Layout Options

Header Options

  • Choose Color Scheme

Sidebar Options

  • Choose Color Scheme

Main Content Options

  • Page Section Tabs
  • Light Color Schemes
Sổ tay mục lục tam tạng Pali [P06] - MỤC LỤC TAM TẠNG PALI
DANH MỤC TỰA ĐỀ TAM TẠNG PALI THEO CHỮ HÁN LA-TINH (Phiên âm theo hệ thống “Pinyin” và Wade Giles)
Tìm kiếm nhanh
student dp

ID:3458

Các tên gọi khác

DANH MỤC TỰA ĐỀ TAM TẠNG PALI THEO CHỮ HÁN LA-TINH (Phiên âm theo hệ thống “Pinyin” và Wade Giles)

General Information

Danh sách : Liên quan
:
Sổ tay mục lục tam tạng Pali [P06] - MỤC LỤC TAM TẠNG PALI

DANH MỤC TỰA ĐỀ TAM TẠNG PALI THEO CHỮ HÁN LA-TINH

(Phiên âm theo hệ thống “Pinyin” Wade Giles)

 

Ā pí dá mó yì yǒu sè dēng zhù (Hpy): Chú thích đèn hữu sắc ý nghĩa A-tỳ- đạt-ma (阿毗達磨義有色燈注, Abhidhammatthasarūpadīpaka).

A p’i ta mo i yu se teng chu (Hwg): Chú thích đèn hữu sắc ý nghĩa A-tỳ-đạt- ma (阿毗達磨義有色燈注, Abhidhammatthasarūpadīpaka).

A-lo-han kuo p’in (Hwg): Phẩm quả thánh A-la-hán (阿羅漢果品,

Arahattavagga) (AN.6.75-84).

Āluóhàn guǒ pǐn (Hpy): Phẩm quả thánh A-la-hán (阿羅漢果品,

Arahattavagga) (AN.6.75-84).

Ān wěn pǐn (Hpy): Phẩm an ổn (安穩品, Khemavagga) (AN.9.52-62). An wen p’in (Hwg): Phẩm an ổn (安穩品, Khemavagga) (AN.9.52-62). A-na-lü hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về Anuruddha; nhóm kinh về A-na-

luật (阿那律相應, Anuruddhasaṃyutta) (SN.52, 899-922).

Ānàlǜ xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về Anuruddha; nhóm kinh về A-na- luật (阿那律相應, Anuruddhasaṃyutta) (SN.52, 899-922).

Āpídámó lùn mǔ (Hpy): Mẫu đề A-tỳ-đạt-ma (阿毘達摩論母,

Abhidhammamātikāpāḷi).

Āpídámó guǎng shì (Hpy): Sớ giải rộng ý nghĩa A-tỳ-đạt-ma (阿毘達摩義廣釋, Abhidhammatthavibhāvinīīkā).

Āpídámó zàng zhī jié jí wèn dá (Hpy): Hỏi đáp về việc biên tập Kho tàng A-tỳ-đạt-ma (阿毘達摩藏之結集問答, Abhidhammapiṭaka Saṁgāyanassa pucchā vissajjanā).

 

 

A-pi-ta-mo i kuang shih (Hwg): Sớ giải rộng ý nghĩa A-tỳ-đạt-ma (阿毘達摩義廣釋, Abhidhammatthavibhāvinīṭīkā).

A-pi-ta-mo lun mu (Hwg): Mẫu đề A-tỳ-đạt-ma (阿毘達摩論母,

Abhidhammamātikāpāḷi).

A-pi-ta-mo tsang chih chieh chi wen ta (Hwg): Hỏi đáp về việc biên tập Kho tàng A-tỳ-đạt-ma (阿毘達摩藏之結集問答, Abhidhammapiṭaka Saṁgāyanassa pucchā vissajjanā).

chéng shì jīng (Hpy): Kinh tám thành (八城居士經,

Aṭṭhakanāgarasutta) (AN.11.16).

Bā jí (Hpy): Tuyển tập tám pháp; tuyển tập tám điều (八集,

Aṭṭhakanipātapāḷi) (AN.8,1-626).

Bā lì shī xué (Hpy): Học thơ Pali (巴利詩學, Vuttodayaṁ).

pǐn (Hpy): Phẩm Vajji (跋耆品, Vajjisattakavagga) (AN.7.21-31).

Běn shēng jīng (Hpy): Chuyện tiền thân đức Phật (本生經, Jātakapāḷi) (Ja 1-547).

Běn shēng jīng zhù shì (Hpy): Chú giải Chuyện tiền thân đức Phật (本生經注釋, Jātaka-aṭṭhakathā (1-7).

Bié (Hpy): Tuyển tập thi kệ; sưu tập các bài kệ khác (別偈集,

Aparagāthāsaṅgaṇika) (PV.12, 359).

Bié zhù piān (Hpy): Chương biệt trú; chương không được sống chung Tăng đoàn (別住篇, Pārivāsikakkhandhaka) (CV.2, 75-96).

Bǐqiū lèi (Hpy): Phân tích giới bổn Tỳ-kheo (比丘類, Bhikkhuvibhaṅga) (BV.1-8, 1317), (PV.1, 1-200).

Bǐqiū pǐn (Hpy): Phẩm Tỳ-kheo (比丘品, Bhikkhuvagga) (MN.61-70, 107-184).

Bǐqiū xiāng yīng (Hpy): Chương Tỳ-kheo (比丘相應, Bhikkhusaṃyutta) (SN.21, 235-246).

Bǐqiūní lèi (Hpy): Phân   tích  giới  bổn  Tỳ-kheo-ni   (比丘尼類,

Bhikkhunivibhaṅga) (NV.1-7, 587), (PV.2, 201-256).

Bǐqiūní piān (Hpy): Chương Tỳ-khưu-ni; chương Tỳ-kheo-ni (比丘尼篇,

Bhikkhunikkhandhaka) (CV.10, 402-436).

Bǐqiūní xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về Tỳ-kheo-ni (比丘尼相應,

Bhikkhunīsaṃyutta) (SN.5, 162-171).

 

 

pǐn (Hpy): Phẩm Pathika (波梨品, Pāthikavaggapāḷi) (DN.24-34, 1-360).

Bōluóyí zhù (xù yǔ bōluóyí (1); bōluóyí (2-4); sēngqiépóshīshā yǔ nísàqí bōyìtí (Hpy): Chú giải Tội tẩn xuất (Lời tựa, Ba-la-di, Tăng tàn, xả đọa) (波羅夷注 (序與波羅夷 (1); 波羅夷 (2-4); 僧伽婆尸沙

與尼薩耆波逸提, Pārājikakaṇḍa-aṭṭhakathā).

Bōyìtí děng jiě shuō (Hpy): Giải thích Ba-la-đề v.v... (波逸提等解說,

Pācityādiyojanā).

Bōyìtí zhù (bōyìtí, bōluótí tíshèní fǎ yǔ zhòng xué fǎ Bǐqiūní guǎng lǜ (bō luó yí, sēng qiépóshīshā, nísàqí bōyìtí, bōyìtí) (Hpy): Chú giải Tội

đơn đa (波逸提注 (波逸提、波羅提提舍尼法與眾學法及比丘尼的廣律(波羅夷、僧伽婆尸沙、尼薩耆波逸提、波逸), Pācittiya-aṭṭhakathā).

dìng piān (Hpy): Chương bất định; chương tội chưa xác định (不定篇,

Aniyatakaṇḍa) (BV.3, 443-458).

duàn pǐn (Hpy): Phẩm bất đoạn; phẩm không ngừng lại (不斷品,

Anupadavagga) (MN.111-120, 93-175).

Bù shàn pǐn (Hpy): Phẩm bất thiện (不善品, Akusalapeyyāla) (AN.2.191- 200).

shī pǐn (Hpy): Phẩm bố thí (布施品, Dānavagga) (AN.8.31-40).

jīng (Hpy): Kinh không duy (不思經, Cetanākaraṇīyasutta) (AN.11.2).

sǐ pǐn (Hpy): Phẩm không chết (不死品, Amatavagga) (AN.1.600- 611).

Bùsà piān (Hpy): Chương lễ bố-tát; chương lễ đọc giới (布薩篇,

Uposathakkhandhaka) (MV.2, 132-183).

Bùsà pǐn (Hpy): Phẩm lễ đọc giới (布薩品, Uposathavagga) (AN.8.41-50).

Bùsà wèn dá (Hpy): Hỏi đáp về lễ bố-tát; hỏi đáp về đọc giới (布薩問答,

Uposathādipucchāvissajjanā) (PV.8, 332-333).

Cái pǐn (Hpy): Phẩm tài sản (財品, Dhanavagga) (AN.7.1-10).

Chán dìng xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về thiền định (禪定相應,

Jhānasaṃyutta) (SN.34, 662-716).

Ch’an ting hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về thiền định (禪定相應,

Jhānasaṃyutta) (SN.34, 662-716).

 

 

Cháng bù jié jí de wèn dá (Hpy): Hỏi đáp về việc biên tập Kinh Trường bộ (長部結集的問答, Dīghanikāye Saṁgāyanassa pucchā vissajjanā).

Cháng bù jīng diǎn (Hpy): Kinh Trường bộ; kinh tuyển tập kinh dài (長部經典, Dīghanikāya) (DN.1-34, 1360).

Cháng bù jīng diǎn (Hpy): Kinh Trường bộ; kinh tuyển tập kinh dài (長部經典, Dīghanikāya) (DN.1-34, 1360).

Cháng shū (Hpy): Sớ giải Kinh Trường bộ (長部疏, Dīghanikāya-ṭī).

Cháng xīn shū (Hpy): Sớ giải mới về Kinh Trường bộ (長部新疏,

Sīlakkhandhavagga-abhinavaṭīkā).

Cháng zhù ( xiáng yuè ) (Hpy): Chú giải Kinh Trường bộ (Ý vui cát tường) (長部注 (吉祥悅意), Dīghanikāya-aṭṭhakathā «Sumaṅ- galavilāsinī»).

Cháng bù zhù shì yǔ shū chāo (Hpy): Chú giải và Sớ giải Kinh Trường bộ (部注釋與疏抄, Dīghanikāya-aṭṭhakathā & ṭīkā).

Ch’ang lao chi chu shih (Hwg): Chú giải Trưởng lão Tăng kệ; Chú thích Thi kệ của Trưởng lão Tăng (長老偈注釋, Theragāthā-aṭṭhakathā).

Cháng lǎo zhù shì (Hpy): Chú giải Trưởng lão Tăng kệ; Chú thích Thi kệ của Trưởng lão Tăng (長老偈注釋, Theragāthā-aṭṭhakathā).

Ch’ang lao ni chi chu shih (Hwg): Chú giải Trưởng lão Ni kệ; Chú thích Thi kệ của Trưởng lão Ni (長老尼偈注釋, Therīgāthā-aṭṭhakathā).

Cháng lǎo zhù shì (Hpy): Chú giải Trưởng lão Ni kệ; Chú thích Thi kệ của Trưởng lão Ni (長老尼偈注釋, Therīgāthā-aṭṭhakathā).

Ch’ang pu chieh chi te wen ta (Hwg): Hỏi đáp về việc biên tập Kinh Trường bộ

(長部結集的問答, Dīghanikāye Saṁgāyanassa pucchā vissajjanā).

Ch’ang pu ching tien (Hwg): Kinh Trường bộ; kinh tuyển tập kinh dài (部經典, Dīghanikāya) (DN.1-34, 1360).

Ch’ang pu ching tien (Hwg): Kinh Trường bộ; kinh tuyển tập kinh dài (部經典, Dīghanikāya) (DN.1-34, 1360).

Ch’ang pu chu (Chi hsiang Yüeh i) (Hwg): Chú giải Kinh Trường bộ (Ý vui      cát       tường) (長部注(吉祥悅意),         Dīghanikāya-aṭṭhakathā

«Sumaṅgalavilāsinī»).

Ch’ang pu chu shih yü shu ch’ao (Hwg): Chú giải và Sớ giải Kinh Trường bộ

(長部注釋與疏抄, Dīghanikāya-aṭṭhakathā & ṭīkā).

 

Ch’ang pu hsin shu (Hwg): Sớ giải mới về Kinh Trường bộ (長部新疏,

Sīlakkhandhavagga-abhinavaṭīkā).

Ch’ang pu shu (Hwg): Sớ giải Kinh Trường bộ (長部疏, Dīghanikāya-ṭī).

Chang-lao chi (Hwg): Trưởng lão Tăng kệ; thi kệ của Trưởng lão Tăng (老偈, Theragāthāpāḷi) (Thag.1-21, 0-1288).

Chang-lao ni chi (Hwg): Trưởng lão Ni kệ; thi kệ của Trưởng lão Ni (長老尼偈, Therīgāthāpāḷi) (Thig.1-16, 1-524).

Chang-lao p’in (Hwg): Phẩm trưởng lão (長老品, Theravagga) (AN.10.81-90).

Chan-po p’ien (Hwg): Chương Campā (瞻波篇, Campeyyakkhandhaka) (MV.9, 380-450).

Che shuo chieh p’ien (Hwg): Chương đình chỉ giới bổn; chương ngăn chặn đọc giới (遮說戒篇, Pātimokkhaṭṭhapanakkhandhaka) (CV.9, 383- 401).

Cheng chien shou ts’e (Hwg): Sổ tay tầm nhìn chân chính (正見手冊,

Sammādiṭṭhi Dīpanī).

Cheng ch’in hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về nỗ lực chân chính (正勤相, Sammappadhānasaṃyutta) (SN.49, 651-704).

Cheng ch’in p’in (Hwg): Phẩm siêng năng chân chánh (正勤品,

Sammappadhānavagga) (AN.9.73-82).

Cheng lun hsiao p’ien (Hwg): Tranh chấp (phần phụ); xung đột (phần phụ) (諍論小篇, Cūḷasaṅgāma) (PV.14, 365-367).

Cheng lun p’in (Hwg): Phẩm tranh luận (諍論品, Adhikaraṇavagga) (AN.2.11-21).

Cheng lun ta p’ien (Hwg): Tranh chấp (phần chính); xung đột (phần chính) (諍論大篇, Mahāsaṅgāma) (PV.15, 368-402).

Cheng shih chieh shuo (Hwg): Giải thích về tranh chấp; phân tích sự tranh tụng (諍事解說, Adhikaraṇabheda) (PV.11, 340-358).

Ch’i chi (Hwg): Tuyển tập bảy pháp; tuyển tập bảy điều (七集,

Sattakanipātapāḷi) (AN.7,1-1132).

Chi chi (Hwg): Tuyển tập thi kệ; sưu tập các bài kệ (偈集, Gāthāsaṅgaṇika)

(PV.10, 335-339).

Chi hsin p’in (Hwg): Kinh tâm mình (己心品, Sacittavagga) (AN.10.51- 60).

 

 

Ch’i pai chieh chi p’ien (Hwg): Chương thất bách kết tập; chương bảy trăm người biên tập tam tạng; chương liên quan bảy trăm vị (七百結集篇, Sattasatikakkhandhaka) (CV.12, 446-458).

Chi p’ien (Hwg): Chương tích lũy tội (集篇, Samuccayakkhandhaka) (CV.3, 97-184).

Ch’i t’a wei fen lei tsang wai wen hsien (Hwg): Văn học ngoài Tam tạng chưa phân loại (其他未分类藏外文献,).

Chia chan yen wen fa (Hwg): Văn phạm Kaccāyana (sách văn phạm Pali cổ nhất) (迦旃延文法, Kaccāyanabyākaraṇaṁ).

Chia-chan-yen chieh pao han (Hwg): Tráp báu yếu tố Kaccāyana (迦栴延界寶函, Kaccāyana dhātu mañjūsā).

Jiāng chieh ch’un-ching (Hwg): Sự thanh tịnh hoàn toàn về cương giới (界純淨,Sīmavisodhanī).

Chiao shih (Hwg): Sử biên niên giáo pháp (教史, Sāsanavaṁsa).

Chiao shih ming teng (Hwg): Đèn sáng trong giáo pháp (教史明燈,

Sāsanavaṁsappadīpikā).

Chiao-shang-mi       p’ien   (Hwg):     Chương   Kosambī   (憍賞彌篇,

Kosambakakkhandhaka) (MV.10, 451-477).

Chia-she hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về Kassapa; nhóm kinh về Ca- diếp (迦葉相應, Kassapasaṃyutta) (SN.16, 144-156).

Chieh chi wen ta (Hwg): Hỏi đáp về việc biên tập Tam tạng (結集問答,

Saṁgāyanassa pucchā vissajjanā (pu-vi).

Chieh hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về cõi giới (界相應, Dhātusaṃyutta) (SN.14, 85-123).

Chieh lun (Hwg): Luận chất ngữ; Luận yếu tố nhân duyên (界論,

Dhātukathā) (Dhk).

Chieh lun chu shih (Hwg): Chú giải Luận chất ngữ; Chú giải Luận yếu tố (

界論注釋, Dhātukathā-aṭṭhakathā).

Chieh pen mu lu (Hwg): Giới bổn mục lục (戒本與目錄,

Dvemātikāpāḷi) (DV 1-3).

Chieh wen yüeh i (Hwg): Ý vui về bản văn yếu tố (界文悅意, Dhātupāha vilāsiniyā).

Chieh yünp’in (Hwg): Phẩm nhóm giới (戒蘊品, Sīlakkhandhavaggapāi) (DN.1-13, 1-559).

 

 

Chieh-mo p’ien (Hwg): Chương yết-ma; chương hành sự; chương biểu quyết tăng đoàn (羯磨篇, Kammakkhandhaka) (CV.1, 1-74).

Chieh-shuo p’in (Hwg): Phẩm giải thoát (解說品, Vibhaṅgavagga) (MN.131-142, 272-382).

Ch’ien fang pien ch’eng chiu (Hwg): Thành tựu tiền phương tiện (前方便成就, Payogasiddhi).

Chien hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về quan điểm (見相應,

Diṭṭhisaṃyutta) (SN.24, 206-301).

Chih chieh i li lun (Hwg): Giải thích về lợi ích (của thành lập giới); giải thích về điều lợi ích (制戒義利論, Atthavasapakaraṇa) (PV.9, 334).

Chih-to hsiang ying (Hwg): Tương ưng tâm; nhóm kinh về tâm (質多相, Cittasaṃyutta) (SN.41, 343-352).

Chin ch’ih niao hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về con chim cánh vàng (翅鳥相應, Supaṇṇasaṃyutta) (SN.30, 392-437).

Ching chi (Hwg): Kinh tập; kinh tuyển tập (經集, Suttanipātapāḷi) (Snp.1- 73, 1-1155).

Ching chi chu shih (Hwg): Chú giải Kinh tập; Chú giải Kinh tuyển tập (經集注釋, Suttanipāta-aṭṭhakathā).

Ch’ing ching p’in (Hwg): Phẩm thanh tịnh (清淨品, Parisuddhavagga) (AN.10.123-133).

Ch’ing ching tao lun (Hwg): Luận con đường thanh tịnh (清淨道論,

Visuddhimaggo).

Ch’ing ching tao lun chi chu shih (Hwg): Luận con đường thanh tịnh và chú thích (清淨道論及注釋, Visuddhimagga).

Ch’ing ching tao lun ta shu (Hwg): Sớ giải rộng Luận con đường thanh tịnh

(清淨道論大疏,  Visuddhimagga-mahāṭīkā).

Ch’ing ching tao lun yin yüan lun (Hwg): Luận nhân duyên Luận con đường thanh tịnh (清淨道論因緣論, Visuddhimagga-nidānakathā).

Ching chung ko yen (Hwg): Châm ngôn trong kinh (經中格言,

Suttantanīti).

Ch’ing liang p’in (Hwg): Phẩm mát mẻ (清涼品, Sītivagga) (AN.6.85- 95).

Ching hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về thiền định (靜慮相應,

Jhānasaṃyutta) (SN.53, 923-976).

 

 

Ching ts’ang chu shih shu ch’ao (Hwg): Chú giải Sớ giải Kho tàng chân (經藏注釋與疏抄, Suttapitaka Aṭṭhakathā & ṭīkā).

Chin-kang chüeh shu (shu chieh shan chien lü) (Hwg): Sớ giải giác ngộ kim cương (Sớ giải Luật Thiện Kiến) (金剛覺疏 (疏解善見律), Vajirabuddhi-ṭīkā).

Chiu chi (Hwg): Tuyển tập chín pháp; tuyển tập chín điều (九集,

Navakanipātapāḷi) (AN.9, 1-432).

