đại Kinh bốn mươi; Kinh dài về bốn mươi (Mahācattārīsaka Sutta, 大四十經, Đại tứ thập kinh), M. iii 71; https://suttacentral. net/mn117

MN.118. Kinh nhập tức xuất tức niệm; Kinh chánh niệm về hơi thở ra vào (Ānāpānassati Sutta, 入出息念經, Nhập xuất tức niệm kinh), M. iii 78; https://suttacentral.net/mn118

MN.119. Kinh thân hành niệm; Kinh chánh niệm về thân thể (Kāyagatāsati Sutta, 身行念經, Thân hành niệm kinh), M. iii 88; https://suttacen- tral.net/mn119

MN.120. Kinh hành sanh; Kinh sanh ra bằng lựa chọn (Saṅkhārupapatti Sutta, 行生經, Hành sinh kinh), M. iii 99; https://suttacentral.net/ mn120

MN.121. Kinh tiểu không; Kinh ngắn về tính không (Cūḷasuññata Sutta, 性小經, Không tính tiểu kinh), M. iii 104; https://suttacentral.net/ mn121

MN.122. Kinh đại không; Kinh dài về tính không (Mahāsuññata Sutta, 性大經, Không tính đại kinh), M. iii 109; https://suttacentral.net/ mn122

MN.123. Kinh hy hữu vị tằng hữu pháp; Kinh hiếm chưa từng (Acchariyaabbhuta Sutta, 稀有未曾有法經, Hi hữu vị tằng hữu pháp kinh), M. iii 118; https://suttacentral.net/mn123

MN.124. Kinh Bạc-câu-la; Kinh Bākula (Bākula Sutta, 薄拘羅經, Bạc- câu-la kinh), M. iii 124; https://suttacentral.net/mn124

MN.125. Kinh điều ngự địa; Kinh cảnh giới điều phục (Dantabhūmi Sutta, 調御地經, Điều ngự địa kinh), M. iii 128; https://suttacentral.net/mn125 MN.126. Kinh Phù-di; Kinh Bhūmija (Bhūmija Sutta, 浮彌經, Phù-di

kinh), M. iii 138; https://suttacentral.net/mn126

MN.127. Kinh A-na-luật; Kinh Anuruddha (Anuruddha Sutta, 阿那律, A-na-luật kinh), M. iii 144; https://suttacentral.net/mn127 MN.128. Kinh tùy phiền não; Kinh phiền não phụ (Upakkilesa Sutta,

煩惱經, Tùy phiền não kinh), M. iii 152; https://suttacentral.net/

mn128

 

 

MN.129. Kinh hiền ngu; Kinh người trí và người ngu (Bālapaṇḍita Sutta,賢愚經, Hiền ngu kinh), M. iii 163; https://suttacentral.net/mn129 MN.130. Kinh thiên sứ (Devadūta Sutta, 天使經, Thiên sử kinh), M. iii

178; https://suttacentral.net/mn130

MN.131. Kinhnhấtdạhiềngiả; Kinhngườitrítrongmộtđêm (Bhaddekaratta Sutta, 一夜賢者經, Nhất dạ hiền giả kinh), M. iii 187; https:// suttacentral.net/mn131

MN.132. Kinh A-nan nhất dạ hiền giả; Kinh Ānanda người trí trong một đêm (Ānandabhaddekaratta Sutta, 阿難一夜賢者經, A-nan nhất dạ hiền giả kinh), M. iii 189; https://suttacentral.net/mn132

MN.133. Kinh Ðại Ca-chiên-diên nhất dạ hiền giả; Kinh Ðại Ca-chiên-diên người trí trong một đêm (Mahākaccānabhaddekaratta Sutta, 大迦旃延一夜賢者經, Đại Ca-chiên-diên nhất dạ hiền giả kinh), M. iii 192;

https://suttacentral.net/mn133

MN.134. Kinh Lomasakangiya nhất dạ hiền giả; Kinh Lomasakagiya người trí trong một đêm (Lomasakaṅgiyabhaddekaratta Sutta, 盧夷強耆一夜賢者經, Lư-di-cường-kỳ nhất dạ hiền giả kinh), M. iii 199;

https://suttacentral.net/mn134

MN.135. Tiểu Kinh nghiệp phân biệt; Kinh ngắn về phân tích nghiệp (Cūḷakammavibhaṅga Sutta, 小業分別經, Tiểu nghiệp phân biệt kinh), M. iii 202; https://suttacentral.net/mn135

