DANH MỤC 34 BÀI KINH TRƯỜNG BỘ
(Majjhimanikāya, 中部經典)
Kinh Trường bộ là Kinh tuyển tập kinh dài (Dīghanikāya, 長部經典,
Trường bộ kinh điển) gồm 34 bài, được biết với mã số DN.1-34, trong đó,
“DN” là viết tắt của “Dīgha Nikāya” và 1-34 số thứ tự các bài kinh trong tuyển tập này.
- PHẨM GIỚI UẨN (Sīlakkhandhavaggapāḷi, 戒蘊品, Giới uẩn phẩm) (DN.1-13, 1-559).
DN.1. Kinh Phạm võng; Kinh lới Phạm thiên (Brahmajāla Sutta, 梵網經,
Phạn võng kinh), D. i 1; https://suttacentral.net/dn1
DN.2. Kinh Sa-môn quả; Kinh thành quả Sa-môn (Sāmaññaphala Sutta,沙門果經, Sa-môn quả kinh), D. i 47; https://suttacentral.net/dn2 DN.3. Kinh A-ma-trú; Kinh Ambaṭṭha (Ambaṭṭha Sutta, 阿摩晝經,
A-ma-trú kinh), D. i 87; https://suttacentral.net/dn3
DN.4. Kinh Chủng Đức; Kinh Soṇadaṇḍa (Soṇadaṇḍa Sutta, 種德經,
Chủng Đức kinh), D. i 111; https://suttacentral.net/dn4
DN.5. Kinh Cứu-la-đàn-đầu; Kinh Kūṭadanta (Kūṭadanta Sutta, 究羅檀頭經, Cứu-la-đàn-đầu kinh), D. i 127; https://suttacentral.net/dn5 DN.6. Kinh Mahāli (Mahāli Sutta, 摩訶梨經, Ma-kha-lê kinh), D. i 150;
https://suttacentral.net/dn6
DN.7. Kinh Jāliya (Jāliya Sutta, 闍利經, Đồ-lợi kinh), D. i 159; https:// suttacentral.net/dn7
DN.8. Kinh Ca-diếp sư tử hống; Kinh tiếng rống sư tử (Mahāsīhanāda Sut-ta, 大獅子吼經, Đại sư tử hống kinh), D. i 161; https://suttacentral. net/dn8
DN.9. Kinh Bố-tra-bà-lâu; Kinh Poṭṭhapāda (Poṭṭhapāda Sutta, 布吒婆樓經, Bố-tra-bà-lâu kinh), D. i 178; https://suttacentral.net/dn9 DN.10. Kinh Tu-bà; Kinh Subha (Subha Sutta, 須婆經, Tu-bà kinh), D. i
204; https://suttacentral.net/dn10
DN.11. Kinh kiên cố (Kevaṭṭa Sutta, 堅固經, Kiên cố kinh), D. i 211; https://suttacentral.net/dn11
DN.12. Kinh Lô-hi-gia; Kinh Lohicca (Lohicca Sutta, 露遮經, Lộ-già kinh), D. i 224; https://suttacentral.net/dn12
DN.13. Kinh tam minh; Kinh ba tuệ giác (Tevijja Sutta, 三明經, Tam minh kinh), D. i 235; https://suttacentral.net/dn13
- PHẨM LỚN (Mahāvaggapāḷi, 大品, Đại phẩm) (DN.14-23, 1-441).
DN.14. Kinh nguồn gốc lớn (Mahāpadāna Sutta, 大本經, Đại bổn kinh),
D. ii 1; https://suttacentral.net/dn14
DN.15. Kinh đại duyên; Kinh mắc xích nhân duyên lớn (Mahānidāna Sut- ta, 大緣經, Đại duyên kinh), D. ii 55; https://suttacentral.net/dn15 DN.16. Kinh đại bát-niết-bàn; Kinh vào niết-bàn (Mahāparinibbāna Sutta,大般涅槃經, Đại bát-niết-bàn kinh), D. ii 72; https://suttacentral.