Chiu hu p’in (Hwg): Phẩm cứu hộ (救護品, Nāthavagga) (AN.10.11-20).

Ch’u hsüeh ju men (Hwg): Nhập môn của người mới học (Pali) (初學入, Bālāvatāra).

Chü lo chu hsiang ying (Hwg): Tương ưng thôn trưởng; nhóm kinh về trưởng làng (聚落主相應, Gāmaṇisaṃyutta) (SN.42, 353-365).

Chü pao han (Hwg): Tráp báu câu (句寶函, Padamañjarī).

Ch’ü pin p’ien (Hwg): Chương ba-la-di; chương tội trục xuất; chương không chung Tăng đoàn (驅擯篇, Pārājikakaṇḍa) (BV.1, 1-233), (NV.1, 656-677).

Chü shen ch’eng chiu (Hwg): Thành tựu thân (句身成就,

Padarūpasiddhi).

Chu shih chih chieh chi wen ta (Hwg): Hỏi đáp về việc biên tập các Bản chú giải (注釋之結集問答, Aṭṭhakathā Saṁgāyanassa pucchā- vissajjanā).

Chü shih p’in (Hwg): Phẩm cư sĩ (居士品, Gahapativagga) (AN.8.21- 30), (MN.51-60, 1-106).

Chü shou Shen-t’o ching (Hwg): Kinh cụ thọ Saddha (具壽詵陀經,

Saddhasutta) (AN.11.9).

Chu t’ien hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về các thần (諸天相應,

Devatāsaṃyutta) (SN.1, 1-81).

Ch’ü wei ku shih (Hwg): Chuyện thú vị (趣味故事, Rasavāhin).

Chū wǔ shí jīng piān (Hpy): Chương năm mươi bài kinh đầu (初五十經, Paṭhamapaṇṇāsaka) (AN.2.1-52), (AN.3.1-51), (AN.4.1-50), (AN.5.1-50), (AN.6.1-54), (AN.7.1-53), (AN.8.1-50), (AN.9.1-51),

(AN.10.1-50), (AN.11.1-671).

Ch’u wu shih ching p’ien (Hwg): Chương năm mươi bài kinh đầu (初五十經篇, Paṭhamapaṇṇāsaka) (AN.2.1-52), (AN.3.1-51), (AN.4.1-50),

 

 

(AN.5.1-50), (AN.6.1-54), (AN.7.1-53), (AN.8.1-50), (AN.9.1-51), (AN.10.1-50), (AN.11.1-671).

Chū xué rù mén (Hpy): Nhập môn của người mới học (Pali) (初學入門,

Bālāvatāra).

Chuang yen ming liao (Hwg): Minh bạch trang nghiêm (莊嚴明瞭,

Subodhālakāro).

Chuang yen ming liao shu (Hwg): Giải thích Minh bạch trang nghiêm (嚴明瞭疏, Subodhālaṅkāraṭīkā).

Chüeh chih hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về yếu tố giác ngộ (覺支相應,

Bojjhaṅgasaṃyutta) (SN.46, 182-366).

Chüeh ting shou ts’e (Hwg): Sổ tay quyết định; sổ tay trật tự vũ trụ (決定手冊, Niyāma Dīpanī).

Chung fen wu shih ching p’ien (Hwg): Phần năm mươi bài kinh (ở chính giữa) (中分五十經篇, Majjhimapaṇṇāsapāḷi) (MN.51-100, 1-486).

Chung hsüeh p’ien (Hwg): Chương chúng học; chương điều nên học (眾學, Sekhiyakaṇḍa) (BV.7, 576-654), (NV.6, 1240-1241).

Chung lüeh p’ien (Hwg): Chương phần tóm tắt (中略篇, Peyyāla) (AN.2.181-246).

Chung pu chieh chi wen ta (Hwg): Hỏi đáp về việc biên tập Kinh Trung bộ

(中部結集問答, Majjhimanikāye Saṁgāyanassa pucchā vissajjanā).

Chung pu ching tien (Hwg): Kinh Trung bộ; kinh tuyển tập kinh trung bình

(中部經典, Majjhimanikāya) (MN.1-152, 1462).

Chung pu chu (P’o ch’u i chang) (Hwg): Chú giải Kinh Trung bộ (Dứt sạch chướng hoài nghi) (中部注(破除疑障), Majjhimanikāya-aṭṭhakathā (Papañcasūdanī).

Chung pu chu shih yü shu ch’ao (Hwg): Chú giải và Sớ giải Kinh Trung bộ (中部注釋與疏抄, Majjhimanikāya-aṭṭhakathā & ṭīkā).

Chung pu shu (Hwg): Sớ giải Kinh Trung bộ (中部疏, Majjhimanikāya-

ṭīkā).

Chü-sa-lo hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về Kosala; nhóm kinh về Câu- tát-la (拘薩羅相應, Kosalasaṃyutta) (SN.3, 112-136).

Ch’ü-t’an-mi p’in (Hwg): Phẩm Gotamī (瞿曇彌品, Gotamīvagga) (AN.8.51-60).

pǐn (Hpy): Phẩm tâm từ (慈品, Mettāvagga) (AN.8.1-10).

 

Cí xīn jiětuō jīng (Hpy): Kinh tâm từ (giải thoát) (慈心解脫經,

Mettāsutta) (AN.11.15).

Dà Āluóhàn yán (Hpy): Châm ngôn A-la-hán lớn (大阿羅漢格言,

Mahārahanīti).

Dà gōng xī pǐn (Hpy): Phẩm cúng tế lớn (大供犧品, Mahāyaññavagga) (AN.7.44-53).

jīng (Hpy): Kinh dài (大經, Mahāsūtra).

Dà lǐ jìng (Hpy): Kính lễ lớn (大禮敬, Mahāpaṇāmapāṭha).

piān (Hpy): Chương trọng yếu; chương hợp phần chính (大篇,

Mahākhandhaka) (MV.1, 1-131).

Dà piān (Hpy): Nhóm kinh về trọng yếu; nhóm kinh về hợp phần chính (, Mahāvaggasaṃyuttapāḷi) (SN.45-56, 1-1201).

pǐn (Hpy): Phẩm đại; phẩm dài (大品, Mahāvagga) (AN.9.32- 41), (AN.10.21-30), (AN.6.55-64), (AN.7.65-74), (AN.8.11-20),

(DN.14-23, 1-441), (MV.1-10, 1-477).

Dà pǐn zhù (Hpy): Chú giải Đại phẩm (大品注, Mahāvagga-aṭṭhakathā).

shì (Hpy): Câu chuyện vĩ đại; chuyện đức Phật trong Luật tạng của Thuyết xuất thế bộ (大事, Mahāvastu-avadāna (Mahāvastu).

Dà shǐ (Hpy): Sử biên niên đầy đủ (chú thích Sử biên niên về đảo Tích-lan) (大史, Mahāvaṁsa).

shǐ kuò biān (Hpy): Sử biên niên đầy đủ mở rộng (大史擴編,

Mahāvaṁsa).

Dà shǐ shū (Hpy): Giải thích Sử biên niên đầy đủ (大史疏,

Vaṁsatthappakāsinī).

Dà yì shì (Hpy): Đại diễn giải; Giải nghĩa rộng (大義釋, Mahāniddesapāḷi) (Mnd.1-16, 1-210).

shì zhù (Hpy): Chú giải Đại diễn giải; Chú giải Giải nghĩa rộng (大義釋注, Mahāniddesa-aṭṭhakathā).

Dān duò piān (Hpy): Chương đơn đọa; chương ưng đối trị; chương tội sám hối (單墮篇, Pācittiyakaṇḍa) (BV.5, 1-551), (NV.4, 793-1227).

Dàn zhǐ pǐn (Hpy): Phẩm búng ngón tay (彈指品, Accharāsaṅghātavagga) (AN.1.51-60).

Dǎo lùn (Hpy): Luận dẫn nhập (Tam tạng) (導論, Nettipāi) (Ne.1-6, 0-125).

 

 

Dǎo lùn guǎng shì (Hpy): Chú thích rộng Luận dẫn nhập (Tam tạng) (導論廣釋, Nettivibhāvinī).

Dǎo lùn shū (Hpy): Sớ giải Luận dẫn nhập (Tam tạng) (導論疏, Nettippakaraa-īkā).

Dǎo lùn zhù shì (Hpy): Chú giải Luận dẫn nhập (Tam tạng) (導論注釋, Nettippakaraaaṭṭhakathā).

Dǎo shǐ (Hpy): Sử biên niên về đảo Tích-lan (島史, Dīpavaṁsa).

Dàoxiāngyīng (Hpy): Nhómkinhvềconđường (道相應, Maggasaṃyutta) (SN.45, 1-181).

Dào zhī (Hpy): Bí mật của đạo (道之蜜, Pajjamadhu).

Děng jué pǐn (Hpy): Phẩm bậc toàn giác; phẩm giác ngộ cao (等覺品,

Sambodhivagga) (AN.9.1-10).

Děng qǐ (Hpy): Nguồn sinh khởi (等起, Atthāpattisamuṭṭhāna) (PV.18, 470-473).

Děng qǐ shè sòng (Hpy): Kệ tóm tắt nguồn sinh tội; tóm tắt về nguồn sinh tội

(等起攝頌, Samuṭṭhānasīsasaṅkhepa) (PV.3, 257-270).

Děng xīn pǐn (Hpy): Phẩm tâm thăng bằng (等心品, Samacittavagga) (AN.2.33-42).

Dì èr jì jí (Hpy): Tuyển tập thi kệ; sưu tập các bài kệ (phần 2) (第二偈集,

Dutiyagāthāsaṅgaṇika) (PV.19, 474-478).

xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về chân lý; nhóm kinh về sự thật (諦相, Saccasaṃyutta) (SN.56, 1071-1201).

Dì yào lüè lùn (Hpy): Luận tóm tắt về tinh hoa chân lý (諦要略論, Sacca- saṅkhepa).

Dì yī yì yǒu sè jiě (Hpy): Giải thích hữu sắc chân lý tuyệt đối (第一義有色, Paramatthasarūpabhedanī).

Dì zhèn pǐn (Hpy): Phẩm động đất (地震品, Bhūmicālavagga) (AN.8.61- 70).

Dìshì xiāng yīng    (Hpy):   Nhóm   kinh   về   Đế-thích   (帝釋相應,

Sakkasaṃyutta) (SN.11, 247-271).

Duàn chú yú chī (Āpídámó lùn mǔ zhù) (Hpy): Chấm dứt ngu si (Chú thích Mẫu đề A-tỳ-đạt-ma) (斷除愚痴 (阿毘達摩論母注), Mohavicchedanī (Abhidhammamātikatthavaṇṇa).

 

Duàn gài pǐn (Hpy): Phẩm dứt triền cái; Phẩm dứt trói buộc (斷蓋品,

Nīvaraṇappahānavagga) (AN.1.11-20).

È guǐ shì (Hpy): Chuyện quỷ đói (餓鬼事, Petavatthupāḷi) (Pev.1-51, 1-814).

È guǐ shì zhù shì (Hpy): Chú giải Chuyện quỷ đói (餓鬼事注釋,

Petavatthu-aṭṭhakathā).

È mó xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về ác ma (惡魔相應, Mārasaṃyutta)

(SN.4, 137-161).

Èr bù mǔ lùn: Bǐqiū Bǐqiūní bō luó dī mù chǎ (Hpy): Hai bộ luận mẹ: Giới bổn Tỳ-kheo và Giới bổn Tỳ-kheo-ni (二部母論: 比丘比丘尼波羅提木叉, Dvemātikāpāi: Bhikkhubhikkhunīpāṭimokkhapāḷi).

Èr (Hpy): Tuyển tập hai pháp; tuyển tập hai điều (二集, Dukanipātapāḷi) (AN.2, 1-246).

Èr shí yuán (Hpy): Hai mươi bốn quan hệ nhân duyên (二十四緣,

Paṭṭhānuddesa dīpanīpāṭha).

Erh chi (Hwg): Tuyển tập hai pháp; tuyển tập hai điều (二集,

Dukanipātapāḷi) (AN.2, 1-246).

Erh pu mu lun: Pi-ch’iu Pi-ch’iu-ni po-lo-t’i-mu-ch’a (Hwg): Hai bộ luận mẹ: Giới bổn Tỳ-kheo và Giới bổn Tỳ-kheo-ni (二部母論: 比丘比丘尼波羅提木叉, Dvemātikāpāi: Bhikkhubhikkhunīpāṭimokkhapāḷi).

Erh shih ssu yüan (Hwg): Hai mươi bốn quan hệ nhân duyên (二十四緣,

Paṭṭhānuddesa dīpanīpāṭha).

Fa chi lun (Hwg): Luận pháp tập; luận pháp tụ; luận liệt pháp theo nhóm (法集論, Dhammasaṅganī) (Dhs.1-298).

Fa chi lun chu (Hwg): Chú giải Luận pháp tập (法集論注,

Dhammasaṅgaṇi-aṭṭhakathā).

Fa chi lun ken pen chu (Hwg): Sớ giải căn bản Luận pháp tập (法集論根本注, Dhammasaṅgaṇī-mūlaṭīkā).

Fa chi lun sui fu chu (Hwg): Hậu sớ giải tuần tự Luận pháp tập (法集論隨複注, Dhammasaṅgaṇī-anuṭīkā).

Fa ching chin teng p’in (Hwg): Phẩm phát khởi tinh tấn v.v... (發精進等, Vīriyārambhādivagga) (AN.1.61-70).

Fa chü ching (Hwg): Kinh pháp cú; kinh lời vàng Phật dạy (法句經,

Dhammapadapāi) (Dhp.1-26, 1-423).

 

 

Fa chü ching chu (Hwg): Chú giải Kinh pháp cú; Chú giải Kinh lời vàng Phật dạy (法句經注, Dhammapada-aṭṭhakathā).

Fa ch’ü lun (Hwg): Luận vị trí; luận phát thú; luận quan hệ nhân duyên (趣論, Paṭṭhāna).

Fa ch’ü lun chu (Hwg): Chú giải Luận vị trí; Chú giải Luận phát thú; Chú giải Luận quan hệ nhân duyên (發趣論注, Paṭṭhāna-aṭṭhakathā).

Fǎ de gé yán (Hpy): Châm ngôn chánh pháp (法的格言, Dhammanīti).

Fa han chi (Hwg): Thi kệ làm toát mồ hôi; các bài kệ làm xuất mồ hôi (汗偈, Sedamocanagāthā) (PV.20, 479-481).

Fā hàn jì (Hpy): Thi kệ làm toát mồ hôi; các bài kệ làm xuất mồ hôi (發汗, Sedamocanagāthā) (PV.20, 479-481).

Fǎ lùn (Hpy): Luận pháp tập; luận pháp tụ; luận liệt pháp theo nhóm

(法集論, Dhammasaṅganī) (Dhs.1-298).

Fǎ jí lùn gēn běn zhù (Hpy): Sớ giải căn bản Luận pháp tập (法集論根本, Dhammasaṅgaṇī-mūlaṭīkā).

Fǎ jí lùn suí fù zhù (Hpy): Hậu sớ giải tuần tự Luận pháp tập (法集論隨複注, Dhammasaṅgaṇī-anuṭīkā).

Fǎjí lùn zhù (Hpy): Chú giải Luậnpháp tập (法集論注, Dhammasaṅgaṇi- aṭṭhakathā).

jīng jìn děng pǐn (Hpy): Phẩm phát khởi tinh tấn v.v... (發精進等品,

Vīriyārambhādivagga) (AN.1.61-70).

Fǎ jīng (Hpy): Kinh pháp cú; kinh lời vàng Phật dạy (法句經,

Dhammapadapāḷi) (Dhp.1-26, 1-423).

Fǎ jù jīng zhù (Hpy): Chú giải Kinh pháp cú; Chú giải Kinh lời vàng Phật dạy (法句經注, Dhammapada-aṭṭhakathā).

Fǎ pǐn (Hpy): Phẩm các pháp (法品, Dhammavagga) (AN.2.88-98).

Fa p’in (Hwg): Phẩm các pháp (法品, Dhammavagga) (AN.2.88-98).

Fā qù lùn (Hpy): Luận vị trí; luận phát thú; luận quan hệ nhân duyên (趣論, Paṭṭhāna).

Fā qù lùn zhù (Hpy): Chú giải Luận vị trí; Chú giải Luận phát thú; Chú giải Luận quan hệ nhân duyên (發趣論注, Paṭṭhāna- aṭṭhakathā).

Fa te ko yen (Hwg): Châm ngôn chánh pháp (法的格言, Dhammanīti).

 

Fan nao hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về phiền não (煩惱相應,

Kilesasaṃyutta) (SN.27, 322-331).

Fán nǎo xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về phiền não (煩惱相應,

Kilesasaṃyutta) (SN.27, 322-331).

Fàn tiān xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về Phạm thiên; nhóm kinh về Phạm thiên (梵天相應, Brahmasaṃyutta) (SN.6, 172-186).

Fan t’ien hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về Phạm thiên; nhóm kinh về Phạm thiên (梵天相應, Brahmasaṃyutta) (SN.6, 172-186).

Fang i teng p’in (Hwg): Phẩm những thứ buông thả (放逸等品,

Pamādādivagga) (AN.1.82-97).

Fang i teng p’in chih erh (Hwg): Phẩm các thứ buông thả (phần 2) (放逸等品之二, Dutiyapamādādivagga) (AN.1.98-139).

Fàng děng pǐn (Hpy): Phẩm những thứ buông thả (放逸等品,

Pamādādivagga) (AN.1.82-97).

Fàng yì děng pǐn zhī èr (Hpy): Phẩm các thứ buông thả (phần 2) (放逸等品之二, Dutiyapamādādivagga) (AN.1.98-139).

Fēifǎ děng pǐn (Hpy): Phẩm phi pháp; phẩm các điều sai (非法等品,

Adhammavagga) (AN.1.140-149).

Feifa teng p’in (Hwg): Phẩm phi pháp; phẩm các điều sai (非法等品,

Adhammavagga) (AN.1.140-149).

Fèn pǐn (Hpy): Phẩm phẫn nộ; phẩm tức giận (忿品, Kodhapeyyāla) (AN.2.181-190).

Fen p’in (Hwg): Phẩm phẫn nộ; phẩm tức giận (忿品, Kodhapeyyāla) (AN.2.181-190).

Fēnbié lùn (Hpy): Luận phân biệt; Luận phân tích (分別論, Vibhaga) (Vibh.1-452).

Fēnbié lùn gēn běn zhù (Hpy): Sớ giải căn bản Luận phân tích (分別論根本注, Vibhaṅga-mūlaṭīkā).

Fēnbié lùn suí fù zhù (Hpy): Hậu sớ giải tuần tự Luận phân tích (分別論隨複注, Vibhaṅga-anuṭīkā).

Fēnbié lùn zhù (Hpy): Chú giải Luận phân tích (分別論注, Vibhaṅga-

aṭṭhakathā).

Fenpieh lun (Hwg): Luận phân biệt; Luận phân tích (分別論, Vibhaṅga) (Vibh.1-452).

 

 

Fen-pieh lun chu (Hwg): Chú giải Luận phân tích (分別論注, Vibhaṅga- aṭṭhakathā).

Fen-pieh lun ken pen chu (Hwg): Sớ giải căn bản Luận phân tích (分別論根本注, Vibhaṅga-mūlaṭīkā).

Fen-pieh lun sui fu chu (Hwg): Hậu sớ giải tuần tự Luận phân tích (分別論隨複注, Vibhaṅga-anuṭīkā).

Fo chung hsing (Hwg): Lịch sử đức Phật; dòng họ đức Phật (佛種姓,

Buddhavaṁsapāḷi) (Bu.2.299-384).

Fo chung hsing chu shih (Hwg): Chú giải Lịch sử đức Phật; dòng họ đức Phật (佛種姓注釋, Buddhavaṁsa-aṭṭhakathā).

Fo t’o kung te sung (Hwg): Thi kệ công đức của đức Phật (佛陀功德頌,

Buddhaguṇagāthāvalī).

Fó tuó gōng dé sòng (Hpy): Thi kệ công đức của đức Phật (佛陀功德頌,

Buddhaguṇagāthāvalī).

Fó yá shǐ (Hpy): Sử biên niên răng Phật (佛牙史, Dāṭhāvaṁso).

