Layout Options

Header Options

  • Choose Color Scheme

Sidebar Options

  • Choose Color Scheme

Main Content Options

  • Page Section Tabs
  • Light Color Schemes
Sổ tay mục lục tam tạng Pali [P04] - ĐỐI CHIẾU ẤN BẢN HỘI THÁNH ĐIỂN PĀLI (PTS) VỚI NAM TRUYỀN ĐẠI TẠNG KINH
ĐỐI CHIẾU ẤN BẢN HỘI THÁNH ĐIỂN PĀLI (PTS) VỚI NAM TRUYỀN ĐẠI TẠNG KINH
Tìm kiếm nhanh
student dp

ID:3456

Các tên gọi khác

ĐỐI CHIẾU ẤN BẢN HỘI THÁNH ĐIỂN PĀLI (PTS) VỚI NAM TRUYỀN ĐẠI TẠNG KINH

General Information

Danh sách : Liên quan
:
Sổ tay mục lục tam tạng Pali [P04] - ĐỐI CHIẾU ẤN BẢN HỘI THÁNH ĐIỂN PĀLI (PTS) VỚI NAM TRUYỀN ĐẠI TẠNG KINH

ĐỐI CHIẾU ẤN BẢN HỘI THÁNH ĐIỂN PĀLI (PTS) VỚI NAM TRUYỀN ĐẠI TẠNG KINH

 

 

 

Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu

Tr a n g PTS

Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập

A-1. Vinayapiṭaka I,

Mahāvagga (1879)

Tất cả

3. Luật tạng (律藏) 3, Đại phẩm (大品)

A-2. Vinayapiṭaka II,

ḷavagga (1880)

Tất cả

4. Luật tạng (律藏) 4, Tiểu phẩm (小品)

A-3. Vinayapiṭaka III, Sut- tavibhaṅga, Part 1 (1881)

Tất cả

1. Luật tạng (律藏) 1, Kinh phân biệt (經分別) 1

A-4. Vinayapiṭaka IV, Sut- tavibhaṅga, Part 2 (1882)

Tất cả

2. Luật tạng (律藏) 2, Kinh phân biệt (經分別) 2

A-5. Vinayapiṭaka V,

Parivāra (1883)

Tất cả

5. Luật tạng (律藏) 5, Phụ tùy

(附隨)

A-7. Dīghanikāya I (1889)

Tất cả

6. Kinh Trường bộ (長部) 1 (kinh 1-14, tr.1-271)

A-8. Dīghanikāya II (1903)

1-54

55-

6. Kinh Trường bộ (長部) 1 (tr.272-)

7. Kinh Trường bộ (長部) 2

(kinh 15-23)

A-9. Dīghanikāya III (1910)

Tất cả

8. Kinh Trường bộ (長部) 3

(kinh 24-34)

 

 

Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu

Tr a n g PTS

Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập

A-10. Majjhimanikāya I (1888)

1-284

285-

  1. Kinh Trung bộ (中部) 1 (kinh 1-40)
  2. Kinh Trung bộ (中部) 2

(kinh 41-76)

A-11. Majjhimanikāya II (1896-98)

Tất cả

11. Kinh Trung bộ (中部)

3 (kinh 77-110, tr.1-279)

A-12. Majjhimanikāya III (1899-1902)

1-24

25-

11. Kinh Trung bộ (中部) 3 (tr.280-)

12. Kinh Trung bộ (中部) 4

(kinh 111-152)

A-14. Saṁyuttanikāya I (1884)

Tất cả

13. Kinh Tương ưng (相應部) 1

(chương 1-11)

A-15. Saṁyuttanikāya II (1888)

Tất cả

14. Kinh Tương ưng (相應部) 2

(chương 12-21)

A-16. Saṁyuttanikāya III (1890)

Tất cả

15. Kinh Tương ưng (相應部) 3

(chương 22-34)

A-17. Saṁyuttanikāya IV (1894)

1-304

305-

  1. Kinh Tương ưng (相應部) 4

(chương 35-41)

  1. Kinh Tương ưng (相應部) 5 (chương 42-44, tr.1-114)

A-18. Saṁyuttanikāya V (1898)