net/dn16
DN.17. Kinh đại Thiện Kiến vương; Kinh vua Thiện Kiến (Mahāsudassana Sutta, 大善見王經, Đại Thiện Kiến vương kinh), D. ii 169; https:// suttacentral.net/dn17
DN.18. Kinh Xa-ni-sa; Kinh Janavasabha (Janavasabha Sutta, 闍尼沙經,
Đồ-ni-sa kinh), D. ii 200; https://suttacentral.net/dn18
DN.19. Kinh đại Điển tôn; Kinh Mahāgovinda (Mahāgovinda Sutta, 大典尊經, Đại Điển tôn kinh), D. ii 220; https://suttacentral.net/dn19 DN.20. Kinh đại hội (Mahāsamaya Sutta, 大會經, Đại hội kinh), D. ii
253; https://suttacentral.net/dn20
DN.21. Kinh Đế-thích sở vấn; Kinh câu hỏi của Sakka (Sakkapañha Sutta,帝釋所問經, Đế-thích sở vấn kinh), D. ii 263; https://suttacentral. net/dn21
DN.22. Kinh đại niệm xứ; Kinh bốn nền tảng chánh niệm đầy đủ (Mahā-satipaṭṭhāna Sutta, 大念住經, Đại niệm trụ kinh), D. ii 290; https:// suttacentral.net/dn22
DN.23. Kinh Tệ-túc; Kinh Pāyāsi (Pāyāsi Sutta, 弊宿經, Tệ-túc kinh), D. ii 316; https://suttacentral.net/dn23
- PHẨM PĀTHIKA (Pāthikavaggapāḷi, 波梨品, Ba-lê phẩm) (DN.24- 34, 1-360).
DN.24. Phẩm Ba-lê; phẩm Pāthika (Pāthika Sutta, 波梨經, Ba-lê kinh),
D. iii 1; https://suttacentral.net/dn24
DN.25. Kinh Ba-lê; Kinh Pāthika (Udumbarika Sutta, 優曇婆邏獅子吼經, Ưu-đàm-bà-la sư tử hống kinh), D. iii 36; https://suttacentral.net/ dn25
DN.26. Kinh Ưu-đàm-bà-la sư tử hống (Cakkavatti Sutta, 轉輪聖王獅子吼經, Chuyển luân thánh vương sư tử hống kinh), D. iii 58; https:// suttacentral.net/dn26
DN.27. Kinh chuyển luân thánh vương sư tử hống; Kinh tiếng rống sư tử của Udumbari (Aggañña Sutta, 起世因本經, Khởi thế nhân bổn kinh), D. iii 80; https://suttacentral.net/dn27
DN.28. Kinh khởi thế nhân bổn; Kinh nguyên nhân hình thành thế giới (Sampasādanīya Sutta, 自歡喜經, Tự hoan hỉ kinh), D. iii 99; https:// suttacentral.net/dn28
DN.29. Kinh thanh tịnh (Pāsādika Sutta, 清淨經, Thanh tịnh kinh), D. iii 117; https://suttacentral.net/dn29
DN.30. Kinh tướng; Kinh ba mươi tướng đại nhân (Lakkhaṇa Sutta, 三十二相經, Tam thập nhị tương kinh), D. iii 142; https://suttacentral. net/dn30
DN.31. Kinh giáo thọ Thi-ca-la-việt; Kinh Thiện Sanh (Singālovada Sutta,教授屍迦羅越經, Giáo thọ Thi-ca-la-việt kinh), D. iii 180; https:// suttacentral.net/dn31
DN.32. Kinh A-tra-nẵng-chi; Kinh Āṭānāṭiy (Āṭānāṭiya Sutta, 阿吒曩胝經, A-tra-nẵng-chi kinh), D. iii 194; https://suttacentral.net/dn32 DN.33. Kinh phúng tụng; Kinh cùng tụng lời Phật (Saṅgīti Sutta, 合誦經,
Hợp tụng kinh), D. iii 207; https://suttacentral.net/dn33
DN.34. Kinh thập thượng; Kinh nhóm mười điều (Dasuttara Sutta, 十上經, Thập thượng kinh), D. iii 272; https://suttacentral.net/dn34

Mốc I : Hoàn cảnh trước khi Phật ra đời
Mốc II : Sự kiện Phật đản sanh
Mốc III: Giai đoạn tuổi thơ của Bồ tát Tất Đạt Đa
Mốc IV : Giai đoạn trưởng thành - xuất gia
Mốc V : Tầm đạo
Mốc VI : Thành đạo
Mốc VII: Những vị đệ tử đầu tiên
Mốc VIII : Tăng đoàn lớn mạnh
Mốc IX: Mười ba năm cuối cuộc đời Đức Phật
Mốc X : Đức Phật nhập niết bàn