Fo ya shih (Hwg): Sử biên niên răng Phật (佛牙史, Dāṭhāvaṁso).

zhòng xìng (Hpy): Lịch sử đức Phật; dòng họ đức Phật (佛種姓,

Buddhavaṁsapāḷi) (Bu.2.299-384).

zhǒng xìng zhù shì (Hpy): Chú giải Lịch sử đức Phật; dòng họ đức Phật

(佛種姓注釋, Buddhavaṁsa-aṭṭhakathā).

Fu hsi (Hwg): Trùng lặp liên tục (複習, Antarapeyyāla) (PV.4, 271-291). pǐn (Hpy): Phẩm che chở (覆護品, Santhāravagga) (AN.2.152-163). Fu hu p’in (Hwg): Phẩm che chở (覆護品, Santhāravagga) (AN.2.152-163). Fù suí (Hpy): Tập yếu; những điều chính yếu (附隨, Parivārapāḷi) (PV.1-

21, 1-501).

Fu sui (Hwg): Tập yếu; những điều chính yếu (附隨, Parivārapāḷi) (PV.1- 21, 1-501).

Fu sui chu (Hwg): Chú giải Những điều chính yếu (附隨注, Parivāra-

aṭṭhakathā).

suí zhù (Hpy): Chú giải Những điều chính yếu (附隨注, Parivāra-

aṭṭhakathā).

Fù xí (Hpy): Trùng lặp liên tục (複習, Antarapeyyāla) (PV.4, 271-291).

Gān dá pó xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về Gandhabba; nhóm kinh về

 

 

Càn-thát-bà (乾達婆相應, Gandhabbakāyasaṃyutta) (SN.31, 438- 549).

Gān lù wèi (Hpy): Hương vị cam lồ (甘露味, Madhurattha-vilāsinī).

Gé yán (Hpy): Châm ngôn (格言, Nīti gantha saṅgaha).

Gé yán bǎo hán (Hpy): Tráp báu Châm ngôn (格言寶函, Nītimañjari).

Gēn běn fǎ mén pǐn (Hpy): Phẩm pháp môn căn bản (根本法門品,

Mūlapariyāyavagga) (MN.1-10, 1-138).

Gēn běn fēn wǔ shí jīng piān (Hpy): Phần năm mươi bài kinh (đầu tiên) (本分五十經篇, Mūlapaṇṇāsapāi) (MN.1-50, 1-513).

Gēn xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về giác quan; nhóm kinh về kiểm soát các giác quan (根相應, Indriyasaṃyutta) (SN.48, 471-650).

Gōng pǐn (Hpy): Phẩm công đức (功德品, Ānisaṃsavagga) (AN.10.1-10).

Gōng Jiěshuō (Hpy): Phân tích y Kaṭhina; giải thích y công đức (功德衣解說, Kathinabheda) (PV.16, 403-416).

Gōng piān (Hpy): Chương y Kaṭhina, chương y công đức (功德衣篇,

Kathinakkhandhaka) (MV.7, 306-325).

Gǔ zhù (Hpy): Sớ giải toát yếu về A-tỳ-đạt-ma (古注, Abhidhammat- thasaṅgaha-ṭīkā).

Guān shǒu cè (Hpy): Sổ tay thiền quán (觀手冊, Vipassanā Dīpanī).

Hé yì jīng (Hpy): Kinh nghĩa (何義經, Kimatthiyasutta) (AN.11.1).

Hèlājiālā sì shǐ (Hpy): Sử biên niên chùa Hathavanagalla (赫拉迦拉寺, Hatthavanagallavihāravaṁso).

Ho i ching (Hwg): Kinh nghĩa (何義經, Kimatthiyasutta) (AN.11.1).

Ho-la-chia-la ssu shih (Hwg): Sử biên niên chùa Hathavanagalla (赫拉迦拉寺史, Hatthavanagallavihāravaṁso).

Hòu fēn wǔ shí jīng zhī èr piān zhī èr (Hpy): Phần năm mươi bài kinh phần cuối (phần 2) (後分五十經篇之二, Uparipaṇṇāsapāḷi) (MN.101- 152, 1-463).

Hou fen wu shih ching chih erh p’ien chih erh (Hwg): Phần năm mươi bài kinh phần cuối (phần 2) (後分五十經篇之二, Uparipaṇṇāsapāḷi) (MN.101-152, 1-463).

Hsi ch’iu p’in (Hwg): Phẩm hy cầu (希求品, Āyācanavagga) (AN.2.131- 141).

 

 

Hsi i (ku shu , hsin shu) (Hwg): Phân tích hoài nghi (Sớ giải cổ và Sớ giải mới) (析疑(古疏、新疏), Kakhāvitaraṇī-purāṇa-abhinava-ṭīkā). Hsi wang p’in (Hwg): Phẩm các hy vọng (希望品, Āsāduppajahavagga)

(AN.2.119-130).

Hsiang shou mieh chin ting ching (Hwg): Kinh định không còn cảm giác và tri giác (想受滅盡定經, Saññāsutta) (AN.11.7).

Hsiang ying puchieh chiwen ta (Hwg): Hỏiđápvềviệc biên tập Kinh Tương ương

(相應部結集問答, Sayuttanikāye Saṁgāyanassa pucchā vissajjanā).

Hsiang ying pu ching tien (Hwg): Kinh tương ưng; kinh tuyển tập nhóm kinh liên hệ (相應部經典, Saṃyuttanikāya) (SN.1-56, 2854).

Hsiang ying pu ching tien (Hwg): Kinh tương ưng; kinh tuyển tập nhóm kinh liên hệ (相應部經典, Saṃyuttanikāya) (SN.1-56, 2854).

Hsiang ying pu chu (Hsien yang hsini) (Hwg): Chú giải Kinh Tương ưng bộ (Xiển dương ý nghĩa tâm) (相應部注 (顯揚心), Saṁyuttanikāya-aṭṭhakathā (1~5) (Sāratthappakāsinī(Spk).

Hsiang ying pu chu shih yü shu ch’ao (Hwg): Chú giải và Sớ giải Kinh Tương ương (相應部注釋與疏抄, Saṁyuttanikāya-aṭṭhakathā & ṭīkā).

Hsiang ying pu shu (Hwg): Sớ giải Kinh Tương ưng bộ (相應部疏,

Saṁyuttanikāya-ṭīkā (1~5).

Hsiang yü yin fu chih p’in (Hwg): Phẩm đặt hướng và trong sáng; phẩm hướng về sự thanh tịnh (向與隱覆之品, Paṇihitaacchavagga) (AN.1.41-50).

Hsiao hsüeh , hsiao hsüeh ku shu , hsiao hsüeh hsin shu ; ken pen hsüeh , ken pen hsüeh shu ( chieh lü kang-yao shu ) (Hwg): Tiểu học, Sớ giải cổ về Tiểu học, Sớ giải mới về Tiểu học, Học căn bản, Sớ giải Học căn

bản (Sách cương yếu về Luật kim cương) (小學, 小學古疏、小學新疏; 根本學, 根本學疏 (戒律綱要書), Khuddasikkhā- Khud- dasikkhā-purāṇaṭīkā-Khuddasikkhā-abhinavaṭīkā-mūlasikkhā

Mūlasikkhā-ṭīkā).

Hsiao i shih (Hwg): Tiểu diễn giải; Giải nghĩa tóm tắt (小義釋,

Cūḷaniddesapāḷi) (Cnd 1-41, 335).

Hsiao i shih chu (Hwg): Chú giải Tiểu diễn giải; Chú giải Giải nghĩa tóm tắt

(小義釋注, Cūḷaniddesa-aṭṭhakathā).

 

Hsiao p’in (Hwg): Phẩm nhỏ; phẩm ngắn; chương ngắn (小品,

Cūḷavaggapāḷi) (CV.1-12, 1-458).

Hsiao p’in chu (Hwg): Chú giải Tiểu phẩm (小品注, Cūḷavagga- aṭṭhakathā).

Hsiao pu ching tien (Hwg): Kinh Tiểu bộ; Kinh tuyển tập mười lăm bộ kinh chủ đề (小部經典, Khuddakanikāya) (KN.1-15, 7077).

Hsiao pu chu shih yü shu ch’ao (Hwg): Chú giải và Sớ giải Kinh Tiểu bộ (部注釋與疏抄, Khuddakanikāya-aṭṭhakathā & ṭīkā).

Hsiao shih (Hwg): Sử biên niên tóm tắt (小史, Cūlanthavaṁsa).

Hsiao shih p’ien (Hwg): Chương các việc nhỏ; chương các tiểu sự (小事篇,

Khuddakavatthukkhandhaka) (CV.5, 243-293).

Hsiao sung ching (Hwg): Tiểu tụng; kinh kệ tụng ngắn (小誦經,

Khuddakapāṭhapāḷi) (Khp.1-9, 9).

Hsiao sung chu (Sheng i kuang ming) (Hwg): Chú giải Tiểu tụng; Chú giải Kinh kệ tụng ngắn (小誦注(勝義光明), Khuddakapāṭha-aṭṭhakathā (Paramatthajotikā).

Hsien kuan hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về thâm nhập hiện tại; nhóm kinh về thực chứng hiện tiền (現觀相應, Abhisamayasaṃyutta) (SN.13, 74-84).

Hsi-lan zuò p’in chi (Hwg): Tuyển tập tác phẩm Tích Lan (錫蘭作品集,

Sinhala gantha saṅgaha).

Hsin i she yao (Hwg): Đại cương ý nghĩa tâm (心義攝要, Sārasaṅgaha). Hsin i teng (shu chieh shan chien ) (Hwg): Đèn ý nghĩa tâm (Sớ giải Luật Thiện Kiến) (心義燈 (疏解善見律), Sāratthadīpanī-tīkā (1~3).

Hsing tsang (Hwg): Kho tàng đạo hạnh (行藏, Cariyāpiṭakapāḷi) (Cp.2.385-420).

Hsing ts’ang ching chu shih (Hwg): Chú giải Kho tàng đạo hạnh (行藏經注釋, Cariyāpiṭaka-aṭṭhakathā).

Hsü jen p’in (Hwg): Phẩm người (tiếp theo) (續人品, Aparapuggalavagga) (AN.10.199-210).

Hsü tan chih p’in (Hwg): Phẩm khảy móng tay (tiếp theo) (續彈指品,

Aparaaccharāsaṅghātavagga) (AN.1.382-562).

Hsü-p’u-t’i ching (Hwg): Kinh Subhūti (須菩提經, Subhūtisutta) (AN.11.14).

 

 

Hui chung p’in (Hwg): Phẩm hội chúng (會眾品, Parisavagga) (AN.2.43- 52).

Huì zhòng pǐn (Hpy): Phẩm hội chúng (會眾品, Parisavagga) (AN.2.43- 52).

Huǐguò piān (Hpy): Chương hối quá; chương ưng phát lộ; chương hối lỗi (過篇, Pāṭidesanīyakaṇḍa) (BV.6, 552-575).

Huǐguò piān (Hpy): Chương hối quá; chương ưng phát lộ; chương hối lỗi (過篇, Pāṭidesanīyakaṇḍa) (NV.5, 1228-1239).

Hui-kuo p’ien (Hwg): Chương hối quá; chương ưng phát lộ; chương hối lỗi

(悔過篇, Pāṭidesanīyakaṇḍa) (BV.6, 552-575), (NV.5, 1228-1239).

I chi (Hwg): Tuyển tập một pháp; tuyển tập một điều (一集,

Ekakanipātapāḷi) (AN.1, 1-611).

I chih p’in (Hwg): Phẩm nương nhờ (依止品, Nissayavagga) (AN.11.1-10).

I fa p’ien (Hwg): Chương phận sự; chương trình tự (儀法篇,

Vattakkhandhaka) (CV.8, 356-382).

I fa p’in (Hwg): Phẩm một pháp (一法品, Ekadhammapāḷi) (AN.1.296- 365).

I jen p’in (Hwg): Phẩmmộtngười (一人品, Ekapuggalavagga) (AN.1.170- 187).

I nien p’in (Hwg): Phẩm nhớ nghĩ (憶念品, Anussativagga) (AN.11.11- 21).

Ip’ien(Hwg):Chươngphápphục;chươngyphục(衣篇,Cīvarakkhandhaka)

(MV.8, 326-379).

Jan kuang shuo p’in (Hwg): Phẩm nói rộng về sự nhiễm (染廣說品,

Rāgapeyyāla) (AN.2.231-246).

Jen p’in (Hwg): Phẩm người (人品, Puggalavagga) (AN.10.155-166), (AN.2.53-64).

Jen shih she lun (Hwg): Luận nhân chế định; luận nhân thi thiết; luận mô tả của con người (人施設論, Puggalapaññatti) 101~185.

Jen shih she lun chu (Hwg): Chú giải Luận nhân chế định; Chú giải Luận nhân thi thiết; Chú giải Luận tả của con người (人施設論注, Puggalapaññatti-aṭṭhakathā).

Jì jí (Hpy): Tuyển tập thi kệ; sưu tập các bài kệ (偈集, Gāthāsaṅgaṇika) (PV.10, 335-339).

 

 

Jí piān (Hpy): Chương tích lũy tội (集篇, Samuccayakkhandhaka) (CV.3, 97-184).

Jǐ xīn pǐn (Hpy): Kinh tâm mình (己心品, Sacittavagga) (AN.10.51-60).

Jiā zhān yán wén fǎ (Hpy): Văn phạm Kaccāyana (sách văn phạm Pali cổ nhất) (迦旃延文法, Kaccāyanabyākaraṇaṁ).

Jiàn xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về quan điểm (見相應, Diṭṭhisaṃyutta) (SN.24, 206-301).

Jiāng jiè chúnjìng (Hpy): Sự thanh tịnh hoàn toàn về cương giới (疆界純, Sīmavisodhanī).

Jiào shǐ (Hpy): Sử biên niên giáo pháp (教史, Sāsanavaṁsa).

Jiào shǐ míng dēng (Hpy): Đèn sáng trong giáo pháp (教史明燈,

Sāsanavasappadīpikā).

Jiāoshǎngmí  piān     (Hpy):       Chương     Kosambī     (憍賞彌篇,

Kosambakakkhandhaka) (MV.10, 451-477).

Jiāshè xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về Kassapa; nhóm kinh về Ca-diếp (葉相應, Kassapasaṃyutta) (SN.16, 144-156).

Jiāzhānyán jiè bǎo hán (Hpy): Tráp báu yếu tố Kaccāyana (迦栴延界寶, Kaccāyana dhātu mañjūsā).

Jiè běn yǔ mù lù (Hpy): Giới bổn và mục lục (戒本與目錄, Dvemātikāpāḷi) (DV 1-3).

Jié wèn (Hpy): Hỏi đáp về việc biên tập Tam tạng (結集問答,

Sagāyanassa pucchā vissajjanā (pu-vi).

Jiè lùn (Hpy): Luận chất ngữ; Luận yếu tố nhân duyên (界論, Dhātukathā) (Dhk).

Jiè lùn zhù shì (Hpy): Chú giải Luận chất ngữ; Chú giải Luận yếu tố (界論注釋, Dhātukathā-aṭṭhakathā).

Jiè xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về cõi giới (界相應, Dhātusaṃyutta) (SN.14, 85-123).

Jiè wén yuè (Hpy): Ý vui về bản văn yếu tố (界文悅意, Dhātupāha vilāsiniyā).

Jiè yùn pǐn (Hpy): Phẩm nhóm giới (戒蘊品, Sīlakkhandhavaggapāḷi) (DN.1-13, 1-559).

Jiémó piān (Hpy): Chương yết-ma; chương hành sự; chương biểu quyết tăng đoàn (羯磨篇, Kammakkhandhaka) (CV.1, 1-74).

 

 

Jiěshuō pǐn (Hpy): Phẩm giải thoát (解說品, Vibhaṅgavagga) (MN.131- 142, 272-382).

Jīn chì niǎo xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về con chim cánh vàng (金翅鳥相應, Supaṇṇasaṃyutta) (SN.30, 392-437).

Jīng cáng zhù shì yǔ shū chāo (Hpy): Chú giải Sớ giải Kho tàng chân

(經藏注釋與疏抄, Suttapitaka Aṭṭhakathā & ṭīkā).

Jīng jí (Hpy): Kinh tập; kinh tuyển tập (經集, Suttanipātapāḷi) (Snp.1-73, 1-1155).

Jīng jí zhù shì (Hpy): Chú giải Kinh tập; Chú giải Kinh tuyển tập (經集注, Suttanipāta-aṭṭhakathā).

Jìng lǜ xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về thiền định (靜慮相應,

Jhānasaṃyutta) (SN.53, 923-976).

Jīng zhōng gé yán (Hpy): Châm ngôn trong kinh (經中格言, Suttantanīti). Jīngāng jué shū (shū jiě shàn jiàn lǜ) (Hpy): Sớ giải giác ngộ kim cương (Sớ giải Luật Thiện Kiến) (金剛覺疏 (疏解善見律), Vajirabuddhi-

ṭīkā).

Jiù pǐn (Hpy): Phẩm cứu hộ (救護品, Nāthavagga) (AN.10.11-20).

Jiǔ (Hpy): Tuyển tập chín pháp; tuyển tập chín điều (九集,

Navakanipātapāḷi) (AN.9, 1-432).

Ju A-pi-ta-mo lun (Hwg): Luận dẫn nhập A-tỳ-đạt-ma (入阿毘達摩論,

Abhidhammāvatāra).

JuA-pi-ta-molunkushu&hsinshu(Hwg):LuậndẫnnhậpA-tỳ-đạt-masớgiải   cổ và sớ giải mới (入阿毘達摩論古疏 & 新疏, Abhidhammāvatāra- purāṇaṭīkā Abhidhammāvatāra-abhinavaṭī).

Jù bǎo hán (Hpy): Tráp báu câu (句寶函, Padamañjarī).

Ju ch’u hsi hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về hơi thở ra vào (入出息相應,

Ānāpānasaṃyutta) (SN.54, 977-996).

Ju hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về đi vào (入相應, Okkantasaṃyutta) (SN.25, 302-311).

Jù luò zhǔ xiāng yīng (Hpy): Tương ưng thôn trưởng; nhóm kinh về trưởng làng (聚落主相應, Gāmaṇisaṃyutta) (SN.42, 353-365).

Jù shēn chéng jiù (Hpy): Thành tựu cú thân (句身成就, Padarūpasiddhi).

shì pǐn (Hpy): Phẩm (居士品, Gahapativagga) (AN.8.21-30), (MN.51-60, 1-106).

 

Ju shih (Hwg): Kinh lời cảm hứng; kinh Phật nói như vậy (如是語,

Itivuttakapāḷi) (Iti 1-4, 1-112).

Ju shih yü chu shih (Hwg): Chú giải Kinh Phật tự thuyết; Chú giải Kinh Phật tự nói (如是語注釋, Itivuttaka-aṭṭhakathā).

shòu Shēntuó jīng (Hpy): Kinh cụ thọ Saddha (具壽詵陀經,

Saddhasutta) (AN.11.9).

Ju ting p’in (Hwg): Phẩm nhập định (入定品, Samāpattivagga) (AN.2.164-180).

Ju yü an chü p’ien (Hwg): Chương vào mùa mưa; chương an cư mùa mưa (雨安居篇, Vassūpanāyikakkhandhaka) (MV.3, 184-208).

Jué dìng shǒu cè (Hpy): Sổ tay quyết định; sổ tay trật tự vũ trụ (決定手冊,

Niyāma Dīpanī).

Jué zhī xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về yếu tố giác ngộ (覺支相應,

Bojjhaṅgasaṃyutta) (SN.46, 182-366).

Jūsàluó xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về Kosala; nhóm kinh về Câu-tát-la

(拘薩羅相應, Kosalasaṃyutta) (SN.3, 112-136).

Kan lu wei (Hwg): Hương vị cam lồ (甘露味, Madhurattha-vilāsinī).

Kan ta p’o hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về Gandhabba; nhóm kinh về Càn-thát-bà (乾達婆相應, Gandhabbakāyasaṃyutta) (SN.31, 438- 549).

Kě niàn pǐn (Hpy): Phẩm đáng nhớ (可念品, Sāraīyavagga) (AN.6.11- 20).

Kē xíng fá pǐn (Hpy): Phẩm hình phạt (科刑罰品, Kammakaraṇavagga) (AN.2.1-10).

K’eihsingfap’in(Hwg):Phẩmhìnhphạt(科刑罰品,Kammakaraṇavagga) (AN.2.1-10).

K’ei nien p’in (Hwg): Phẩm đáng nhớ (可念品, Sāraṇīyavagga) (AN.6.11- 20).

Ken hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về giác quan; nhóm kinh về kiểm soát các giác quan (根相應, Indriyasaṃyutta) (SN.48, 471-650).