1-192

193-

  1. Kinh Tương ưng (相應部) 5 (chương 45-47, tr.115-)
  2. Kinh Tương ưng (相應部) 6

(chương 48-56)

A-20. Aṅguttaranikāya I (1885)

Tất cả

19. Kinh Tăng chi (增支部) 1 (nhóm 1, 2, 3)

A-21. Aṅguttaranikāya II (1888)

Tất cả

20. Kinh Tăng chi (增支部) 2 (nhóm 4)

A-22. Aṅguttaranikāya III (1897)

1-278

279-

  1. Kinh Tăng chi (增支部) 3 (nhóm 5)
  2. Kinh Tăng chi (增支部) 4 (nhóm 6) (tr.1-194)

 

 

Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu

Tr a n g PTS

Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập

A-23. Aṅguttaranikāya IV (1899)

1-149

1 5 0 -

350

351-

  1. Kinh Tăng chi (增支部) 4 (nhóm 7) (tr.195-)
  2. Kinh Tăng chi (增支部) 5 (nhóm 8)
  3. Kinh Tăng chi (增支部) 6 (nhóm 9)

A-24. Aṅguttaranikāya V (1900)

1-112

113-

  1. Kinh Tăng chi (增支部) 6 (nhóm 10)
  2. Kinh Tăng chi (增支部) 7 (nhóm 11)

A-26. Khuddakapāṭha

Sớ giải (1915)

Tất cả

26. Kinh Tiểu bộ (小部) 1(tr.1- 12), Kinh tiểu tụng (小誦經) gồm chú thích

A-27. Dhammapada

(1994-95)

bản cũ 1914

26. Kinh Tiểu bộ (小部) 1, Kinh Pháp (法句經) (tr.13-56)

A-29. Udāna (1885)

Tất cả

26. Kinh Tiểu bộ (小部) 1, Kinh tự thuyết (自說經) (tr.57-156)

A-30. Itivuttaka (1889)

Tất cả

26. Kinh Tiểu bộ (小部) 1, Kinh như thị ngữ (如是語經) (tr.157-)

A-31. Suttanipāta (1913)

Tất cả

27. Kinh Tiểu bộ (小部) 2, Kinh tập (tập) (tr.1-321)

A-32. Vimānavatthu

(1977)

Petavatthu (1977)

bản cũ 1886

bản cũ 1888

27. Kinh Tiểu bộ (小部) 2, Thiên cung sự (天宮事經) (tr.322-)

28. Kinh Tiểu bộ (小部) 3, Ngạ quỷ sự (餓鬼事經) (tr.1-76)

A-33. Theragāthā &

Therīgāthā (1883)

1-115

123-

28. Kinh Tiểu bộ (小部) 3, Trưởng lão tăng kệ (長老偈) (tr.77-238)

28. Kinh Tiểu bộ (小部) 3, Trưởng lão Ni kệ (長老尼偈) (tr.239-)

 

 

Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu

Tr a n g PTS

Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập

A-34. Jātaka Sớ giải I (1877)

1-261

261-

511

  1. Kinh Tiểu bộ (小部) 6, Kinh Bản sanh (本生經) 1 (chuyện 1-50)
  2. Kinh Tiểu bộ (小部) 7, Kinh Bản sanh (本生經) 2 (chuyện 51-150)

A-35. Jātaka Sớ giải II (1879)

1-270

271-

451

  1. Kinh Tiểu bộ (小部) 8, Kinh Bản sanh (本生經) 3 (chuyện 151-250)
  2. Kinh Tiểu bộ (小部) 9, Kinh Bản sanh (本生經) 4 (chuyện 351-250) (tr.1-188)

A-36. Jātaka Sớ giải III (1883)

1-152

153

421

422-

  1. Kinh Tiểu bộ (小部) 9, Kinh Bản sanh (本生經) 4 (chuyện 251-350) (tr.189-)
  2. Kinh Tiểu bộ (小部) 10, Kinh Bản sanh (本生經) 5 (chuyện 351-416)
  3. Kinh Tiểu bộ (小部) 11, Kinh Bản sanh (本生經) 6 (chuyện 417-463) (tr.1-130)

A-37. Jātaka Sớ giải IV (1887)