MN.136. Đại Kinh nghiệp phân biệt; Kinh dài về phân tích nghiệp (Mahākammavibhaṅga Sutta, 大業分別經, Đại nghiệp phân biệt kinh), M. iii 207; https://suttacentral.net/mn136

MN.137. Kinh phân biệt sáu xứ (Saāyatanavibhaga Sutta, 六處分別經,

Lục xứ phân biệt kinh), M. iii 215; https://suttacentral.net/mn137

MN.138. Kinh tổng thuyết biệt thuyết; Kinh phân tích chung riêng (Uddesavibhaṅga Sutta, 總說分別經, Tổng thuyết phân biệt kinh), M. iii 223; https://suttacentral.net/mn138

MN.139. Kinh vô tránh phân biệt; Kinh phân tích không tranh luận (Araṇavibhaṅga Sutta, 無諍分別經, tránh phân biệt kinh), M. iii 230; https://suttacentral.net/mn139

MN.140. Kinh giới phân biệt; Kinh phân tích các yếu tố (Dhātuvibhaṅga Sutta, 界分別經, Giới phân biệt kinh), M. iii 237; https://suttacen- tral.net/mn140

 

 

MN.141. Kinh phân tích sự thật; Kinh phân tích chân lý (Saccavibhaṅga Sutta, 諦分別經, Đế phân biệt kinh), M. iii 248; https://suttacentral. net/mn141

MN.142. Kinh phân tích cúng dường; Kinh phân tích bố thí (Dakkhiṇāvibhaṅga Sutta, 施分別經, Thí phân biệt kinh), M. iii 253; https://suttacentral.net/mn142

MN.143. Kinh giáo giới Cấp Cô Ðộc; Kinh khuyên dạy Anāthapiṇḍika (Anāthapiṇḍikovāda Sutta, 教給孤獨經, Giáo Cấp Cô Độc kinh), M. iii 258; https://suttacentral.net/mn143

MN.144. Kinh giáo giới Channa; Kinh khuyên dạy Channa (Channovāda Sutta, 教闡陀經, Giáo Xiển-đà kinh), M. iii 263; https://suttacen- tral.net/mn144

MN.145. Kinh giáo giới Phú-lâu-na; Kinh khuyên dạy Puṇṇa (Puṇṇovāda Sutta, 教富樓那經, Giáo Phú-lâu-na kinh), M. iii 267; https://sutta- central.net/mn145

MN.146. Kinh giáo giới Nandaka; Kinh khuyên dạy Nandaka (Nandakovāda Sutta, 教難陀迦經, Giáo Nan-đà-ca kinh), M. iii 270; https://suttacentral.net/mn146

MN.147. Tiểu Kinh giáo giới La-hầu-la; Kinh ngắn về khuyên dạy Rāhula

(Cūḷarāhulovāda Sutta, 教羅睺羅小經, Giáo La-hầu-la tiểu kinh),

M. iii 277; https://suttacentral.net/mn147

MN.148. Kinh sáu sáu (Chachakka Sutta, 六六經, Lục lục kinh), M. iii 280; https://suttacentral.net/mn148

MN.149. Đại Kinh sáu xứ; Kinh dài về sáu sáu (Mahāsaāyatanika Sutta,大六處經, Đại lục xứ kinh), M. iii 287; https://suttacentral.net/ mn149

MN.150. Kinh nói cho dân chúng Nagaravinda; Kinh giảng cho dân Nagaravinda (Nagaravindeyya Sutta, 頻頭城經, Tần-đầu thành kinh), M. iii 290; https://suttacentral.net/mn150

MN.151. Kinh khất thực thanh tịnh (Piṇḍapātapārisuddhi Sutta, 乞食清淨經, Khất thực thanh tịnh kinh), M. iii 293; https://suttacentral. net/mn151

MN.152. Kinh căn tu tập; Kinh tu tập các giác quan (Indriyabhāvanā Sut- ta, 根修習經, Căn tu tập kinh), M. iii 298; https://suttacentral.net/ mn152

.

© Nikaya Tâm Học 2024. All Rights Reserved. Designed by Nikaya Tâm Học

Giới thiệu

Nikaya Tâm Học là cuốn sổ tay internet cá nhân về Đức Phật, cuộc đời Đức Phật và những thứ liên quan đến cuộc đời của ngài. Sách chủ yếu là sưu tầm , sao chép các bài viết trên mạng , kinh điển Nikaya, A Hàm ... App Nikaya Tâm Học Android
Live Statistics
43
Packages
65
Dropped
18
Invalid

Tài liệu chia sẻ

  • Các bài kinh , sách được chia sẻ ở đây

Những cập nhật mới nhất

Urgent Notifications