Ken pen fa men p’in (Hwg): Phẩm pháp môn căn bản (根本法門品,

Mūlapariyāyavagga) (MN.1-10, 1-138).

Ken pen fen wu shih ching p’ien (Hwg): Phần năm mươi bài kinh (đầu tiên) (根本分五十經篇, Mūlapaṇṇāsapāḷi) (MN.1-50, 1-513).

 

Ko yen (Hwg): Châm ngôn (格言, Nīti gantha saṅgaha).

Ko yen pao han (Hwg): Tráp báu Châm ngôn (格言寶函, Nītimañjari).

Kōng pǐn (Hpy): Phẩm tánh không (空品, Suññatavagga) (MN.121-130, 176-271).

Kǒng què lín yuán jīng (Hpy): Kinh khuôn viên Khổng Tước (孔雀林園, Moranivāpasutta) (AN.11.10).

Ku    chu   (Hwg):     Sớ    giải   toát   yếu   về    A-tỳ-đạt-ma     (古注,

Abhidhammatthasaṅgaha-ṭīkā).

Kuan shou ts’e (Hwg): Sổ tay thiền quán (觀手冊, Vipassanā Dīpanī).

K’ung p’in (Hwg): Phẩm tánh không (空品, Suññatavagga) (MN.121- 130, 176-271).

Kung te i chieh shuo (Hwg): Phân tích y Kaṭhina; giải thích y công đức (德衣解說, Kathinabheda) (PV.16, 403-416).

Kung te i p’ien (Hwg): Chương y Kaṭhina, chương y công đức (功德衣篇,

Kathinakkhandhaka) (MV.7, 306-325).

Kung te p’in (Hwg): Phẩm công đức (功德品, Ānisaṃsavagga) (AN.10.1- 10).

K’ung-ch’üeh lin yüan ching (Hwg): Kinh khuôn viên Khổng Tước (孔雀林園經, Moranivāpasutta) (AN.11.10).

Le ch’a na hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về Lặc-xoa-na; nhóm kinh về Lakkhaṇa (勒叉那相應, Lakkhaṇasaṃyutta) (SN.19, 202-222).

chā xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về Lặc-xoa-na; nhóm kinh về Lakkhaṇa (勒叉那相應, Lakkhaṇasaṃyutta) (SN.19, 202-222).

Lè pǐn (Hpy): Phẩm lạc; phẩm hạnh phúc (樂品, Sukhavagga) (AN.2.65- 77).

Le p’in (Hwg): Phẩm lạc; phẩm hạnh phúc (樂品, Sukhavagga) (AN.2.65- 77).

Léidí shī zuò pǐn (Hpy): Tuyển tập tác phẩm của đại Leḍī Sayādaw

(雷迪大師作品集, Leḍī Sayādaw gantha saṅgaha).

Lei-ti ta shih zuò p’in chi (Hwg): Tuyển tập tác phẩm của đại Leḍī Sayādaw (雷迪大師作品集, Leḍī Sayādaw gantha saṅgaha).

Li ching ching tien (Hwg): Kính lễ kinh điển (禮敬經典, Suttavandanā).

Li ching Fo-t’o (Hwg): Kính lễ đức Phật (禮敬佛陀, Buddhavandanā gantha saṅgaha).

 

 

yǔ gōng yǎng xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về lợi ích được cung kính (得與供養相應, Lābhasakkārasaṃyutta) (SN.17, 157-187).

Li hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về sức mạnh (力相應, Balasaṃyutta) (SN.50, 705-812).

Lǐ jìng Fótuó (Hpy): Kính lễ đức Phật (禮敬佛陀, Buddhavandanā gantha saṅgaha).

Lǐ jìng jīng diǎn (Hpy): Kính lễ kinh điển (禮敬經典, Suttavandanā).

Li te yü kung yang hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về lợi ích được cung kính

(利得與供養相應, Lābhasakkārasaṃyutta) (SN.17, 157-187).

xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về sức mạnh (力相應, Balasaṃyutta) (SN.50, 705-812).

Liánhuāhézhǎng (Hpy): Chắp tay như hoa sen (蓮花合掌, Kamalāñjali). Lienhuahochang (Hwg): Chắptaynhưhoasen (蓮花合掌, Kamalāñjali). Liu chi (Hwg): Tuyển tập sáu pháp; tuyển tập sáu điều (六集,

Chakkanipātapāḷi) (AN.6,1-649).

Liu ch’u hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về sáu giác quan (六處相應,

Saḷāyatanasaṃyutta) (SN.35, 1-248).

Liù chù piān (Hpy): Nhóm kinh về sáu xứ; nhóm kinh về sáu xứ (六處篇,

Saḷāyatanavaggasaṃyuttapāḷi) (SN.35-44, 1-420).

Liu ch’u p’ien (Hwg): Nhóm kinh về sáu xứ; nhóm kinh về sáu xứ (六處篇,

Saḷāyatanavaggasaṃyuttapāḷi) (SN.35-44, 1-420).

Liù chù pǐn (Hpy): Phẩm sáu chỗ (六處品, Saḷāyatanavagga) (MN.143- 152, 383-463).

Liu ch’u p’in (Hwg): Phẩm sáu chỗ (六處品, Saḷāyatanavagga) (MN.143- 152, 383-463).

Liù chù xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về sáu giác quan (六處相應,

Saḷāyatanasaṃyutta) (SN.35, 1-248).

Liu fa chieh shih (Hwg): Sử biên niên xá-lợi sáu sợi tóc (六髮界史, Cha- kesa-dhātu).

Liù fā jiè shǐ (Hpy): Sử biên niên xá-lợi sáu sợi tóc (六髮界史, Cha-kesa- dhātu).

Liù jí (Hpy): Tuyển tập sáu pháp; tuyển tập sáu điều (六集,

Chakkanipātapāḷi) (AN.6,1-649).

 

Lo t’o hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về Rādha (羅陀相應,

Rādhasaṃyutta) (SN.23, 160-205).

Lo-hou-lo hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về La-hầu-la; nhóm kinh về Rāhula (羅睺羅相應, Rāhulasayutta) (SN.18, 188-201).

Lóng xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về con rồng (龍相應, Nāgasayutta) (SN.29, 342-391).

Lǜ cái dìng (Hpy): Quy định về giới luật (律裁定, Vinayavinicchayo).

Lǜ cái dìng shū (Hpy): Sớ giải Quy định về giới luật (律裁定疏,

Vinayavinicchayaṭīkā).

chuang yen shu (Hwg): Sớ giải trang nghiêm Luật (律莊嚴疏,

Vinayālaṅkāra-ṭīkā).

Lǜ guǎng shuō pǐn (Hpy): Phẩm nói rộng về luật (律廣說品,

Vinayapeyyāla) (AN.2.201-230).

kuang shuo p’in (Hwg): Phẩm nói rộng về luật (律廣說品,

Vinayapeyyāla) (AN.2.201-230).

Lǜ pǐn (Hpy): Phẩm luật (律品, Vinayavagga) (AN.7.75-84).

p’in (Hwg): Phẩm luật (律品, Vinayavagga) (AN.7.75-84).

Lǜ shè yì zhù (Hpy): Sớgiải ỹnghĩa Luậtnhiếp (律攝義注, Vinayasaṅgaha-

aṭṭhakathā).

Lü ts’ai ting (Hwg): Quy định về giới luật (律裁定, Vinayavinicchayo).

ts’ai ting shu (Hwg): Sớ giải Quy định về giới luật (律裁定疏,

Vinayavinicchayaṭīkā).

Lü tsang chieh chi wen ta (Hwg): Hỏi đáp về việc biên tập Kho tàng giới luật

(律藏結集問答, Vinayapiṭake Saṁgāyanassa pucchā vissajjanā).

Lü tsang chu shih yü shu ch’ao (Hwg): Chú giải và Sớ giải Kho tàng giới luật

(律藏注釋與疏抄, Vinayapiṭaka-aṭṭhakathā & ṭīkā).

Lǜ zàng jié jí wèn dá (Hpy): Hỏi đáp về việc biên tập Kho tàng giới luật (律藏結集問答, Vinayapiṭake Saṁgāyanassa pucchā vissajjanā).

Lǜ zàng zhù shì yǔ shū chāo (Hpy): Chú giải Sớ giải Kho tàng giới luật

(律藏注釋與疏抄, Vinayapiṭaka-aṭṭhakathā & ṭīkā).

Lǜ zhuāng yán shū (Hpy): Sớ giải trang nghiêm Luật (律莊嚴疏,

Vinayālaṅkāra-ṭīkā).

Lùn cáng zhù shì yǔ shū chāo (Hpy): Chú giải và Sớ giải Kho tàng giáo

 

pháp siêu việt (論藏注釋與疏抄, Abhidhammapiṭaka-aṭṭhakathā &

ṭīkā).

Lùn shì (Hpy): Luận ngữ tông; luận các điểm tranh luận (論事,

Kathāvatthu).

Lùn shì zhù (Hpy): Chú giải Luận ngữ tông; Chú giải Luận các điểm tranh luận (論事注, Kathāvatthu-aṭṭhakathā).

Lun shih (Hwg): Luận ngữ tông; luận các điểm tranh luận (論事,

Kathāvatthu).

Lun shih chu (Hwg): Chú giải Luận ngữ tông; Chú giải Luận các điểm tranh luận (論事注, Kathāvatthu-aṭṭhakathā).

Lun tsang (Hwg): Khotànggiáophápsiêuviệt (論藏, Abhidhammapitaka).

Lun ts’ang chu shih yü shu ch’ao (Hwg): Chú giải và Sớ giải Kho tàng giáo pháp siêu việt (論藏注釋與疏抄, Abhidhammapiṭaka-aṭṭhakathā & ṭīkā).

Lùn zàng (Hpy): Kho tàng giáo pháp siêu việt (論藏, Abhidhammapitaka).

Lung hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về con rồng (龍相應, Nāgasaṃyutta) (SN.29, 342-391).

Luó tuó xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về Rādha (羅陀相應,

Rādhasaṃyutta) (SN.23, 160-205).

Luóhóuluó xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về La-hầu-la; nhóm kinh về Rāhula (羅睺羅相應, Rāhulasaṃyutta) (SN.18, 188-201).

pǐn (Hpy): Phẩm mắng nhiếc (罵詈品, Akkosavagga) (AN.10.41-50).

Ma li p’in (Hwg): Phẩm mắng nhiếc (罵詈品, Akkosavagga) (AN.10.41-50).

Mi lan wang wen ching shu (Hwg): Sớ giải Kinh Mi-tiên vấn đáp; Sớ giải Kinh vua Milinda hỏi đạo (彌蘭王問經疏, Milidaṭīkā).

Mí lán wáng wèn jīng shū (Hpy): Sớ giải Kinh Mi-tiên vấn đáp; Sớ giải Kinh vua Milinda hỏi đạo (彌蘭王問經疏, Milidaṭīkā).

Miǎndiàn Bālì gé yán jí (Hpy): Tuyển tập châm ngôn Pali (của Miến Điện) (緬甸巴利格言集, i-nīti).

Miao    chi    p’ien    (Hwg):     Chương    thi     kệ     hay    (妙偈篇,

Sagāthāvaggasaṃyuttapāḷi) (SN.1-11, 1-271).

Miao fa she i (Hwg): Ý nghĩa bao hàm giáo pháp tuyệt vời (妙法攝義,

Saddhamma-saṅgaha).

 

Miào fǎ shè (Hpy): Ý nghĩa bao hàm giáo pháp tuyệt vời (妙法攝義,

Saddhamma-saṅgaha).

Miào piān (Hpy): Chương thi kệ hay (妙偈篇, Sagāthāvaggasaṃyut- tapāḷi) (SN.1-11, 1-271).

Miè zhèng Jiěshuō (Hpy): Phân tích cách giàn xếp tranh cãi; giải thích cách chấm dứt tranh chấp (滅諍解說, Samathabheda) (PV.5, 292-319).

Miè zhèng piān (Hpy): Chương diệt tránh; chương dàn xếp; chương chấm dứt tranh chấp (滅諍篇, Adhikaraṇasamatha) (BV.8, 655).

Miè zhèng piān (Hpy): Chương diệt tránh; chương dàn xếp; chương chấm dứt tranh chấp (滅諍篇, Adhikaraṇasamatha) (NV.7, 1242).

Miè zhèng piān (Hpy): Chương diệt tránh; chương giàn xếp tranh cãi; chương chấm dứt tranh chấp (滅諍篇, Samathakkhandhaka) (CV.4, 185-242).

Mieh cheng chieh shuo (Hwg): Phân tích cách giàn xếp tranh cãi; giải thích cách chấm dứt tranh chấp (滅諍解說, Samathabheda) (PV.5, 292-319).

Mieh cheng p’ien (Hwg): Chương diệt tránh; chương dàn xếp; chương chấm dứt tranh chấp (滅諍篇, Adhikaraṇasamatha) (BV.8, 655).

Mieh cheng p’ien (Hwg): Chương diệt tránh; chương dàn xếp; chương chấm dứt tranh chấp (滅諍篇, Adhikaraṇasamatha) (NV.7, 1242).

Mieh cheng p’ien (Hwg): Chương diệt tránh; chương giàn xếp tranh cãi; chương chấm dứt tranh chấp (滅諍篇, Samathakkhandhaka) (CV.4, 185-242).

Mien-tien Pa-li ko yen chi (Hwg): Tuyển tập châm ngôn Pali (của Miến Điện) (緬甸巴利格言集, Pāḷi-nīti).

Mi-lan wang wen ching (Hwg): Kinh Mi-tiên vấn đáp; kinh vua Milinda hỏi đạo (彌蘭王問經, Milindapañhapāḷi) (Miln 1-28, 260).

Mí-lán wáng wèn jīng (Hpy): Kinh Mi-tiên vấn đáp; kinh vua Milinda hỏi đạo (彌蘭王問經, Milindapañhapāḷi) (Miln 1-28, 260).

Mi-lan-t’o wang wen ching shu (Hwg): Sớ giải Kinh Mi-tiên vấn đáp; Sớ giải Kinh vua Milinda hỏi đạo (彌蘭陀王問經疏, Milindapañho-ṭīkā).

Mílántuó wáng wèn jīng shū (Hpy): Sớ giải Kinh Mi-tiên vấn đáp; Sớ giải Kinh vua Milinda hỏi đạo (彌蘭陀王問經疏, Milindapañho-ṭīkā).

Ming hsing teng lun (Hwg): Luận đèn đạo hạnh tâm (名行燈論,

Nāmacāra-dīpaka).

 

Míng sè chà bié lùn (Hpy): Luận phân tích tâm và vật chất (名色差別論,

Nāmarūpa-pariccheda).

Ming se ch’a pieh lun (Hwg): Luận phân tích tâm và vật chất (名色差別, Nāmarūpa-pariccheda).

Míng sè chāo lùn (Hpy): Luận giải thích tâm vật chất (名色抄論,

Khema-pakaraṇa).

Ming se ch’ao lun (Hwg): Luận giải thích tâm vật chất (名色抄論,

Khema-pakaraṇa).

Míng xíng dēng lùn (Hpy): Luận đèn đạo hạnh tâm (名行燈論,

Nāmacāra-dīpaka).

Móhēnán jīng zhī èr (Hpy): Kinh Mahānāma (phần 2) (摩訶男經之二,

Dutiyamahānāmasutta) (AN.11.12).

Móhēnán jīng zhī (Hpy): Kinh Mahānāma (phần 1) (摩訶男經之一,

Pahamamahānāmasutta) (AN.11.11).

Mo-ho-nan ching chih erh (Hwg): Kinh Mahānāma (phần 2) (摩訶男經之二, Dutiyamahānāmasutta) (AN.11.12).

Mo-ho-nan ching chih i (Hwg): Kinh Mahānāma (phần 1) (摩訶男經之, Pahamamahānāmasutta) (AN.11.11).

Mu-chien-lien shuo ming hsiang chieh (Hwg): Giải thích tận tường rõ ràng Moggalāna (sách văn phạm Pali) (目犍連說明詳解, Moggallāna vuttivivaraapañcikā).

Mùjiānlián shuō míng xiáng jiě (Hpy): Giải thích tận tường ràng Moggalāna (sách văn phạm Pali) (目犍連說明詳解, Moggallāna vuttivivaraapañcikā).

Mu niu che ching (Hwg): Kinh người chăn bò (牧牛者經, Gopālasutta) (AN.11.17).

niú zhě jīng (Hpy): Kinh người chăn (牧牛者經, Gopālasutta) (AN.11.17).

Mu-chien-lien hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về Moggallāna; nhóm kinh về Mục-kiền-liên (目犍連相應, Moggallānasaṃyutta) (SN.40, 332- 342).

Mu-chien-lien sheng huo shu (pa li yü wen fa shu) (Hwg): Sớ giải sinh hoạt của Moggallāna (sách văn phạm Pali) (目犍連生活疏 (巴利語文法書), Vuttimoggallāna Tīkā).

 

Mu-chien-lien wen fa (Hwg): Văn phạm Moggallāna (目犍連文法,

Moggallānasuttapāṭho (Moggallānabyākaraṇa).

Mu-chien-lien wu lun shu (Hwg): Sớ giải năm luận Moggallāna (目犍連五論疏, Moggallāna pañcikā ṭīkā).

Mùjiānlián shēng huó shū (bā lì yǔ wén fǎ shū) (Hpy): Sớ giải sinh hoạt của Moggallāna (sách văn phạm Pali) (目犍連生活疏 (巴利語文法書), Vuttimoggallāna Tīkā).

Mùjiānlián wén fǎ (Hpy): Văn phạm Moggallāna (目犍連文法,

Moggallānasuttapāṭho (Moggallānabyākaraṇa).

Mùjiānlián wǔ lùn shū (Hpy): Sớ giải năm luận Moggallāna (目犍連五論疏, Moggallāna pañcikā ṭīkā).

Mùjiānlián xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về Moggallāna; nhóm kinh về Mục-kiền-liên (目犍連相應, Moggallānasaṃyutta) (SN.40, 332- 342).

Néng gān zhě míng dēng (Hpy): Đèn sáng Narada (能幹者明燈,

Naradakkhadīpanī).

Neng kan che ming teng (Hwg): Đèn sáng Narada (能幹者明燈,

Naradakkhadīpanī).

Niàn chǔ pǐn (Hpy): Phẩm lĩnh vực quán niệm; phẩm nền tảng chánh niệm

(念處品, Satipaṭṭhānavagga) (AN.9.63-72).

Niàn pǐn (Hpy): Phẩm niệm (念品, Sativagga) (AN.8.81-90).

Niàn zhù xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về quán niệm (念住相應,

Satipaṭṭhānasaṃyutta) (SN.47, 367-470).

Nien chu hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về quán niệm (念住相應,

Satipaṭṭhānasaṃyutta) (SN.47, 367-470).

Nien ch’u p’in (Hwg): Phẩm lĩnh vực quán niệm; phẩm nền tảng chánh niệm (念處品, Satipaṭṭhānavagga) (AN.9.63-72).

Nien p’in (Hwg): Phẩm niệm (念品, Sativagga) (AN.8.81-90).

jen hsiang ying (Hwg): Tương ưng nữ nhân; nhóm kinh về người nữ (人相應, Mātugāmasaṃyutta) (SN.37, 280-313).

Nǚ rén xiāng yīng (Hpy): Tương ưng nữ nhân; nhóm kinh về người nữ (人相應, Mātugāmasaṃyutta) (SN.37, 280-313).

O kuei shih (Hwg): Chuyện quỷ đói (餓鬼事, Petavatthupāḷi) (Pev.1-51, 1-814).

 

O kuei shih chu shih (Hwg): Chú giải Chuyện quỷ đói (餓鬼事注釋,

Petavatthu-aṭṭhakathā).

Omohsiang ying (Hwg): Nhómkinhvềácma (惡魔相應, Mārasaṃyutta)

(SN.4, 137-161).

Pa ch’eng chü shih ching (Hwg): Kinh tám thành (八城居士經,

Aṭṭhakanāgarasutta) (AN.11.16).

Pa chi (Hwg): Tuyển tập tám pháp; tuyển tập tám điều (八集,

Aṭṭhakanipātapāḷi) (AN.8,1-626).

Pa ch’i p’in (Hwg): Phẩm Vajji (跋耆品, Vajjisattakavagga) (AN.7.21-31).

Pa li shih hsüeh (Hwg): Học thơ Pali (巴利詩學, Vuttodayaṁ).

Pen sheng ching (Hwg): Chuyện tiền thân đức Phật (本生經, Jātakapāḷi) (Ja 1-547).

