ĐỐI CHIẾU ẤN BẢN HỘI THÁNH ĐIỂN PĀLI (PTS) VỚI NAM TRUYỀN ĐẠI TẠNG KINH
|
Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu |
Tr a n g PTS |
Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập |
|
A-1. Vinayapiṭaka I, Mahāvagga (1879) |
Tất cả |
3. Luật tạng (律藏) 3, Đại phẩm (大品) |
|
A-2. Vinayapiṭaka II, Cūḷavagga (1880) |
Tất cả |
4. Luật tạng (律藏) 4, Tiểu phẩm (小品) |
|
A-3. Vinayapiṭaka III, Sut- tavibhaṅga, Part 1 (1881) |
Tất cả |
1. Luật tạng (律藏) 1, Kinh phân biệt (經分別) 1 |
|
A-4. Vinayapiṭaka IV, Sut- tavibhaṅga, Part 2 (1882) |
Tất cả |
2. Luật tạng (律藏) 2, Kinh phân biệt (經分別) 2 |
|
A-5. Vinayapiṭaka V, Parivāra (1883) |
Tất cả |
5. Luật tạng (律藏) 5, Phụ tùy (附隨) |
|
A-7. Dīghanikāya I (1889) |
Tất cả |
6. Kinh Trường bộ (長部) 1 (kinh 1-14, tr.1-271) |
|
A-8. Dīghanikāya II (1903) |
1-54 55- |
6. Kinh Trường bộ (長部) 1 (tr.272-) 7. Kinh Trường bộ (長部) 2 (kinh 15-23) |
|
A-9. Dīghanikāya III (1910) |
Tất cả |
8. Kinh Trường bộ (長部) 3 (kinh 24-34) |
|
Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu |
Tr a n g PTS |
Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập |
|
A-10. Majjhimanikāya I (1888) |
1-284 285- |
(kinh 41-76) |
|
A-11. Majjhimanikāya II (1896-98) |
Tất cả |
11. Kinh Trung bộ (中部) 3 (kinh 77-110, tr.1-279) |
|
A-12. Majjhimanikāya III (1899-1902) |
1-24 25- |
11. Kinh Trung bộ (中部) 3 (tr.280-) 12. Kinh Trung bộ (中部) 4 (kinh 111-152) |
|
A-14. Saṁyuttanikāya I (1884) |
Tất cả |
13. Kinh Tương ưng (相應部) 1 (chương 1-11) |
|
A-15. Saṁyuttanikāya II (1888) |
Tất cả |
14. Kinh Tương ưng (相應部) 2 (chương 12-21) |
|
A-16. Saṁyuttanikāya III (1890) |
Tất cả |
15. Kinh Tương ưng (相應部) 3 (chương 22-34) |
|
A-17. Saṁyuttanikāya IV (1894) |
1-304 305- |
(chương 35-41)
|
|
A-18. Saṁyuttanikāya V (1898) |
1-192 193- |
(chương 48-56) |
|
A-20. Aṅguttaranikāya I (1885) |
Tất cả |
19. Kinh Tăng chi (增支部) 1 (nhóm 1, 2, 3) |
|
A-21. Aṅguttaranikāya II (1888) |
Tất cả |
20. Kinh Tăng chi (增支部) 2 (nhóm 4) |
|
A-22. Aṅguttaranikāya III (1897) |
1-278 279- |
|
|
Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu |
Tr a n g PTS |
Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập |
|
A-23. Aṅguttaranikāya IV (1899) |
1-149 1 5 0 - 350 351- |
|
|
A-24. Aṅguttaranikāya V (1900) |
1-112 113- |
|
|
A-26. Khuddakapāṭha và Sớ giải (1915) |
Tất cả |
26. Kinh Tiểu bộ (小部) 1(tr.1- 12), Kinh tiểu tụng (小誦經) gồm chú thích |
|
A-27. Dhammapada (1994-95) |
bản cũ 1914 |
26. Kinh Tiểu bộ (小部) 1, Kinh Pháp cú (法句經) (tr.13-56) |
|
A-29. Udāna (1885) |
Tất cả |
26. Kinh Tiểu bộ (小部) 1, Kinh tự thuyết (自說經) (tr.57-156) |