1-143

144-

374

375-

  1. Kinh Tiểu bộ (小部)1, Kinh Bản sanh (本生經) 6 (tr.131-)
  2. Kinh Tiểu bộ (小部) 12, Kinh Bản sanh (本生經) 7 (chuyện 464-496)
  3. Kinh Tiểu bộ (小部)13, Kinh Bản sanh (本生經) 8 (chuyện 497-520) (tr.1-140)

 

 

Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu

Tr a n g PTS

Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập

A-38. Jātaka Sớ giải V (1891)

1-108

109-

332

333-

  1. Kinh Tiểu bộ (小部) 13, Kinh Bản sanh (本生經) 8 (tr.141-)
  2. Kinh Tiểu bộ (小部) 14, Kinh Bản sanh (本生經) 9 (chuyện 521-532)
  3. Kinh Tiểu bộ (小部) 15, Kinh Bản sanh (本生經) 10 (chuyện 533-539) (tr.1-207)

A-39. Jātaka Sớ giải VI (1896)

1-68

68-329

329-

  1. Kinh Tiểu bộ (小部) 15, Kinh Bản sanh (本生經) 10 (tr.208-)
  2. Kinh Tiểu bộ (小部) 16, Kinh Bản sanh (本生經) 11 (chuyện 540-545)
  3. Kinh Tiểu bộ (小部) 17, Kinh Bản sanh (本生經) 12 (chuyện 546-547)

A-41. Mahāniddesa I (1916) &

Mahāniddesa II (1917)

1-254

255-

  1. Kinh Tiểu bộ (小部) 20, Đại nghĩa thích (大義釋) 1
  2. Kinh Tiểu bộ (小部) 21, Đại nghĩa thích (大義釋) 2

A-43. ḷāniddesa (1918)

Tất cả

47. Kinh Tiểu bộ (小部) 22, Tiểu nghĩa thích (小義釋)

A-44. Paṭisambhidāmagg I (1905) Paṭisambhidāmagg

II (1907)

Tất cả 1-91

92-

43. Kinh Tiểu bộ (小部) 18, ngại giải đạo (無礙解道) 1 (tr.1-269)

43. Kinh Tiểu bộ (小部) 18, ngại giải đạo (無礙解道) 1 (tr.270-)

44. Kinh Tiểu bộ (小部 )19, ngại giải đạo (無礙解道) 2 (tr.1-163)

 

 

Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu

Tr a n g PTS

Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập

IApadāna I (1925) & II (1927) (bản CD, tập 40)

1-301

302-

29. Kinh Tiểu bộ (小部) 4, Thí dụ kinh (譬喻經) 1

30. Kinh Tiểu bộ (小部) 5, Thí dụ kinh (譬喻經) 2

A-45. Buddhavaṁsa

Cariyāpiṭaka (1974, 1995)

cũ1882

44. Kinh Tiểu bộ (小部)19, Phật chủng tánh (佛種姓) (tr.164-265)

44. Kinh Tiểu bộ (小部)19, Sở hạnh tạng (所行藏經) (tr.266-)

A-46.

Dhammasaṅgaṇi (1885)

Tất cả

48. Luận pháp tập (tập)

A-48. Vibhaṅga (1904,

1978)

1-305

306-

49. Luận phân tích (分別論) 1

50. Luận phân tích (分別論) 2 (tr.1-186)

A-49. Dhātukathā pa- karaṇam Sớ giải (1892)

1-113

114-

50. Giới luận (界論) (tr.187- 290) chú thích (tr.290- 328)

A-50. Puggalapaññatti

(1883) Sớ giải (1914)

Tất cả

50. Nhân thi thiết luận (人施設) (tr.329-) không gồm chú thích

A-51. Kathāvatthu I (1894)

& II (1897)

1-316

317-

61. Luận sự (論事) 1 (phần

1-5)

61. Luận sự (論事) 2 (phần

6-23)

A-53. Yamaka I (1911)

Mahidol 1-433

434-

51. Song luận (雙論) 1

52. Song luận (雙論) 2

A-54. Yamaka II (1913)

Mahidol Tất cả

53. Song luận (雙論) 3

 

 

Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu

Tr a n g PTS

Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập

A-55. Ṭīkā-Paṭṭhāna Sớ giải I & II & III (1921-23)

A-56. Duka-Paṭṭhāna I (1906)

tham khảo bản Mahidol

54-60. Phát thú luận (發趣論) 1-7

(1) Anulomaṭīkāpattha- nam Purimam

1-358

/451- 652

3 5 9 -

577

/652- 661

  1. Phát thú luận (發趣論) 1 (3 pháp 1, tr.1-311) / chú thích (tr.312-)
  2. Phát thú luận (發趣論) 2 (3 pháp 2-8, tr.1-175) / chú

thích (tr.359-)

(2) Anulomaṭīkāpattha- nam Pacchimam

1-243

2 4 4 -

647

/662- 664

  1. Phát thú luận (發趣論) 2 (tr.175-358)
  2. Phát thú luận (發趣論) 3 (3 pháp 9-221, tr.1-335) / chú thích (tr.335-)

(3) Anulomadukapattha- nam Purimam

Tất cả

57. Phát thú luận (發趣論) 4 (2

pháp, 1-54)

(4) Anulomadukapattha- nam Pacchimam

Tất cả

/664- 666

58. Phát thú luận (發趣論) 5 (2

pháp, 55-100) (tr.1-445)

/ chú thích (tr.445-)

(5) Anulomapatthanam

1-527

5 2 8 -

600

  1. Phát thú luận (發趣論) 6 (2

pháp 3 pháp; 3 pháp 2 pháp)

  1. Phát thú luận (發趣論) 7 (3 pháp 3 pháp) (tr.1-53)

(6) Paccaniya Anulomapac- caniya-Paccaniyanuloma

Tất cả

/666- 677

60. Phát thú luận (發趣論) 7 (tr.54-511)

/ chú thích (tr.512-)

C-16. Milinda Pañho

(1880) Milin-

da-Ṭī (1961)

Mahidol 1-269

Mahidol 270-

63. Di-lan-đà vấn kinh (彌蘭王問經) 1

64. Di-lan-đà vấn kinh (彌蘭王問經) 2

 

 

Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu

Tr a n g PTS

Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập

I Dīpavaṃsa (Không ấn bản PTS)

 

65. Đảo vương thống sử (島王統) (tr.1-146)

C-7. Mahāvaṃsa (1908)

Tham khảo bản Tích Lan

65. Đại vương thống sử (大王統) (tr.147-)

C-11. Cūḷavaṃsa I,II (1925-27)

Tất cả

66. Tiểu vương thống sử (小王統)

C-3. Visuddhimagga

(1920-21)

1-228

67. Thanh tịnh đạo luận (清淨道論) 1

C-3. Visuddhimagga

(1920-21)

2 2 9 -

435

68. Thanh tịnh đạo luận (清淨道論) 2

C-3. Visuddhimagga

(1920-21)

4 3 6 -

713

69. Thanh tịnh đạo luận (清淨道論) 3

B-1. Samantapāsādikā I “dẫn nhập” (1924)

1-105

70. Nhất thiết Thiện Kiến luật chú tự (一切善見律註序) (tr.1- 105)

C-17. Abhidhammattha saṅgaha Abhidhammat- thavibhavini-ṭīkā (1989) ( JPTS,1884)

1-51

70. Nhiếp A-tỳ-đạt-ma nghĩa luận (攝阿毗達磨義論) (tr.1- 88)

Mahidol: Ấn bản của Đại học Mahidol, Bangkok, Thái Lan.

 

13

 

.

© Nikaya Tâm Học 2024. All Rights Reserved. Designed by Nikaya Tâm Học

Giới thiệu

Nikaya Tâm Học là cuốn sổ tay internet cá nhân về Đức Phật, cuộc đời Đức Phật và những thứ liên quan đến cuộc đời của ngài. Sách chủ yếu là sưu tầm , sao chép các bài viết trên mạng , kinh điển Nikaya, A Hàm ... App Nikaya Tâm Học Android
Live Statistics
43
Packages
65
Dropped
18
Invalid

Tài liệu chia sẻ

  • Các bài kinh , sách được chia sẻ ở đây

Những cập nhật mới nhất

Urgent Notifications