Pen sheng ching chu shih (Hwg): Chú giải Chuyện tiền thân đức Phật (生經注釋, Jātaka-aṭṭhakathā) (1-7).

piān (Hpy): Chương da thú (皮革篇, Cammakkhandhaka) (MV.5, 242-259).

P’i ko p’ien (Hwg): Chương da thú (皮革篇, Cammakkhandhaka) (MV.5, 242-259).

P’i ching (Hwg): Kinh thí dụ; Kinh thánh nhân sự (譬喻經,

Apadānapāḷi) (Ap).

P’i ching chu shih (Hwg): Chú giải Kinh thí dụ; Chú giải thánh nhân sự (譬喻經注釋, Apadāna-aṭṭhakathā).

P’i chu (Miao i yüeh mei) (Hwg): Chú thích Thí dụ (Đẹp vui ý nghĩa tuyệt vời) (譬喻注 (妙義悅美), Visuddhajana-vilāsinī).

P’i yü hsiang ying (Hwg): Chương thí dụ (譬喻相應, Opammasaṃyutta) (SN.20, 223-234).

Pì yù jīng (Hpy): Kinh thí dụ; Kinh thánh nhân ký sự (譬喻經,

Apadānapāḷi) (Ap).

Pì yù jīng zhù shì (Hpy): Chú giải Kinh thí dụ; Chú giải thánh nhân ký sự (譬喻經注釋, Apadāna-aṭṭhakathā).

pǐn (Hpy): Phẩm thí dụ (譬喻品, Opammavagga) (MN.21-30, 222-324).

P’i p’in (Hwg): Phẩm thí dụ (譬喻品, Opammavagga) (MN.21-30, 222-324).

 

 

yù xiāng yīng (Hpy): Chương thí dụ (譬喻相應, Opammasayutta) (SN.20, 223-234).

Pì yù zhù (Miào yì yuè měi) (Hpy): Chú thích Thí dụ (Đẹp vui ý nghĩa tuyệt vời) (譬喻注 (妙義悅美), Visuddhajana-vilāsinī).

Pi-ch’iu    hsiang   ying    (Hwg):       Chương   Tỳ-kheo     (比丘相應,

Bhikkhusaṃyutta) (SN.21, 235-246).

Pi-ch’iu lei (Hwg): Phân tích giới bổn Tỳ-kheo (比丘類, Bhikkhuvibhaṅga) (BV.1-8, 1317).

Pi-ch’iu lei (Hwg): Phân tích giới bổn Tỳ-kheo (比丘類, Bhikkhuvibhaṅga) (PV.1, 1-200).

Pi-ch’iu p’in (Hwg): Phẩm Tỳ-kheo (比丘品, Bhikkhuvagga) (MN.61-70, 107-184).

Pi-ch’iu-ni hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về Tỳ-kheo-ni (比丘尼相應,

Bhikkhunīsaṃyutta) (SN.5, 162-171).

Pi-ch’iu-ni lei (Hwg): Phân tích giới bổn Tỳ-kheo-ni (比丘尼類,

Bhikkhunivibhaṅga) (NV.1-7, 587), (PV.2, 201-256).

Pi-ch’iu-ni p’ien (Hwg): Chương Tỳ-khưu-ni; chương Tỳ-kheo-ni (比丘尼, Bhikkhunikkhandhaka) (CV.10, 402-436).

Pieh chi chi (Hwg): Tuyển tập thi kệ; sưu tập các bài kệ khác (別偈集,

Aparagāthāsaṅgaṇika) (PV.12, 359).

Pieh chu p’ien (Hwg): Chương biệt trú; chương không được sống chung Tăng đoàn (別住篇, Pārivāsikakkhandhaka) (CV.2, 75-96).

Po i t’i teng chieh shuo (Hwg): Giải thích Ba-la-đề v.v... (波逸提等解說,

Pācityādiyojanā).

Po li p’in (Hwg): Phẩm Pathika (波梨品, Pāthikavaggapāḷi) (DN.24-34, 1-360).

sēng piān (Hpy): Chương phá tăng; chương rẽ Tăng đoàn; chương phá hòa hợp Tăng đoàn (破僧篇, Saṅghabhedakakkhandhaka) (CV.7, 330-355).

P’o seng p’ien (Hwg): Chương phá tăng; chương rẽ Tăng đoàn; chương phá hòa hợp Tăng đoàn (破僧篇, Saghabhedakakkhandhaka) (CV.7, 330-355).

P’o-ch’i-sha chang-lao hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về trưởng lão Vaṅgīsa

(婆耆沙長老相應, Vaṅgīsasaṃyutta) (SN.8, 209-220).

Pócuō zhǒng xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về dòng họ Vaccha; nhóm kinh

 

 

về dòng họ Bà-tha (婆磋種相應, Vacchagottasaṃyutta) (SN.33, 607- 661).

Po-i t’i chu (po-i-t’i , po-lo-t’i t’i-she-ni fa yü chung hsüeh fa chi Pi-ch’iu-ni te kuang (po-lo-i , seng-ch’ieh-p’o-shih-sha , ni-sa-ch’i po-i-t’i , po-i-t’i)

(Hwg): Chú gii Ti đơn đa (波逸提注 (波逸提、波羅提提舍尼法與眾學法及比丘尼的廣律(波羅夷、僧伽婆尸沙、尼薩耆波逸提、波逸提), Pācittiya-aṭṭhakathā).

Po-i-t’i chu(po-i-t’i , po-lo-t’i t’i-she-ni fayüchung hsüeh fachi Pi-ch’iu-ni tekuang (po-lo-i , seng-ch’ieh-p’o-shih-sha , ni-sa-ch’i po-i-t’i , po-i-t’i) (Hwg): Sớ giải nghĩa Luật nhiếp (律攝義注, Vinayasaṅgaha-aṭṭhakathā).

Po-lo-i chu (hsü yü po-lo-i (1); po-lo-i (2-4); seng-ch’ieh- p’o-shih-sha yü ni- sa-ch’i po-i-t’i” (Hwg): Chú giải Tội tẩn xuất (Lời tựa, Ba-la-di, Tăng

tàn, xả đọa) (波羅夷注 (序與波羅夷 (1); 波羅夷 (2-4); 僧伽婆尸沙與尼薩耆波逸提, Pārājikakaṇḍa-aṭṭhakathā).

P’o-lo-men hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về Bà-la-môn (婆羅門相應,

Brāhmaṇasaṃyutta) (SN.7, 187-208).

P’o-lo-men p’in (Hwg): Phẩm Bà-la-môn; phẩm phạm chí (婆羅門品,

Brāhmaṇavagga) (MN.91-100, 383-486).

Póluómén pǐn (Hpy): Phẩm Bà-la-môn; phẩm phạm chí (婆羅門品,

Brāhmaṇavagga) (MN.91-100, 383-486).

Póluómén xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về Bà-la-môn (婆羅門相應,

Brāhmaṇasaṃyutta) (SN.7, 187-208).

Póqíshā zhǎnglǎo xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về trưởng lão Vaṅgīsa (耆沙長老相應, Vaṅgīsasaṃyutta) (SN.8, 209-220).

P’o-ts’o chung hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về dòng họ Vaccha; nhóm kinh về dòng họ Bà-tha (婆磋種相應, Vacchagottasaṃyutta) (SN.33, 607-661).

Pǔ duān yán (yī qiē huān xǐ) (Hpy): Đoan trang phổ quát (tất cả hoan hỷ) (普端嚴 (一切歡喜), Samantapāsādikā (1~5).

Pu shan p’in (Hwg): Phẩm bất thiện (不善品, Akusalapeyyāla) (AN.2.191-200).

Pu shih p’in (Hwg): Phẩm bố thí (布施品, Dānavagga) (AN.8.31-40).

Pu ssu ching (Hwg): Kinh không tư duy (不思經, Cetanākaraṇīyasutta) (AN.11.2).

 

 

Pu ssu p’in (Hwg): Phẩm không chết (不死品, Amatavagga) (AN.1.600- 611).

Pu ting p’ien (Hwg): Chương bất định; chương tội chưa xác định (不定篇,

Aniyatakaṇḍa) (BV.3, 443-458).

Pu tuan p’in (Hwg): Phẩm bất đoạn; phẩm không ngừng lại (不斷品,

Anupadavagga) (MN.111-120, 93-175).

P’u tuan yen (i ch’ieh huan hsi) (Hwg): Đoan trang phổ quát (tất cả hoan hỷ) (普端嚴 (一切歡喜), Samantapāsādikā (1~5).

Pu-sa p’ien (Hwg): Chương lễ bố-tát; chương lễ đọc giới (布薩篇,

Uposathakkhandhaka) (MV.2, 132-183).

Pu-sa p’in (Hwg): Phẩm lễ đọc giới (布薩品, Uposathavagga) (AN.8.41- 50).

Pu-sa wen ta (Hwg): Hỏi đáp về lễ bố-tát; hỏi đáp về đọc giới (布薩問答,

Uposathādipucchāvissajjanā) (PV.8, 332-333).

bǎi jié piān (Hpy): Chương thất bách kết tập; chương bảy trăm người biên tập tam tạng; chương liên quan bảy trăm vị (七百結集篇, Sattasatikakkhandhaka) (CV.12, 446-458).

Qī jí (Hpy): Tuyển tập bảy pháp; tuyển tập bảy điều (七集,

Sattakanipātapāḷi) (AN.7,1-1132).

Qí tā wèi fēn lèi zàng wài wén xiàn (Hpy): Văn học ngoài Tam tạng chưa phân loại (其他未分类藏外文献,).

Qián fāng biàn chéng jiù (Hpy): Thành tựu tiền phương tiện (前方便成, Payogasiddhi).

Qīng jìng dào lùn (Hpy): Luận con đường thanh tịnh (清淨道論,

Visuddhimaggo).

Qīng jìng dào lùn shū (Hpy): Sớ giải rộng Luận con đường thanh tịnh (

清淨道論大疏, Visuddhimagga-mahāṭīkā).

Qīng jìng dào lùn zhù shì (Hpy): Luận con đường thanh tịnh và chú thích

(清淨道論及注釋, Visuddhimagga).

Qīng jìng dào lùn yīn yuán lùn (Hpy): Luận nhân duyên Luận con đường thanh tịnh (清淨道論因緣論, Visuddhimagga-nidānakathā).

Qīng jìng pǐn (Hpy): Phẩm thanh tịnh (清淨品, Parisuddhavagga) (AN.10.123-133).

Qīng liáng pǐn (Hpy): Phẩm mát mẻ (清涼品, Sītivagga) (AN.6.85-95).

 

 

Qū bìn piān (Hpy): Chương ba-la-di; chương tội trục xuất; chương không ở chung Tăng đoàn (驅擯篇, Pārājikakaṇḍa) (BV.1, 1-233).

Qū bìn piān (Hpy): Chương ba-la-di; chương tội trục xuất; chương không ở chung Tăng đoàn (驅擯篇, Pārājikakaṇḍa) (NV.1, 656-677).

Qù wèi gù shì (Hpy): Chuyện thú vị (趣味故事, Rasavāhin).

Qútánmí pǐn (Hpy): Phẩm Gotamī (瞿曇彌品, Gotamīvagga) (AN.8.51-60).

Rǎn guǎng shuō pǐn (Hpy): Phẩm nói rộng về sự nhiễm (染廣說品,

Rāgapeyyāla) (AN.2.231-246).

Rén pǐn (Hpy): Phẩm người (人品, Puggalavagga) (AN.10.155-166).

Rén pǐn (Hpy): Phẩm người (人品, Puggalavagga) (AN.2.53-64).

Rén shī shè lùn (Hpy): Luận nhân chế định; luận nhân thi thiết; luận tả của con người (人施設論, Puggalapaññatti) 101~185.

Rén shī shè lùn zhù (Hpy): Chú giải Luận nhân chế định; Chú giải Luận nhân thi thiết; Chú giải Luận tả của con người (人施設論注, Puggalapaññatti-aṭṭhakathā).

Āpídámó lùn (Hpy): Luận dẫn nhập A-tỳ-đạt-ma (入阿毘達摩論,

Abhidhammāvatāra).

Rù Āpídámó lùn gǔ shū & xīn shū (Hpy): Luận dẫn nhập A-tỳ-đạt- ma sớ giải cổ và sớ giải mới (入阿毘達摩論古疏& 新疏, Abhidham- māvatāra-purāṇaṭīkā Abhidhammāvatāra-abhinavaṭīkā).

chū xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về hơi thở ra vào (入出息相應,

Ānāpānasaṃyutta) (SN.54, 977-996).

Rù dìng pǐn (Hpy): Phẩm nhập định (入定品, Samāpattivagga) (AN.2.164-180).

shì yǔ (Hpy): Kinh lời cảm hứng; kinh Phật nói như vậy (如是語,

Itivuttakapāḷi) (Iti 1-4, 1-112).

Rú shì yǔ zhù shì (Hpy): Chú giải Kinh Phật tự thuyết; Chú giải Kinh Phật tự nói (如是語注釋, Itivuttaka-aṭṭhakathā).

Rù xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về đi vào (入相應, Okkantasaṃyutta) (SN.25, 302-311).

Rù yǔ ān jū piān (Hpy): Chương vào mùa mưa; chương an cư mùa mưa (雨安居篇, Vassūpanāyikakkhandhaka) (MV.3, 184-208).

Sān cáng zhī jīn (Hpy): Đường vào Tam tạng Phật giáo (三藏知津,

 

Peakopadesapāi) hay Luận giải về Tam tạng Phật giáo (藏釋) (Pe

1-8, 1-120).

San chi (Hwg): Tuyển tậpbapháp; tuyển tậpbađiều (三集, Tikanipātapāḷi) (AN.3, 1-184).

Sān fǎ pǐn (Hpy): Phẩm ba điều (三法品, Tikavagga) (AN.6.107-116). San fa p’in (Hwg): Phẩm ba điều (三法品, Tikavagga) (AN.6.107-116). Sān jí (Hpy): Tuyển tập ba pháp; tuyển tập ba điều (三集, Tikanipātapāḷi)

(AN.3, 1-184).

San mei ching chih erh (Hwg): Kinh chánh định (phần 2) (三昧經之二,

Dutiyasamādhisutta) (AN.11.19).

San mei ching chih i (Hwg): Kinh chánh định (phần 1) (三昧經之一,

Paṭhamasamādhisutta) (AN.11.18).

San mei ching chih san (Hwg): Kinh chánh định (phần 3) (三昧經之三,

Tatiyasamādhisutta) (AN.11.20).

San mei ching chih ssu (Hwg): Kinh chánh định (phần 4) (三昧經之四,

Catutthasamādhisutta) (AN.11.21).

Sān mèi jīng zhī èr (Hpy): Kinh chánh định (phần 2) (三昧經之二,

Dutiyasamādhisutta) (AN.11.19).

Sān mèi jīng zhī sān (Hpy): Kinh chánh định (phần 3) (三昧經之三,

Tatiyasamādhisutta) (AN.11.20).

Sān mèi jīng zhī (Hpy): Kinh chánh định (phần 4) (三昧經之四,

Catutthasamādhisutta) (AN.11.21).

Sān mèi jīng zhī (Hpy): Kinh chánh định (phần 1) (三昧經之一,

Pahamasamādhisutta) (AN.11.18).

San ts’ang chih chin (Hwg): Đường vào Tam tạng Phật giáo (三藏知津, Peakopadesapāi) hay Luận giải về Tam tạng Phật giáo (藏釋) (Pe 1-8, 1-120).

Sè děng pǐn (Hpy): Phẩm sắc; Phẩm các hình thể (色等品, Rūpādivagga) (AN.1.1-10).

Sè fēi sè fēnbié lùn (Hpy): Luận phân tích vật thể phi vật thể (色非色分別, Rūparūpa-vibhāga).

Se fei se fen-pieh lun (Hwg): Luận phân tích vật thể phi vật thể (色非色分別論, Rūparūpa-vibhāga).

 

Se teng p’in (Hwg): Phẩm sắc; Phẩm các hình thể (色等品, Rūpādivagga)

(AN.1.1-10).

Sèmàndé fēng zàn yǔ (Hpy): Lời tán dương ở đỉnh Saddabindu (瑟曼得峰讚語, Saddabindu pakaraṇaṁ).

Se-man-te feng tsan yü (Hwg): Lời tán dương ở đỉnh Saddabindu (瑟曼得峰讚語, Saddabindu pakaraṇaṁ).

Sen lin hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về rừng rậm (森林相應,

Vanasaṃyutta) (SN.9, 221-234).

Sēn lín xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về rừng rậm (森林相應,

Vanasaṃyutta) (SN.9, 221-234).

Sēng cán piān (Hpy): Chương Tăng tàn; chương tội phế hạnh Tăng (僧殘, Saṃghādisesakaṇḍa) (BV.2, 234-442).

Sēng cán piān (Hpy): Chương Tăng tàn; chương tội tàn phế hạnh Tăng (殘篇, Saṃghādisesakaṇḍa) (NV.2, 678-732).

Seng ts’an p’ien (Hwg): Chương Tăng tàn; chương tội phế hạnh Tăng (殘篇, Saṃghādisesakaṇḍa) (BV.2, 234-442).

Seng ts’an p’ien (Hwg): Chương Tăng tàn; chương tội tàn phế hạnh Tăng

(僧殘篇, Saṃghādisesakaṇḍa) (NV.2, 678-732).

Sha-men ch’u chia hsiang ying (Hwg): Tương ưng Sàmandaka; nhóm kinh về xuất gia làm Sa-môn (沙門出家相應, Sāmaṇḍakasaṃyutta) (SN.39, 330-331).

Shāmén chū jiā xiāng yīng (Hpy): Tương ưng Sàmandaka; nhóm kinh về xuất gia làm Sa-môn (沙門出家相應, Sāmaṇḍakasaṃyutta) (SN.39, 330-331).

Shāmén fǎ pǐn (Hpy): Phẩm pháp Sa-môn (沙門法品, Sāmaññavagga) (AN.10.221-236).

Shāmén fǎ pǐn (Hpy): Phẩm pháp Sa-môn (沙門法品, Sāmaññavagga) (AN.11.22-501), (AN.6.117-139), (AN.8.91-116), (AN.9.42-51).

Sha-men fa p’in (Hwg): Phẩm pháp Sa-môn (沙門法品, Sāmaññavagga) (AN.6.117-139), (AN.8.91-116), (AN.10.221-236), (AN.11.22-

501), (AN.11.22-501).

Sha-men hsiang p’in (Hwg): Phẩm tri giác của Sa-môn (沙門想品,

Samaṇasaññāvagga) (AN.10.101-112).

Shāmén pǐn (Hpy): Phẩm Sa-môn (沙門品, Samaṇavagga) (AN.7.85-94).

 

Sha-men p’in (Hwg): Phẩm Sa-môn (沙門品, Samaṇavagga) (AN.7.85-94).

Shāmén xiǎng pǐn (Hpy): Phẩm tri giác của Sa-môn (沙門想品, Sa- maṇasaññāvagga) (AN.10.101-112).

Shàn liáng pǐn (Hpy): Phẩm lương thiện (善良品,   Sādhuvagga) (AN.10.134-144).

Shan liang p’in (Hwg): Phẩm lương thiện (善良品, Sādhuvagga) (AN.10.178-188).

Shàn yǒu děng pǐn (Hpy): Phẩm những bạn tốt (善友等品, Kalyāṇamit- tādivagga) (AN.1.71-81).

Shan yu teng p’in (Hwg): Phẩm những bạn tốt (善友等品, Kalyāṇamit- tādivagga) (AN.1.71-81).

Shè Āpídámó yì lüè shū (Hpy): Giải thích tóm tắt Luận ý nghĩa bao hàm A-tỳ-đạt-ma (攝阿毘達摩義略疏, Saṅkhepa-vaṇṇa).

Shè Āpídámó yì lùn (Hpy): Luận ý nghĩa bao hàm A-tỳ-đạt-ma (攝阿毘達摩義論, Abhidhammatthasaṅgaho).

Shè Āpídámó yì mì zhù (Hpy): Chú thích sâu xa Luận ý nghĩa bao hàm A-tỳ- đạt-ma (攝阿毗達磨義蜜注, Abhidhammatthasaṅgahamadhu).

Shè Āpídámó yì xiāng zhù (Hpy): Chú thích mùi hương Luận ý nghĩa bao hàm A-tỳ-đạt-ma (攝阿毗達磨義香注, Abhidhammatthasaṅgaha- gandhi).