|
A-30. Itivuttaka (1889) |
Tất cả |
26. Kinh Tiểu bộ (小部) 1, Kinh như thị ngữ (如是語經) (tr.157-) |
|
A-31. Suttanipāta (1913) |
Tất cả |
27. Kinh Tiểu bộ (小部) 2, Kinh tập (經tập) (tr.1-321) |
|
A-32. Vimānavatthu (1977) và Petavatthu (1977) |
bản cũ 1886 bản cũ 1888 |
27. Kinh Tiểu bộ (小部) 2, Thiên cung sự (天宮事經) (tr.322-) 28. Kinh Tiểu bộ (小部) 3, Ngạ quỷ sự (餓鬼事經) (tr.1-76) |
|
A-33. Theragāthā & Therīgāthā (1883) |
1-115 123- |
28. Kinh Tiểu bộ (小部) 3, Trưởng lão tăng kệ (長老偈經) (tr.77-238) 28. Kinh Tiểu bộ (小部) 3, Trưởng lão Ni kệ (長老尼偈經) (tr.239-) |
|
Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu |
Tr a n g PTS |
Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập |
|
A-34. Jātaka và Sớ giải I (1877) |
1-261 261- 511 |
|
|
A-35. Jātaka và Sớ giải II (1879) |
1-270 271- 451 |
|
|
A-36. Jātaka và Sớ giải III (1883) |
1-152 153 421 422- |
|
|
A-37. Jātaka và Sớ giải IV (1887) |
1-143 144- 374 375- |
|
|
Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu |
Tr a n g PTS |
Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập |
|
A-38. Jātaka và Sớ giải V (1891) |
1-108 109- 332 333- |
|
|
A-39. Jātaka và Sớ giải VI (1896) |
1-68 68-329 329- |
|
|
A-41. Mahāniddesa I (1916) & Mahāniddesa II (1917) |
1-254 255- |
|
|
A-43. Cūḷāniddesa (1918) |
Tất cả |
47. Kinh Tiểu bộ (小部) 22, Tiểu nghĩa thích (小義釋) |
|
A-44. Paṭisambhidāmagg I (1905) Paṭisambhidāmagg II (1907) |
Tất cả 1-91 92- |
43. Kinh Tiểu bộ (小部) 18, Vô ngại giải đạo (無礙解道) 1 (tr.1-269) 43. Kinh Tiểu bộ (小部) 18, Vô ngại giải đạo (無礙解道) 1 (tr.270-) 44. Kinh Tiểu bộ (小部 )19, Vô ngại giải đạo (無礙解道) 2 (tr.1-163) |
|
Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu |
Tr a n g PTS |
Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập |
|
IApadāna I (1925) & II (1927) (bản CD, tập 40) |
1-301 302- |
29. Kinh Tiểu bộ (小部) 4, Thí dụ kinh (譬喻經) 1 30. Kinh Tiểu bộ (小部) 5, Thí dụ kinh (譬喻經) 2 |
|
A-45. Buddhavaṁsa và Cariyāpiṭaka (1974, 1995) |
cũ1882 |
44. Kinh Tiểu bộ (小部)19, Phật chủng tánh (佛種姓經) (tr.164-265) 44. Kinh Tiểu bộ (小部)19, Sở hạnh tạng (所行藏經) (tr.266-) |
|
A-46. Dhammasaṅgaṇi (1885) |
Tất cả |
48. Luận pháp tập (法tập論) |
|
A-48. Vibhaṅga (1904, 1978) |
1-305 306- |
49. Luận phân tích (分別論) 1 50. Luận phân tích (分別論) 2 (tr.1-186) |
|
A-49. Dhātukathā pa- karaṇam và Sớ giải (1892) |
1-113 114- |
50. Giới luận (界論) (tr.187- 290) và chú thích (tr.290- 328) |
|
A-50. Puggalapaññatti (1883) và Sớ giải (1914) |
Tất cả |
50. Nhân thi thiết luận (人施設論) (tr.329-) không gồm chú thích |
|
A-51. Kathāvatthu I (1894) & II (1897) |