She A-p’i-ta-mo i hsiang chu (Hwg): Chú thích mùi hương Luận ý nghĩa bao hàm A-tỳ-đạt-ma (攝阿毗達磨義香注, Abhidhammatthasaṅga- hagandhi).

She A-p’i-ta-mo i lüeh shu (Hwg): Giải thích tóm tắt Luận ý nghĩa bao hàm A-tỳ-đạt-ma (攝阿毘達摩義略疏, Saṅkhepa-vaṇṇa).

She A-pi-ta-mo i lun (Hwg): Luận ý nghĩa bao hàm A-tỳ-đạt-ma (攝阿毘達摩義論, Abhidhammatthasaṅgaho).

She A-p’i-ta-mo imichu (Hwg): Chúthíchsâuxa Luậnýnghĩabaohàm A-tỳ- đạt-ma (攝阿毗達磨義蜜注, Abhidhammatthasaṅgahamadhu).

She ch’ü (Hwg): Kinh Tiểu bộ; Kinh tuyển tập mười lăm bộ kinh chủ đề (部經典, Khuddakanikāya) (KN.1-15, 7077).

Shè duò piān (Hpy): Chương xả đọa; chương ưng xả đối trị; chương tội xả vật (捨墮篇, Nissaggiyakaṇḍa) (BV.4, 459-662), (NV.3, 733-792).

 

 

Shè fǎ pǐn (Hpy): Phẩm buông bỏ pháp (捨法品, Paccorohaṇivagga) (AN.10.113-122).

She fa p’in (Hwg): Phẩm buông bỏ pháp (捨法品, Paccorohaṇivagga) (AN.10.113-122).

Shè qǔ (Hpy): Kinh Tiểu bộ; Kinh tuyển tập mười lăm bộ kinh chủ đề (部經典, Khuddakanikāya) (KN.1-15, 7077).

She to p’ien (Hwg): Chương xả đọa; chương ưng xả đối trị; chương tội xả vật (捨墮篇, Nissaggiyakaṇḍa) (BV.4, 459-662), (NV.3, 733-792).

Shèlì shǐ (Hpy): Sử biên niên xá-lợi (舍利史, Dhātuvaṁso).

She-li shih (Hwg): Sử biên niên xá-lợi (舍利史, Dhātuvaṁso).

Shèlì tǎ shǐ (Hpy): Sử biên niên tháp xá-lợi (舍利塔史, Thupavaṁso). She-li t’a shih (Hwg): Sử biên niên tháp xá-lợi (舍利塔史, Thupavaṁso). She-li-fu hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về Sāriputta; nhóm kinh về Xá-lợi-

phất (舍利弗相應, Sāriputtasaṃyutta) (SN.28, 332-341).

Shèlìfú xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về Sāriputta; nhóm kinh về Xá-lợi- phất (舍利弗相應, Sāriputtasaṃyutta) (SN.28, 332-341).

Shen chih nien p’in (Hwg): Phẩm quán niệm về thân (身至念品,

Kāyagatāsativagga) (AN.1.563-599).

Shen tsu hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về thần thông (神足相應,

Iddhipādasaṃyutta) (SN.51, 813-898).

Shen tsu p’in (Hwg): Phẩm thần túc (神足品, Iddhipādavagga) (AN.9.83- 92).

Shēn zhì niàn pǐn (Hpy): Phẩm quán niệm về thân (身至念品,

Kāyagatāsativagga) (AN.1.563-599).

Shén pǐn (Hpy): Phẩm thần túc (神足品, Iddhipādavagga) (AN.9.83-92).

Shén xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về thần thông (神足相應,

Iddhipādasaṃyutta) (SN.51, 813-898).

Sheng che pao shih (Hwg): Trang sức báu của bậc chiến thắng (勝者寶飾,

Jinālaṅkāra).

Sheng che so hsing (Hwg): Đạo hạnh của bậc chiến thắng (勝者所行,

Jinacaritaya).

Sheng chi hsü (Hwg): Vòng hoa kỷ nguyên của người chinh phục (勝紀絮語, Jinakālamālī (Jinakālamālīpakaraṇam).

 

 

Shèng dào pǐn (Hpy): Phẩm con đường thánh (聖道品, Ariyamaggavagga) (AN.10.189-198).

Shèng dào pǐn (Hpy): Phẩm con đường thánh (聖道品, Ariyavagga) (AN.10.145-154).

Sheng hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về sinh (生相應, Uppādasaṃyutta) (SN.26, 312-321).

Sheng i ti chüeh tse lun (Hwg): Luận quyết định về chân lý siêu việt (勝義諦決擇論, Paramattha-vinicchaya).

Sheng i ti shou ts’e (Hwg): Số tay chân tuyệt đối trong Luận ý nghĩa bao hàm A-tỳ-đạt-ma (勝義諦手冊, Paramatthadīpanī (-Saṅgaha mahāṭīkā pāṭha).

Sheng i ti yao lüè (Hwg): Tóm tắt tinh hoa chân lý tuyệt đối trong Luận ý nghĩa bao hàm A-tỳ-đạt-ma (勝義諦要略, Paramattha-saṅkhepa).

Shèng jì xù yǔ (Hpy): Vòng hoa kỷ nguyên của người chinh phục (勝紀絮, Jinakālamālī (Jinakālamālīpakaraṇam).

Shèng lì pǐn (Hpy): Phẩm thắng lợi (勝利品, Ānisaṃsavagga) (AN.6.96- 106).

Sheng li p’in (Hwg): Phẩm thắng lợi (勝利品, Ānisaṃsavagga) (AN.6.96- 106).

Shèng lǜ (Hpy): Luật tạng; kho tàng giới luật; luật thánh (聖律, Vinaya) (VA 1-5, 3340).

Sheng lü (Hwg Luật tạng; kho tàng giới luật; luật thánh (聖律, Vinaya) (VA 1-5, 3340).

Shèng shì míng dēng (Hpy): Đèn sáng đời siêu việt (勝世明燈,

Jinavaṁsadīpaṁ).

Sheng shih ming teng (Hwg): Đèn sáng đời siêu việt (勝世明燈,

Jinavaṁsadīpaṁ).

Sheng tao p’in (Hwg): Phẩm con đường thánh (聖道品, Ariyamaggavagga) (AN.10.189-198), (AN.10.145-154).

Shēng  wén   pǐn    (Hpy):    Phẩm   Bà-la-môn      Jāṇussoṇi  (生聞品,

Jāṇussoṇivagga) (AN.10.167-177).

Sheng  wen   p’in  (Hwg):    Phẩm   Bà-la-môn     Jāṇussoṇi  (生聞品,

Jāṇussoṇivagga) (AN.10.167-177).

 

 

Shēng xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về sinh (生相應, Uppādasaṃyutta) (SN.26, 312-321).

Shèng yì dì jué zé lùn (Hpy): Luận quyết định về chân lý siêu việt (勝義諦決擇論, Paramattha-vinicchaya).

Shèng shǒu (Hpy): Số tay chân tuyệt đối trong Luận ý nghĩa bao hàm A-tỳ-đạt-ma (勝義諦手冊, Paramatthadīpanī (-Saṅgaha mahāṭīkā pāṭha).

Shèng yì dì yào Lüè (Hpy): Tóm tắt tinh hoa chân lý tuyệt đối trong Luận ý nghĩa bao hàm A-tỳ-đạt-ma (勝義諦要略, Paramattha-saṅkhepa). Shèng zhě bǎo shì (Hpy): Trang sức báu của bậc chiến thắng (勝者寶飾,

Jinālaṅkāra).

Shèng zhě suǒ xíng (Hpy): Đạo hạnh của bậc chiến thắng (勝者所行,

Jinacaritaya).

Shì dì yī pǐn (Hpy): Phẩm người tối thắng; phẩm người cao nhất (是第一, Etadaggavagga) (AN.1.188-267).

Shí jí (Hpy): Tuyển tập mười pháp; tuyển tập mười điều (十集,

Dasakanipātapāḷi) (AN.10, 1-746).

Shì jiān fǎ (gé yán jí) (Hpy): Pháp thế gian (Tuyển tập Châm ngôn) (世間法 (格言集), Lokanīti).

Shī pǐn (Hpy): Phẩm bố thí (施品, Dānavagga) (AN.2.142-151).

Shī rén jìng zǐ gé yán (Hpy): Châm ngôn tấm gương thi nhân (詩人鏡子格言, Cāṇakyanīti).

Shī rén jìng zǐ gé yán (Hpy): Châm ngôn tấm gương thi nhân (詩人鏡子格言, Kavidappaṇanīti).

Shì shì Nántí jīng (Hpy): Kinh Nandiya (釋氏難提經, Nandiyasutta) (AN.11.13).

Shí xìng jīng (Hpy): Kinh mười một điều bất hạnh (十一不幸經,

Byasanasutta) (AN.11.6).

Shí yī jí (Hpy): Tuyển tập mười một pháp; tuyển tập mười một điều (十一, Ekādasaka) (AN.11, 1-671).

Shī zǐ hǒu pǐn (Hpy): Phẩm tiếng rống sư tử (獅子吼品, Sīhanādavagga) (MN.11-20, 139-221).

Shī zǐ hǒu pǐn (Hpy): Phẩm tiếng rống sư tử (獅子吼品, Sīhanādavagga) (AN.9.11-20).

 

Shih chi (Hwg): Tuyển tập mười pháp; tuyển tập mười điều (十集,

Dasakanipātapāḷi) (AN.10, 1-746).

Shih chien fa (ko yen chi) (Hwg): Pháp thế gian (Tuyển tập Châm ngôn) (間法 (格言集), Lokanīti).

Shih i chi (Hwg): Tuyển tập mười một pháp; tuyển tập mười một điều (一集, Ekādasaka) (AN.11, 1-671).

Shih i pu hsing ching (Hwg): Kinh mười một điều bất hạnh (十一不幸經,

Byasanasutta) (AN.11.6).

Shih jen ching tzu ko yen (Hwg): Châm ngôn tấm gương thi nhân (詩人鏡子格言, Cāṇakyanīti).

Shih jen ching tzu ko yen (Hwg): Châm ngôn tấm gương thi nhân (詩人鏡子格言, Kavidappaṇanīti).

Shih p’in (Hwg): Phẩm bố thí (施品, Dānavagga) (AN.2.142-151).

Shih shih Nan-t’i ching  (Hwg):    Kinh   Nandiya  (釋氏難提經,

Nandiyasutta) (AN.11.13).

Shih ti i p’in (Hwg): Phẩm người tối thắng; phẩm người cao nhất (是第一, Etadaggavagga) (AN.1.188-267).

Shihtzuhoup’in(Hwg):Phẩm tiếngrốngsưtử (獅子吼品, Sīhanādavagga) (MN.11-20, 139-221), (AN.9.11-20).

Shou hsiang ying (Hwg): Tương ưng thọ; nhóm kinh về cảm giác (受相應,

Vedanāsaṃyutta) (SN.36, 249-279).

Shòu xiāng yīng (Hpy): Tương ưng thọ; nhóm kinh về cảm giác (受相應,

Vedanāsaṃyutta) (SN.36, 249-279).

Shū shǐ (Hpy): Sử biên niên về sách (書史, Gandhavaṁsa).

Shu shih (Hwg): Sử biên niên về sách (書史, Gandhavaṁsa).

Shuāng dà pǐn (Hpy): Phẩm dài về cặp đôi (雙大品, Mahāyamakavagga) (MN.31-40, 325-438).

Shuang hsiao p’in   (Hwg):    Phẩm   ngắn  về   cặp   đôi   (雙小品,

Cūḷayamakavagga) (MN.41-50, 439-513).

Shuāng lùn (Hpy): Luận song đối (雙論, Yamaka).

Shuang lun (Hwg): Luận song đối (雙論, Yamaka).

Shuang  lun   chu   (Hwg):    Chú   giải  Luận   song  đối   (雙論注,

Yamakappakaraṇa-aṭṭhakathā).

 

 

Shuānglùnzhù(Hpy):ChúgiảiLuậnsongđối(雙論注,Yamakappakaraṇa- aṭṭhakathā).

Shuāng pǐn (Hpy): Phẩm song đối; phẩm cặp đôi (雙品, Yamakavagga) (AN.8.71-80), (AN.10.61-70).

Shuang p’in (Hwg): Phẩm song đối; phẩm cặp đôi (雙品, Yamakavagga) (AN.8.71-80), (AN.10.61-70).

Shuang ta p’in (Hwg): Phẩm dài về cặp đôi (雙大品, Mahāyamakavagga) (MN.31-40, 325-438).

Shuāngxiǎopǐn (Hpy):Phẩm ngắnvềcặpđôi (雙小品, Cūḷayamakavagga)

(MN.41-50, 439-513).

Sì hù wèi chán míng dēng (Hpy): Đền sáng bốn thiền hộ vệ (四護衛禪明, Caturārakkhadīpanī).

Sì jí (Hpy): Tuyển tập bốn pháp; tuyển tập bốn điều (四集,

Catukkanipātapāḷi) (AN.4,1-783).

So i chih ching chih san (Hwg): Kinh chỗ nương tựa (phần 3) (所依經之, Tatiyaupanisāsutta) (AN.11.5).

So i ching chih erh (Hwg): Kinh chỗ nương tựa (phần 2) (所依經之二,

Dutiyaupanisāsutta) (AN.11.4).

So i ching chih i (Hwg): Kinh chỗ nương tựa (phần 1) (所依經之一,

Paṭhamaupanisāsutta) (AN.11.3).

Ssu chi (Hwg): Tuyển tập bốn pháp; tuyển tập bốn điều (四集,

Catukkanipātapāḷi) (AN.4,1-783).

Ssu hu wei ch’an ming teng (Hwg): Đền sáng bốn thiền hộ vệ (四護衛禪明, Caturārakkhadīpanī).

Yīngxióng géyán (Hpy): Châm ngôn của bậc anh hùng (英雄格言, Sūrassatīnīti).

Yīng-hsiung ko-yen (Hwg): Châm ngôn của bậc anh hùng (英雄格言, Sūrassatīnīti).

Suí mián pǐn (Hpy): Phẩm tâm ngủ ngầm (隨眠品, Anusayavagga) (AN.7.11-20).

Sui mien p’in (Hwg): Phẩm tâm ngủ ngầm (隨眠品, Anusayavagga) (AN.7.11-20).

Suí shǒu cè (Āpídámó zuò pǐn) (Hpy): Sổ tay mang theo (tác phẩm A-tỳ- đạt-ma) (隨手冊 (阿毘達摩作品, Anudīpanīpāṭha).

 

 

Sui shou ts’e (A-pi-ta-mo zuò p’in) (Hwg): Sổ tay mang theo (tác phẩm A-tỳ-đạt-ma) (隨手冊 (阿毘達摩作品, Anudīpanīpāṭha).

Suǒ jīng zhī (Hpy): Kinh chỗ nương tựa (phần 1) (所依經之一,

Paṭhamaupanisāsutta) (AN.11.3).

Suǒ jīng zhī èr (Hpy): Kinh chỗ nương tựa (phần 2) (所依經之二,

Dutiyaupanisāsutta) (AN.11.4).

Suǒ jīng zhī sān (Hpy): Kinh chỗ nương tựa (phần 3) (所依經之三,

Tatiyaupanisāsutta) (AN.11.5).

Ta A-lo-han ko yen (Hwg): Châm ngôn A-la-hán lớn (大阿羅漢格言,

Mahārahanīti).

Ta ching (Hwg): Kinh dài (大經, Mahāsūtra).

Ta i shih (Hwg): Đại diễn giải; Giải nghĩa rộng (大義釋, Mahāniddesapāḷi) (Mnd.1-16, 1-210).

Ta i shih chu (Hwg): Chú giải Đại diễn giải; Chú giải Giải nghĩa rộng (大義釋注, Mahāniddesa-aṭṭhakathā).

Ta kung hsi p’in (Hwg): Phẩm cúng tế lớn (大供犧品, Mahāyaññavagga) (AN.7.44-53).

Ta li ching (Hwg): Kính lễ lớn (大禮敬, Mahāpaṇāmapāṭha).

Ta p’ien (Hwg): Chương trọng yếu; chương hợp phần chính (大篇,

Mahākhandhaka) (MV.1, 1-131).

Ta p’ien (Hwg): Nhóm kinh về trọng yếu; nhóm kinh về hợp phần chính (, Mahāvaggasaṃyuttapāḷi) (SN.45-56, 1-1201).

Ta p’in (Hwg): Phẩm đại; phẩm dài (大品, Mahāvagga) (AN.9.32- 41), (AN.10.21-30), (AN.6.55-64), (AN.7.65-74), (AN.8.11-20),

(DN.14-23, 1-441), (MV.1-10, 1-477).

Ta p’in chu (Hwg): Chú giải Đại phẩm (大品注, Mahāvagga-aṭṭhakathā).

Ta shih (Hwg): Câu chuyện vĩ đại; chuyện đức Phật trong Luật tạng của Thuyết xuất thế bộ (大事, Mahāvastu-avadāna (Mahāvastu).

Ta shih (Hwg): Sử biên niên đầy đủ (chú thích Sử biên niên về đảo Tích-lan) (大史, Mahāvaṁsa).

Ta shih k’uo pien (Hwg): Sử biên niên đầy đủ mở rộng (大史擴編,

Mahāvaṁsa).

Ta shih shu (Hwg): Giải thích Sử biên niên đầy đủ (大史疏,

Vaṁsatthappakāsinī).

 

 

Tan chih p’in (Hwg): Phẩm búng ngón tay (彈指品, Accharāsaṅghātavag- ga) (AN.1.51-60).

T’an chung lüeh p’in (Hwg): Phẩm tóm tắt về tham (貪中略品, Rāgapeyyāla) (AN.6.140-649), (AN.7.623-1132), (AN.8.117-626), (AN.9.93-432),

(AN.10.237-746), (AN.11.502-671), (AN.11.502-671).

Tan to p’ien (Hwg): Chương đơn đọa; chương ưng đối trị; chương tội sám hối (單墮篇, Pācittiyakaṇḍa) (BV.5, 1-551).

Tan to p’ien (Hwg): Chương đơn đọa; chương ưng đối trị; chương tội sám hối (單墮篇, Pācittiyakaṇḍa) (NV.4, 793-1227).

Tān zhōng lüè pǐn (Hpy): Phẩm tóm tắt về tham (貪中略品, Rāgapeyyāla) (AN.6.140-649), (AN.7.623-1132), (AN.8.117-626), (AN.9.93-

432), (AN.10.237-746), (AN.11.502-671), (AN.11.502-671).

Tán-mí pǐn (Hpy): Phẩm Dhammika (曇彌品, Dhammikavagga) (AN.6.43-54).

T’an-mi p’in (Hwg): Phẩm Dhammika (曇彌品, Dhammikavagga) (AN.6.43-54).

Tao chih mi (Hwg): mật của đạo (道之蜜, Pajjamadhu).

Tao hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về con đường (道相應, Maggasaṃyut- ta) (SN.45, 1-181).

Tao lun (Hwg): Luận dẫn nhập (Tam tạng) (導論, Nettipāi) (Ne.1-6, 0-125).

Tao lun chu shih (Hwg): Chú giải Luận dẫn nhập (Tam tạng) (導論注釋, Nettippakaraaaṭṭhakathā).

Tao lun kuang shih (Hwg): Chú thích rộng Luận dẫn nhập (Tam tạng) (論廣釋, Nettivibhāvinī).

Tao lun shu (Hwg): Sớ giải Luận dẫn nhập (Tam tạng) (導論疏, Nettippakaraa-īkā).

Tao shih (Hwg): Sử biên niên về đảo Tích-lan (島史, Dīpavasa).

Teng ch’i (Hwg): Nguồn sinh khởi (等起, Atthāpattisamuṭṭhāna) (PV.18, 470-473).

Teng ch’i she sung (Hwg): Kệ tóm tắt nguồn sinh tội; tóm tắt về nguồn sinh tội (等起攝頌, Samuṭṭhānasīsasaṅkhepa) (PV.3, 257-270).

Teng chüeh p’in (Hwg): Phẩm bậc toàn giác; phẩm giác ngộ cao (等覺品,

Sambodhivagga) (AN.9.1-10).

 

 

Teng hsin p’in (Hwg): Phẩm tâm thăng bằng (等心品, Samacittavagga) (AN.2.33-42).

Ti chen p’in (Hwg): Phẩm động đất (地震品, Bhūmicālavagga) (AN.8.61-70).

Ti erh chi chi (Hwg): Tuyển tập thi kệ; sưu tập các bài kệ (phần 2) (第二偈集, Dutiyagāthāsaṅgaṇika) (PV.19, 474-478).

Ti hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về chân lý; nhóm kinh về sự thật (諦相, Saccasaṃyutta) (SN.56, 1071-1201).

Ti i i yu se chieh (Hwg): Giải thích hữu sắc chân lý tuyệt đối (第一義有色, Paramatthasarūpabhedanī).

Ti yao lüeh lun (Hwg): Luận tóm tắt về tinh hoa chân (諦要略論,

Sacca-sakhepa).

Tiān pǐn (Hpy): Phẩm Devadaha; phẩm thành Cánh Tay Trời (天臂, Devadahavagga) (MN.101-110, 1-92).

Tiān gōng shì (Hpy): Chuyện cung trời (天宮事, Vimānavatthupāḷi) (Viv 1-85, 1-1289).

Tiān gōng shì zhù shì (Hpy): Chú giải Chuyện cung trời (天宮事注釋,

Vimānavatthu-aṭṭhakathā).

Tiān pǐn (Hpy): Phẩm trời (天品, Devatāvagga) (AN.6.31-42), (AN.7.32- 43).

Tiān shén pǐn (Hpy): Phẩm thiên thần (天神品, Devatāvagga) (AN.6.65- 74).

Tiānzǐ xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về thiên tử (天子相應,

Devaputtasaṃyutta) (SN.2, 82-111).

T’ien kung shih (Hwg): Chuyện cung trời (天宮事, Vimānavatthupāḷi) (Viv 1-85, 1-1289).

T’ien kung shih chu shih (Hwg): Chú giải Chuyện cung trời (天宮事注釋,

Vimānavatthu-aṭṭhakathā).

T’ien p’in (Hwg): Phẩm trời (天品, Devatāvagga) (AN.6.31-42), (AN.7.32-43).

T’ien shen p’in (Hwg): Phẩm thiên thần (天神品, Devatāvagga) (AN.6.65-74).

T’ien-pi p’in (Hwg): Phẩm Devadaha; phẩm thành Cánh Tay Trời (天臂, Devadahavagga) (MN.101-110, 1-92).

 

T’ien-tzu hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về thiên tử (天子相應,

Devaputtasaṃyutta) (SN.2, 82-111).

Ti-shih hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về Đế-thích (帝釋相應,

Sakkasaṃyutta) (SN.11, 247-271).

Tsa chi (Hwg): Tuyển tập tác phẩm tạp (雜集, Pakiṇṇaka gantha saṅgaha).

Ts’ai p’in (Hwg): Phẩm tài sản (財品, Dhanavagga) (AN.7.1-10).

Tsang wai wen hsien (Hwg): Văn học ngoài Tam tạng (藏外文獻, Añña pāli gantha).

Tsao chü (Hwg): Cách viết câu (Pali) (造句, Padasādhanaṁ).

Tse wen chang (Hwg): Chương cáo buộc tội; chương cáo tội (責問章,

Codanākaṇḍa) (PV.13, 360-364).

Tseng chih pu chieh chi wen ta (Hwg): Hỏi đáp về việc biên tập Kinh Tăng chi

(增支部結集問答, Aguttaranikāye Saṁgāyanassa pucchā-vissajjanā).

Tseng chih pu ching tien (Hwg): Kinh Tăng chi bộ; kinh tuyển tập con số tăng dần (增支部經典, Aṅguttaranikāya) (AN.1-11, 7231).

Tseng chih pu chu shih (Man tsu hsi ch’iu) (Hwg): Chú giải Kinh Tăng chi (Đầy đủ sự mong cầu) (增支部注釋 (滿足希求), Aguttaran- ikāya-aṭṭhakathā (1~4) (Manorathapūraṇī)).

Tseng chih pu chu shih yü shu ch’ao (Hwg): Chú giải và Sớ giải Kinh Tăng chi (增支部注釋與疏抄, Aṅguttaranikāya-aṭṭhakathā & ṭīkā).

Tseng chih pu shu (Hsin i pao han) (Hwg): Sớ giải Kinh Tăng chi (Tráp báu ý nghĩa tâm) (增支部疏 (心義寶函), Aṅguttara-ṭīkā (Sāratthamañjūsā).

Tseng i fa (Hwg): Tăng theo con số; tăng theo từng bậc (增一法,

Ekuttarikanaya) (PV.7, 321-331).

Tsui sheng jen shou ts’e (Hwg): Sổ tay người siêu việt (最勝人手冊,

Uttamapurisa Dīpanī).

Tuan ch’u yü ch’ih (A-pi-ta-mo lun mu chu) (Hwg): Chấm dứt ngu si (Chú thích Mẫu đề A-tỳ-đạt-ma) (斷除愚痴 (阿毘達摩論母注), Mohavicchedanī (Abhidhammamātikatthavaṇṇanā).

Tuan kai p’in (Hwg): Phẩm dứt triền cái; Phẩm dứt trói buộc (斷蓋品,

Nīvaraṇappahānavagga) (AN.1.11-20).

Tz’u hsin chieh-t’o ching (Hwg): Kinh tâm từ (giải thoát) (慈心解脫經,

Mettāsutta) (AN.11.15).

 

Tz’u p’in (Hwg): Phẩm tâm từ (慈品, Mettāvagga) (AN.8.1-10).

Tzu shuo ching (Hwg): Kinh Phật tự thuyết; kinh Phật tự nói (自說經,

Udānapāḷi) (Ud 1-8, 1-80).

Tzu shuo chu shih (Hwg): Chú giải Kinh lời cảm hứng; Chú giải Kinh Phật nói như vậy (自說注釋, Udāna-aṭṭhakathā).

Tzu tzu p’ien (Hwg): Chương tự tứ; chương thỉnh cầu chỉ lỗi (自恣篇,

Pavāraṇākkhandhaka) (MV.4, 209-241).

Wáng pǐn (Hpy): Phẩm vua (王品, Rājavagga) (MN.81-90, 282-382). Wang p’in (Hwg): Phẩm vua (王品, Rājavagga) (MN.81-90, 282-382). Wèi lái shǐ (Hpy): Lịch sử tương lai (未來史, Anāgata-vaṁsa).

Wei lai shih (Hwg): Lịch sử tương lai (未來史, Anāgata-vaṁsa).

Wei sang t’a la chi (Hwg): Thi kệ Vesantara (維桑塔拉偈, Vesantaragīti).

Wéi sāng tǎ lā jì (Hpy): Thi kệ Vesantara (維桑塔拉偈, Vesantaragīti).

Wen chien tu chang (Hwg): Chương câu hỏi về nhóm chủ đề; các câu hỏi về bộ hợp phần (問犍度章, Khandhakapucchāvāra) (PV.6, 320).

Wén fǎ (Hpy): Văn phạm (Pali) (文法, Byākaraṇa gantha saṅgaha).

Wen fa (Hwg): Văn phạm (Pali) (文法, Byākaraṇa gantha saṅgaha).

Wèn jiān dù zhāng (Hpy): Chương câu hỏi về nhóm chủ đề; các câu hỏi về bộ hợp phần (問犍度章, Khandhakapucchāvāra) (PV.6, 320).

Wo zuò chü p’ien (Hwg): Chương tọa cụ, ngọa cụ; chương sàng tọa; chương dụng cụ ngồi, dụng cụ nằm (臥坐具篇, Senāsanakkhandhaka) (CV.6, 294-329).

Wò zuò jù piān (Hpy): Chương tọa cụ, ngọa cụ; chương sàng tọa; chương dụng cụ ngồi, dụng cụ nằm (臥坐具篇, Senāsanakkhandhaka) (CV.6, 294-329).

Wu ai chieh tao (Hwg): Đạo hiểu ngại; đạo phân tích (無礙解道,

Paṭisambhidāmaggapāḷi) (Ps 1-31, 331).

Wu ai chieh tao chu shih (Hwg): Chú giải Đạo hiểu ngại; Chú giải Đạo phân tích (無礙解道注釋, Paṭisambhidāmagga-aṭṭhakathā).

ài jiě dào (Hpy): Đạo hiểu ngại; đạo phân tích (無礙解道,

Paṭisambhidāmaggapāḷi) (Ps 1-31, 331).

Wú ài jiě dào zhù shì (Hpy): Chú giải Đạo hiểu vô ngại; Chú giải Đạo phân tích (無礙解道注釋, Paṭisambhidāmagga-aṭṭhakathā).

 

 

Wǔ bǎi jié piān (Hpy): Chương ngũ bách kết tập; chương năm trăm người biên tập tam tạng; chương liên quan năm trăm vị (五百結集篇, Pañcasatikakkhandhaka) (CV.11, 437-445).

Wu chi (Hwg): Tuyển tập năm pháp; tuyển tập năm điều (五集,

Pañcakanipātapāḷi) (AN.5,1-1151).

Wuchip’in (Hwg): Phẩmvôký; phẩmtrung tính (無記品, Abyākatavagga) (AN.7.54-64).

Wu chi shuo hsiang ying (Hwg): Tương ưng không thuyết; nhóm nói về ký; nhóm nói về trung tính (無記說相應, Abyākatasaṃyutta) (SN.44, 410-420).

Wuch’ü chieh shuo (Hwg): Giải thích năm cảnh giới (五趣解說, Pañcagati- dīpanā).

Wú diào pǐn (Hpy): Phẩm không điều phục (無調品, Adantavagga) (AN.1.31-40).

fàn děng pǐn (Hpy): Phẩm phạm; phẩm các việc không phạm (無犯等品, Anāpattivagga) (AN.1.150-169).

Wu fan teng p’in (Hwg): Phẩm vô phạm; phẩm các việc không phạm (無犯等品, Anāpattivagga) (AN.1.150-169).

Wǔ (Hpy): Tuyển tập năm pháp; tuyển tập năm điều (五集,

Pañcakanipātapāḷi) (AN.5,1-1151).

Wú jì pǐn (Hpy): Phẩm vô ký; phẩm trung tính (無記品, Abyākatavagga) (AN.7.54-64).

shuō xiāng yīng (Hpy): Tương ưng không thuyết; nhóm nói về ; nhóm nói về trung tính (無記說相應, Abyākatasaṃyutta) (SN.44, 410-420).

Wu k’an jen p’in (Hwg): Phẩm không chịu đựng được (無堪忍品,

Akammaniyavagga) (AN.1.21-30).

kān rěn pǐn (Hpy): Phẩm không chịu đựng được (無堪忍品,

Akammaniyavagga) (AN.1.21-30).

Wǔ lùn gēn běn shū : lùn shì (Hpy): Giải thích căn bản về năm bộ luận: Các điểm tranh luận (五論根本疏: 論事, Pañcapakaraṇamūlaṭīkā).

Wu lun ken pen shu : lun shih (Hwg): Giải thích căn bản về năm bộ luận: Các điểm tranh luận (五論根本疏: 論事, Pañcapakaraṇamūlaṭīkā). Wu lun sui fu chu (Hwg): Hậu sớ giải tuần tự năm bộ luận (五論隨複注,

Pañcapakaraṇa-anuṭīkā).

 

Wǔ lùn suí fù zhù (Hpy): Hậu sớ giải tuần tự năm bộ luận (五論隨複注,

Pañcapakaraṇa-anuṭīkā).

Wu pai chieh chi p’ien (Hwg): Chương ngũ bách kết tập; chương năm trăm người biên tập tam tạng; chương liên quan năm trăm vị (五百結集篇, Pañcasatikakkhandhaka) (CV.11, 437-445).

Wǔ pǐn (Hpy): Năm phần (五品, Pañcavagga) (PV.21, 482-501).

Wu p’in (Hwg): Năm phần (五品, Pañcavagga) (PV.21, 482-501).

Wǔ qù jiě shuō (Hpy): Giải thích năm cảnh giới (五趣解說, Pañcagati- dīpanā).

Wú shàng pǐn (Hpy): Phẩm tối cao (無上品, Anuttariyavagga) (AN.6.21- 30).

Wu shang p’in (Hwg): Phẩm tối cao (無上品, Anuttariyavagga) (AN.6.21- 30).

Wǔ shí běn shēng (Hpy): Năm mươi chuyện tiền thân đức Phật (五十本, Paññāsa Jātaka).

Wǔ shí jīng piān jīng zhī èr (Hpy): Kinh chương năm mươi bài kinh (phần 2) (五十經篇經之二, Dutiyapaṇṇāsaka) (AN.3.52-103).

Wǔ shí jīng piān zhī èr (Hpy): Chương năm mươi bài kinh (phần 2) (十經篇之二, Dutiyapaṇṇāsaka) (AN.1.51-97), (AN.2.53-118), (AN.4.51-100), (AN.5.51-100), (AN.6.55-649), (AN.7.54-1132),

(AN.8.51-626), (AN.9.52-432), (AN.10.51-100).

Wǔ shí jīng piān zhī liù (Hpy): Chương năm mươi bài kinh (phần 6) (五十經篇之六, Chaṭṭhapaṇṇāsaka) (AN.5.251-1151).

Wǔ shí jīng piān zhī sān (Hpy): Chương năm mươi bài kinh (phần 3) (五十經篇之三, Tatiyapaṇṇāsaka) (AN.1.98-381), (AN.2.119-180), (AN.3.104-184), (AN.4.101-150), (AN.5.101-150), (AN.10.101-154).

Wǔ shí jīng piān zhī sì (Hpy): Chương năm mươi bài kinh (phần 4) (五十經篇之四, Catutthapaṇṇāsaka) (AN.1.382-611), (AN.4.151-200), (AN.5.151-200), (AN.10.155-210).

Wǔ shí jīng piān zhī wǔ (Hpy): Chương năm mươi bài kinh (phần 5) (五十經篇之五, Pañcamapaṇṇāsaka) (AN.4.201-783), (AN.5.201-250), (AN.10.211-746), (SN.15, 124-143).

Wu shih ching p’ien chih erh (Hwg): Chương năm mươi bài kinh (phần 2) (五十經篇之二, Dutiyapaṇṇāsaka) (AN.1.51-97), (AN.2.53-118),

 

 

(AN.4.51-100), (AN.5.51-100), (AN.6.55-649), (AN.7.54-1132),

(AN.8.51-626), (AN.9.52-432), (AN.10.51-100).

Wu shih ching p’ien chih liu (Hwg): Chương năm mươi bài kinh (phần 6) (五十經篇之六, Chaṭṭhapaṇṇāsaka) (AN.5.251-1151).

Wu shih ching p’ien chih san (Hwg): Chương năm mươi bài kinh (phần 3) (五十經篇之三, Tatiyapaṇṇāsaka) (AN.1.98-381), (AN.2.119-

180),     (AN.4.101-150),     (AN.5.101-150),     (AN.10.101-154),

(AN.3.104-184).

Wu shih ching p’ien chih ssu (Hwg): Chương năm mươi bài kinh (phần 4) (五十經篇之四, Catutthapaṇṇāsaka) (AN.1.382-611), (AN.4.151- 200), (AN.5.151-200), (AN.10.155-210).

Wu shih ching p’ien chih wu (Hwg): Chương năm mươi bài kinh (phần 5) (五十經篇之五, Pañcamapaṇṇāsaka) (AN.4.201-783), (AN.5.201- 250), (AN.10.211-746).

Wu shih ching p’ien ching chih erh (Hwg): Kinh chương năm mươi bài kinh

(phần 2) (五十經篇經之二, Dutiyapaṇṇāsaka) (AN.3.52-103).

Wu shih hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về thỉ; nhóm kinh về không điểm bắt đầu (無始相應, Anamataggasaṃyutta) (SN.15, 124-143).

Wu shih pen sheng (Hwg): Năm mươi chuyện tiền thân đức Phật (五十本, Paññāsa Jātaka).

Wu tiao p’in (Hwg): Phẩm không điều phục (無調品, Adantavagga) (AN.1.31-40).

Wu wei hsiang ying (Hwg): Tương ưng vô vi; nhóm kinh về vô vi (無為相, Asaṅkhatasaṃyutta) (SN.43, 366-409).

wéi xiāng yīng (Hpy): Tương ưng vi; nhóm kinh về vi (無為相應,

Asakhatasaṃyutta) (SN.43, 366-409).

yǒu shì chǔ pǐn (Hpy): Phẩm không thể được; phẩm không chuyện đó (無有是處品, Aṭṭhānapāḷi) (AN.1.268-295).

Wu yu shih ch’u p’in (Hwg): Phẩm không thể có được; phẩm không có chuyện đó (無有是處品, Aṭṭhānapāḷi) (AN.1.268-295).

Wu zuò i san mei ching (Hwg): Kinh chánh định không khởi ý nghĩ (無作意三昧經, Manasikārasutta) (AN.11.8).

Wú zuò yì sān mèi jīng (Hpy): Kinh chánh định không khởi ý nghĩ (無作意三昧經, Manasikārasutta) (AN.11.8).

 

qiú pǐn (Hpy): Phẩm hy cầu (希求品, Āyācanavagga) (AN.2.131-141).

Xī wàng pǐn (Hpy): Phẩm các hy vọng (希望品, Āsāduppajahavagga) (AN.2.119-130).

(gǔ shū, xīn shū) (Hpy): Phân tích hoài nghi (Sớ giải cổ Sớ giải mới) (析疑 (古疏、新疏), Kaṅkhāvitaraṇī-purāṇa-abhinava-ṭīkā).

Xiàn guān xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về thâm nhập hiện tại; nhóm kinh về thực chứng hiện tiền (現觀相應, Abhisamayasaṃyutta) (SN.13, 74-84).

Xiǎng shòu miè jìn dìng jīng (Hpy): Kinh định không còn cảm giác và tri giác (想受滅盡定經, Saññāsutta) (AN.11.7).

Xiāng yīng bù jié jí wèn dá (Hpy): Hỏi đáp về việc biên tập Kinh Tương ương

(相應部結集問答, Saṁyuttanikāye Saṁgāyanassa pucchā vissajjanā).

Xiāng yīng bù jīng diǎn (Hpy): Kinh tương ưng; kinh tuyển tập nhóm kinh liên hệ (相應部經典, Saṃyuttanikāya) (SN.1-56, 2854).

Xiāng yīng shū (Hpy): Sớ giải Kinh Tương ưng bộ (相應部疏,

Saṁyuttanikāya-ṭīkā (1~5).

Xiāng yīng bù zhù (Xiǎn yáng xīn yì) (Hpy): Chú giải Kinh Tương ưng bộ (Xiển dương ý nghĩa tâm) (相應部注(顯揚心義), Saṁyuttanikāya- aṭṭhakathā(1~5) (Sāratthappakāsinī(Spk).

Xiāng yīng zhù shì yǔ shū chāo (Hpy): Chú giải Sớ giải Kinh Tương ương (相應部注釋與疏抄, Saṁyuttanikāya-aṭṭhakathā & ṭīkā).

Xiàng yǔ yǐn zhī pǐn (Hpy): Phẩm đặt hướng và trong sáng; phẩm hướng về sự thanh tịnh (向與隱覆之品, Paṇihitaacchavagga) (AN.1.41-50).

Xiǎo bù jīng diǎn (Hpy): Kinh Tiểu bộ; Kinh tuyển tập mười lăm bộ kinh chủ đề (小部經典, Khuddakanikāya) (KN.1-15, 7077).

Xiǎo bù zhù shì yǔ shū chāo (Hpy): Chú giải và Sớ giải Kinh Tiểu bộ (小部注釋與疏抄, Khuddakanikāya-aṭṭhakathā & ṭīkā).

Xiǎo pǐn (Hpy): Phẩm nhỏ; phẩm ngắn; chương ngắn (小品,

Cūḷavaggapāḷi) (CV.1-12, 1-458).

Xiǎo pǐn zhù (Hpy): Chú giải Tiểu phẩm (小品注,     Cūḷavagga- aṭṭhakathā).

Xiǎo shǐ (Hpy): Sử biên niên tóm tắt (小史, Cūlanthavaṁsa).

Xiǎo shì piān (Hpy): Chương các việc nhỏ; chương các tiểu sự (小事篇,

Khuddakavatthukkhandhaka) (CV.5, 243-293).

 

Xiǎo sòng jīng (Hpy): Tiểu tụng; kinh kệ tụng ngắn (小誦經,

Khuddakapāṭhapāḷi) (Khp.1-9, 9).

Xiǎo sòng zhù (Shèng yì guāng míng) (Hpy): Chú giải Tiểu tụng; Chú giải Kinh kệ tụng ngắn (小誦注(勝義光明), Khuddakapāṭha-aṭṭhakathā (Paramatthajotikā).