1-316 317- |
61. Luận sự (論事) 1 (phần 1-5) 61. Luận sự (論事) 2 (phần 6-23) |
|
A-53. Yamaka I (1911) |
Mahidol 1-433 434- |
51. Song luận (雙論) 1 52. Song luận (雙論) 2 |
|
A-54. Yamaka II (1913) |
Mahidol Tất cả |
53. Song luận (雙論) 3 |
|
Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu |
Tr a n g PTS |
Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập |
|
A-55. Ṭīkā-Paṭṭhāna và Sớ giải I & II & III (1921-23) A-56. Duka-Paṭṭhāna I (1906) |
tham khảo bản Mahidol |
54-60. Phát thú luận (發趣論) 1-7 |
|
(1) Anulomaṭīkāpattha- nam Purimam |
1-358 /451- 652 3 5 9 - 577 /652- 661 |
thích (tr.359-) |
|
(2) Anulomaṭīkāpattha- nam Pacchimam |
1-243 2 4 4 - 647 /662- 664 |
|
|
(3) Anulomadukapattha- nam Purimam |
Tất cả |
57. Phát thú luận (發趣論) 4 (2 pháp, 1-54) |
|
(4) Anulomadukapattha- nam Pacchimam |
Tất cả /664- 666 |
58. Phát thú luận (發趣論) 5 (2 pháp, 55-100) (tr.1-445) / chú thích (tr.445-) |
|
(5) Anulomapatthanam |
1-527 5 2 8 - 600 |
pháp 3 pháp; 3 pháp 2 pháp)
|
|
(6) Paccaniya Anulomapac- caniya-Paccaniyanuloma |
Tất cả /666- 677 |
60. Phát thú luận (發趣論) 7 (tr.54-511) / chú thích (tr.512-) |
|
C-16. Milinda Pañho (1880) và Milin- da-Ṭīkā (1961) |
Mahidol 1-269 Mahidol 270- |
63. Di-lan-đà vấn kinh (彌蘭王問經) 1 64. Di-lan-đà vấn kinh (彌蘭王問經) 2 |
|
Ấn bản Tam tạng Pāli của PTS: Tựa đề, số tập, năm in lần đầu |
Tr a n g PTS |
Đại tạng Kinh Nam truyền, ấn bản Chùa Nguyên Hanh: Tựa đề, số tập |
|
I Dīpavaṃsa (Không có ấn bản PTS) |
|
65. Đảo vương thống sử (島王統史) (tr.1-146) |
|
C-7. Mahāvaṃsa (1908) |
Tham khảo bản Tích Lan |
65. Đại vương thống sử (大王統史) (tr.147-) |
|
C-11. Cūḷavaṃsa I,II (1925-27) |
Tất cả |
66. Tiểu vương thống sử (小王統史) |
|
C-3. Visuddhimagga (1920-21) |
1-228 |
67. Thanh tịnh đạo luận (清淨道論) 1 |
|
C-3. Visuddhimagga (1920-21) |
2 2 9 - 435 |
68. Thanh tịnh đạo luận (清淨道論) 2 |
|
C-3. Visuddhimagga (1920-21) |
4 3 6 - 713 |
69. Thanh tịnh đạo luận (清淨道論) 3 |
|
B-1. Samantapāsādikā I “dẫn nhập” (1924) |
1-105 |
70. Nhất thiết Thiện Kiến luật chú tự (一切善見律註序) (tr.1- 105) |
|
C-17. Abhidhammattha saṅgaha và Abhidhammat- thavibhavini-ṭīkā (1989) ( JPTS,1884) |
1-51 |
70. Nhiếp A-tỳ-đạt-ma nghĩa luận (攝阿毗達磨義論) (tr.1- 88) |
Mahidol: Ấn bản của Đại học Mahidol, Bangkok, Thái Lan.

Mốc I : Hoàn cảnh trước khi Phật ra đời
Mốc II : Sự kiện Phật đản sanh
Mốc III: Giai đoạn tuổi thơ của Bồ tát Tất Đạt Đa
Mốc IV : Giai đoạn trưởng thành - xuất gia
Mốc V : Tầm đạo
Mốc VI : Thành đạo
Mốc VII: Những vị đệ tử đầu tiên
Mốc VIII : Tăng đoàn lớn mạnh
Mốc IX: Mười ba năm cuối cuộc đời Đức Phật
Mốc X : Đức Phật nhập niết bàn