Xiǎo xué , xiǎo xué gǔ shū , xiǎo xué xīn shū ; gēn běn xué , gēn běn xué shū (jiè lǜ gāngyào shū) (Hpy): Tiểu học, Sớ giải cổ về Tiểu học, Sớ

giải mới về Tiểu học, Học căn bản, Sớ giải Học căn bản (Sách cương yếu về Luật kim cương) (小學, 小學古疏、小學新疏; 根本學, 本學疏 (戒律綱要書), Khuddasikkhā- Khuddasikkhā-purāṇaṭīkā-

Khuddasikkhā-abhinavaṭīkā-mūlasikkhā Mūlasikkhā-ṭīkā).

Xiǎo yì shì (Hpy): Tiểu diễn giải; Giải nghĩa tóm tắt (小義釋,

Cūḷaniddesapāḷi) (Cnd 1-41, 335).

Xiǎo shì zhù (Hpy): Chú giải Tiểu diễn giải; Chú giải Giải nghĩa tóm tắt

(小義釋注, Cūḷaniddesa-aṭṭhakathā).

Xīlán zuò pǐn (Hpy): Tuyển tập tác phẩm Tích Lan (錫蘭作品集,

Sinhala gantha saṅgaha).

Xīn yì dēng (shū jiě shàn jiàn lǜ) (Hpy): Đèn ý nghĩa tâm (Sớ giải Luật Thiện Kiến) (心義燈 (疏解善見律), Sāratthadīpanī-tīkā (1~3).

Xīn yì shè yào (Hpy): Đại cương ý nghĩa tâm (心義攝要, Sārasaṅgaha).

Xíng cáng jīng zhù shì (Hpy): Chú giải Kho tàng đạo hạnh (行藏經注釋,

Cariyāpiṭaka-aṭṭhakathā).

Xíng zàng (Hpy): Kho tàng đạo hạnh (行藏, Cariyāpiṭakapāḷi) (Cp.2.385-420).

dàn zhǐ pǐn (Hpy): Phẩm khảy móng tay (tiếp theo) (續彈指品,

Aparaaccharāsaṅghātavagga) (AN.1.382-562).

Xù rén pǐn (Hpy): Phẩm người (tiếp theo) (續人品, Aparapuggalavagga) (AN.10.199-210).

Xūpútí jīng (Hpy): Kinh Subhūti (須菩提經, Subhūtisutta) (AN.11.14). Yánfúchē xiāng yīng (Hpy): Tương ưng Jambukhàdaka; nhóm kinh về Jam- bukhādaka (閻浮車相應, Jambukhādakasaṃyutta) (SN.38, 314-329).

Yào piān (Hpy): Chương dược phẩm; chương thuốc thang (藥篇,

Bhesajjakkhandhaka) (MV.6, 260-305).

Yao p’ien (Hwg): Chương dược phẩm; chương thuốc thang (藥篇,

Bhesajjakkhandhaka) (MV.6, 260-305).

 

Yè suǒ shēng shēn pǐn (Hpy): Phẩm thân do nghiệp sinh ra (業所生身品,

Karajakāyavagga) (AN.10.211-220).

Yèchā xiāng yīng (Hpy): Chương dạ-xoa (夜叉相應, Yakkhasaṃyutta) (SN.10, 235-246).

Yeh so sheng shen p’in (Hwg): Phẩm thân do nghiệp sinh ra (業所生身品,

Karajakāyavagga) (AN.10.211-220).

Yeh-ch’a hsiang ying (Hwg): Chương dạ-xoa (夜叉相應, Yakkhasaṃyutta)

(SN.10, 235-246).

Yen-fu-ch’e hsiang ying (Hwg): Tương ưng Jambukhàdaka; nhóm kinh về Jambukhādaka (閻浮車相應, Jambukhādakasaṃyutta) (SN.38, 314-329).

Yí fǎ piān (Hpy): Chương phận sự; chương trình tự (儀法篇,

Vattakkhandhaka) (CV.8, 356-382).

fǎ pǐn (Hpy): Phẩm một pháp (一法品, Ekadhammapāḷi) (AN.1.296- 365).

(Hpy): Tuyển tập một pháp; tuyển tập một điều (一集, Ekaka- nipātapāḷi) (AN.1, 1-611).

Yì niàn pǐn (Hpy): Phẩm nhớ nghĩ (憶念品, Anussativagga) (AN.11.11- 21).

Yīpiān(Hpy):Chươngphápphục;chươngyphục(衣篇,Cīvarakkhandhaka) (MV.8, 326-379).

rén pǐn (Hpy): Phẩm một người (一人品, Ekapuggalavagga) (AN.1.170-187).

zhǐ pǐn (Hpy): Phẩm nương nhờ (依止品, Nissayavagga) (AN.11.1-10).

Yī zhǐ pǐn (Hpy): Phẩm nương nhờ (依止品, Nissayavagga) (AN.11.1- 10).

Yin yüan hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về nhân duyên (因緣相應,

Nidānasaṃyutta) (SN.12, 1-73).

Yīn yuán piān   (Hpy):    Nhóm   kinh   về   nhân   duyên  (因緣篇,

Nidānavaggasaṃyuttapāḷi) (SN.12-21, 1-246).

Yin yüan p’ien (Hwg): Nhóm   kinh   về   nhân  duyên  (因緣篇,

Nidānavaggasaṃyuttapāḷi) (SN.12-21, 1-246).

Yīn yuán xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về nhân duyên (因緣相應,

Nidānasaṃyutta) (SN.12, 1-73).

 

 

Yingch’ingp’in(Hwg):Phẩm bậcđángthỉnhmời (應請品, Āhuneyyavagga) (AN.6.1-10), (AN.7.95-622).

Yīng qǐng pǐn (Hpy): Phẩm bậc đáng thỉnh mời (應請品, Āhuneyyavagga) (AN.6.1-10), (AN.7.95-622).

Yóu fāng zhě pǐn (Hpy): Phẩm du (遊方者品, Paribbājakavagga) (MN.71-80, 185-281).

Yóu hú jì (Hpy): Thi kệ hủ dầu, Thi kệ Telakaṭāha (油壺偈, Tel- akaṭāhagāthā).

Yǒupǐn (Hpy): Phẩm tướng; phẩm (有品, Sanimittavagga) (AN.2.78-87).

Yǒu qíng jū pǐn (Hpy): Phẩm bậc hữu tình cư ngụ (有情居品,

Sattāvāsavagga) (AN.9.21-31).

Yóu xiāng (lǐ jìng Fótuó sòng) (Hpy): Thi kệ kính lễ đức Phật (由相(禮敬佛陀頌), Lakkhaṇāto buddhathomanāgāthā).

Yóu pái chú (shū jiě shàn jiàn lǜ) (Hpy): Bài trừ do dự (Sớ giải Luật Thiện Kiến) (猶豫排除 (疏解善見律), Vimativinodanī-tīkā).

Yōubōlí pǐn (Hpy): Phẩm Upāli (優波離品, Upālivagga) (AN.10.31-40).

Yōubōlí wèn wǔ fǎ (Hpy): Upāli hỏi về năm pháp (優波離問五法,

Upālipañcaka) (PV.17, 417-469).

Yōupósè pǐn (Hpy): Phẩm thiện nam (優婆塞品, Upāsakavagga) (AN.10.91-100).

Yōupósè zhuāng yán (Hpy): Trang nghiêm Ưu-bà-tắc (優婆塞莊嚴,

Upāsakajanālakāra).

Yü che p’in (Hwg): Phẩm kẻ ngu (愚者品, Bālavagga) (AN.2.99-118).

Yu ch’ing chü p’in (Hwg): Phẩm bậc hữu tình ngụ (有情居品,

Sattāvāsavagga) (AN.9.21-31).

Yǔfǎ lùn (Hpy): Luận ngữ pháp (語法論, Saddanītippakaraṇaṁ (dhātumālā).

Yü fa lun (Hwg): Luận ngữ pháp (語法論, Saddanītippakaraṇaṁ

(padamālā).

Yu fang che p’in (Hwg): Phẩm du (遊方者品, Paribbājakavagga) (MN.71-80, 185-281).

Yu hsiang (li ching Fo-t’o sung) (Hwg): Thi kệ kính lễ đức Phật (由相 (敬佛陀頌), Lakkhaṇāto buddhathomanāgāthā).

Yu hu chi (Hwg): Thi kệ Telakaāha, Thi kệ hủ dầu (油壺偈,

Telakaṭāhagāthā).

 

Yü jen p’in (Hwg): Phẩm người ngu (愚人品, Bālavagga) (AN.2.22-32).

Yü liu hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về dự lưu; nhóm kinh về quả thánh đầu tiên (預流相應, Sotāpattisaṃyutta) (SN.55, 997-1070).

liú xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về dự lưu; nhóm kinh về quả thánh đầu tiên (預流相應, Sotāpattisaṃyutta) (SN.55, 997-1070).

Yu p’in (Hwg): Phẩm tướng; phẩm có (有品, Sanimittavagga) (AN.2.78- 87).

Yú rén pǐn (Hpy): Phẩm người ngu (愚人品, Bālavagga) (AN.2.22-32).

Yǔ yán guāng míng: tóng diǎn (Hpy): Ánh sáng ngôn ngữ (Từ điển từ đồng nghĩa) (語言光明: 同義字辭典, Abhidhānappadīpikā).

Yǔ yán guāng míng shū (Hpy): Giải thích Ánh sáng ngôn ngữ (giải thích Từ điển từ đồng nghĩa) (語言光明疏, Abhidhānappadīpikāṭīkā).

Yü yen kuang ming: t’ung i tzu tz’u tien (Hwg): Ánh sáng ngôn ngữ (Từ điển từ đồng nghĩa) (語言光明: 同義字辭典, Abhidhānappadīpikā).

Yü yen kuang ming shu (Hwg): Giải thích Ánh sáng ngôn ngữ (giải thích Từ điển từ đồng nghĩa) (語言光明疏, Abhidhānappadīpikāṭīkā).

Yu yü p’ai ch’u (shu chieh shan chien lü) (Hwg): Bài trừ do dự (Sớ giải Luật Thiện Kiến) (猶豫排除 (疏解善見律), Vimativinodanī-tīkā).

zhě pǐn (Hpy): Phẩm kẻ ngu (愚者品, Bālavagga) (AN.2.99-118). Yuàn pǐn (Hpy): Phẩm nguyện (願品, Ākaṅkhavagga) (AN.10.71-80). Yüan p’in (Hwg): Phẩm nguyện (願品, Ākaṅkhavagga) (AN.10.71-80). Yün hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về hình mây (雲相應,

Valāhakasaṃyutta) (SN.32, 550-606).

Yün hsiang ying (Hwg): Nhóm kinh về nhóm (蘊相應, Khandhasaṃyutta) (SN.22, 1-159).

Yùn piān (Hpy): Nhóm kinh về nhóm; nhóm kinh về tổ hợp (蘊篇,

Khandhavaggasaṃyuttapāḷi) (SN.22-34, 1-716).

Yün p’ien (Hwg): Nhóm kinh về nhóm; nhóm kinh về tổ hợp (蘊篇,

Khandhavaggasaṃyuttapāḷi) (SN.22-34, 1-716).

Yún xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về hình mây (雲相應, Valāhakasaṃyut- ta) (SN.32, 550-606).

Yùn xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về nhóm (蘊相應, Khandhasaṃyutta) (SN.22, 1-159).

 

Yu-po-li p’in (Hwg): Phẩm Upāli (優波離品, Upālivagga) (AN.10.31-40).

Yu-po-li wen wu fa (Hwg): Upāli hỏi về năm pháp (優波離問五法,

Upālipañcaka) (PV.17, 417-469).

Yu-p’o-se chuang yen (Hwg): Trang nghiêm Ưu-bà-tắc (優婆塞莊嚴,

Upāsakajanālaṅkāra).

Yu-p’o-se p’in (Hwg): Phẩm thiện nam (優婆塞品, Upāsakavagga) (AN.10.91-100).

Zá jí (Hpy): Tuyển tập tác phẩm tạp (雜集, Pakiṇṇaka gantha saṅgaha).

Zàng wài wén xiàn (Hpy): Văn học ngoài Tam tạng (藏外文獻, Añña pāli gantha).

Zào jù (Hpy): Cách viết câu (Pali) (造句, Padasādhanaṁ).

wèn zhāng (Hpy): Chương cáo buộc tội; chương cáo tội (責問章,

Codanākaṇḍa) (PV.13, 360-364).

Zēng fǎ (Hpy): Tăng theo con số; tăng theo từng bậc (增一法,

Ekuttarikanaya) (PV.7, 321-331).

Zēng zhī jié wèn (Hpy): Hỏi đáp về việc biên tập Kinh Tăng chi (支部結集問答, Aṅguttaranikāye Sagāyanassa pucchā-vissajjanā).

Zēng zhī bù jīng diǎn (Hpy): Kinh Tăng chi bộ; kinh tuyển tập con số tăng dần (增支部經典, Aṅguttaranikāya) (AN.1-11, 7231).

Zēng zhī shū (Xīn bǎo hán) (Hpy): Sớ giải Kinh Tăng chi (Tráp báu ý ng- hĩa tâm) (增支部疏 (心義寶函), Aṅguttara-ṭīkā (Sāratthamañjūsā).

Zēng zhī bù zhù shì (Mǎn zú xī qiú) (Hpy): Chú giải Kinh Tăng chi (Đầy đủ sự mong cầu) (增支部注釋 (滿足希求), Aṅguttaran- ikāya-aṭṭhakathā(1~4) (Manorathapūraṇī)).

Zēng zhī bù zhù shì yǔ shū chāo (Hpy): Chú giải Sớ giải Kinh Tăng chi (

增支部注釋與疏抄, Aṅguttaranikāya-aṭṭhakathā & ṭīkā).

Zhānbō piān (Hpy): Chương Campā (瞻波篇, Campeyyakkhandhaka) (MV.9, 380-450).

zhǎnglǎo jì (Hpy): Trưởng lão Tăng kệ; thi kệ của Trưởng lão Tăng (長老, Theragāthāpāḷi) (Thag.1-21, 0-1288).

zhǎnglǎo ní jì (Hpy): Trưởng lão Ni kệ; thi kệ của Trưởng lão Ni (長老尼, Therīgāthāpāḷi) (Thig.1-16, 1-524).

zhǎnglǎo pǐn (Hpy): Phẩm trưởng lão (長老品, Theravagga) (AN.10.81- 90).

 

 

Zhē shuō jiè piān (Hpy): Chương đình chỉ giới bổn; chương ngăn chặn đọc giới (遮說戒篇, Pātimokkhaṭṭhapanakkhandhaka) (CV.9, 383-401). Zhèng jiàn shǒu (Hpy): Sổ tay tầm nhìn chân chính (正見手冊,

Sammādiṭṭhi Dīpanī).

Zhèng lùn dà piān (Hpy): Tranh chấp (phần chính); xung đột (phần chính) (諍論大篇, Mahāsaṅgāma) (PV.15, 368-402).

Zhèng lùn pǐn (Hpy): Phẩm tranh luận (諍論品, Adhikaraṇavagga) (AN.2.11-21).

Zhèng lùn xiǎo piān (Hpy): Tranh chấp (phần phụ); xung đột (phần phụ) (諍論小篇, Cūḷasaṅgāma) (PV.14, 365-367).

Zhèng qín pǐn (Hpy): Phẩm siêng năng chân chánh (正勤品,

Sammappadhānavagga) (AN.9.73-82).

Zhèng qín xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về nỗ lực chân chính (正勤相應,

Sammappadhānasaṃyutta) (SN.49, 651-704).

Zhèng shì Jiěshuō (Hpy): Giải thích về tranh chấp; phân tích sự tranh tụng

(諍事解說, Adhikaraṇabheda) (PV.11, 340-358).

Zhì jiè yì lì lùn (Hpy): Giải thích về lợi ích (của thành lập giới); giải thích về điều lợi ích (制戒義利論, Atthavasapakaraṇa) (PV.9, 334).

Zhìduō xiāng yīng (Hpy): Tương ưng tâm; nhóm kinh về tâm (質多相應,

Cittasaṃyutta) (SN.41, 343-352).

Zhōng bù jié jí wèn dá (Hpy): Hỏi đáp về việc biên tập Kinh Trung bộ (中部結集問答, Majjhimanikāye Saṁgāyanassa pucchā vissajjanā).

Zhōng jīng diǎn (Hpy): Kinh Trung bộ; kinh tuyển tập kinh trung bình (部經典, Majjhimanikāya) (MN.1-152, 1462).

Zhōng shū (Hpy): Sớ giải Kinh Trung bộ (中部疏, Majjhimanikāya-ṭīkā).

Zhōng zhù ( chú zhàng) (Hpy): Chú giải Kinh Trung bộ (Dứt sạch chướng hoài nghi) (中部注(破除疑障), Majjhimanikāya-aṭṭhakathā (Papañcasūdanī).

Zhōng bù zhù shì yǔ shū chāo (Hpy): Chú giải và Sớ giải Kinh Trung bộ (部注釋與疏抄, Majjhimanikāya-aṭṭhakathā & ṭīkā).

Zhōng fēn wǔ shí jīng piān (Hpy): Phần năm mươi bài kinh ( chính giữa) (中分五十經篇, Majjhimapaṇṇāsapāḷi) (MN.51-100, 1-486).

Zhōng lüè piān (Hpy): Chương phần tóm tắt (中略篇, Peyyāla) (AN.2.181-246).

 

Zhòng xué piān (Hpy): Chương chúng học; chương điều nên học (眾學篇,

Sekhiyakaṇḍa) (BV.7, 576-654).

Zhòng xué piān (Hpy): Chương chúng học; chương điều nên học (眾學篇,

Sekhiyakaṇḍa) (NV.6, 1240-1241).

Zhù shì zhī jié jí wèn dá (Hpy): Hỏi đáp về việc biên tập các Bản chú giải

(注釋之結集問答, Aṭṭhakathā Saṁgāyanassa pucchā-vissajjanā).

Zhū tiān xiāng yīng (Hpy): Nhóm kinh về các thần (諸天相應,

Devatāsaṃyutta) (SN.1, 1-81).

Zhuāng yán míng liǎo (Hpy): Minh bạch và trang nghiêm (莊嚴明瞭,

Subodhālaṅkāro).

Zhuāng yán míng liǎo shū (Hpy): Giải thích Minh bạch trang nghiêm (嚴明瞭疏, Subodhālaṅkāraṭīkā).

shuō jīng (Hpy): Kinh Phật tự thuyết; kinh Phật tự nói (自說經,

Udānapāḷi) (Ud 1-8, 1-80).

shuō zhù shì (Hpy): Chú giải Kinh lời cảm hứng; Chú giải Kinh Phật nói như vậy (自說注釋, Udāna-aṭṭhakathā).

piān (Hpy): Chương tự tứ; chương thỉnh cầu chỉ lỗi (自恣篇,

Pavāraṇākkhandhaka) (MV.4, 209-241).

Zuì shèng rén shǒu (Hpy): Sổ tay người siêu việt (最勝人手冊,

Uttamapurisa Dīpanī).

Zuò fa ching p’in (Hwg): Phẩm trong sạch về quy tắc ấn định (作法淨品,

Pasādakaradhammavagga) (AN.1.366-381).

Zuò fǎ jìng pǐn (Hpy): Phẩm trong sạch về quy tắc ấn định (作法淨品,

Pasādakaradhammavagga) (AN.1.366-381).

Zuò li ching chi zuò li ching shu (Hwg): Kính lễ đức Phật và Giải thích Kính lễ đức Phật (作禮敬 及 作禮敬疏, Namakkāra & Namakkāraṭīkā).

Zuò lǐ jìng jí zuò lǐ jìng shū (Hpy): Kính lễ đức Phật và Giải thích Kính lễ đức Phật (作禮敬 及 作禮敬疏, Namakkāra & Namakkāraṭīkā).

 

133

 

 

 

 

.

© Nikaya Tâm Học 2024. All Rights Reserved. Designed by Nikaya Tâm Học

Giới thiệu

Nikaya Tâm Học là cuốn sổ tay internet cá nhân về Đức Phật, cuộc đời Đức Phật và những thứ liên quan đến cuộc đời của ngài. Sách chủ yếu là sưu tầm , sao chép các bài viết trên mạng , kinh điển Nikaya, A Hàm ... App Nikaya Tâm Học Android
Live Statistics
43
Packages
65
Dropped
18
Invalid

Tài liệu chia sẻ

  • Các bài kinh , sách được chia sẻ ở đây

Những cập nhật mới nhất

Urgent Notifications