BẢNG VIẾT TẮT
AN. Aṅguttara-nikāya, Kinh tuyển tập con số tăng dần, Kinh Tăng chi bộ (增支部經)
Ap. Apadāna, Kinh thí dụ, Thánh nhân ký sự (譬喻經)
BJT. Buddhajayanti Tripitaka Granthamālā, Ấn bản Tồng tập Tam tạng Phật đản, 58 tập, do chính phủ Tích Lan thực hiện
BV. Bhikkhuvibhaṅga, Phân tích giới bổn Tỳ-kheo, Tỳ-kheo loại (比丘類)
Bu. Buddha-vaṁsa, Biên niên sử đức Phật, Phật chủng tính (佛種姓)
Cnd. Cūḷaniddesa, Giải nghĩa tóm tắt, Tiểu nghĩa thích (小義釋) Cp. Cariyā-piṭaka, Kho tàng đạo hạnh, Hạnh tạng (行藏)
CSP. Chaṭṭha Saṅgīti Piṭaka, ấn bản Tạng Kết tập của Hội đồng lần thứ sáu, 40 tập
CV. Cūḷavagga, Tiểu phẩm (小品)
Dh. Dhammapada, Kinh Pháp cú (法句經)
Dhs. Dhamma-sangaṇi, Luận pháp tụ, Luận liệt kê pháp theo nhóm, Luận pháp tập (法集論)
DN. Dīgha-nikāya, Kinh tuyển tập kinh dài, Kinh Trường bộ (長部經)
Dv. Dīpavaṁsa, Biên niên sử Tích-lan, Đảo sử (島史)
Hpy: Chữ Hán Latinh hóa theo hệ thống phiên âm “pinyin”
Hwg: Chữ Hán Latinh hóa theo hệ thống Wade Giles It. Itivuttaka, Phật nói như vậy (如是語)
- Jātaka, Chuyện tiền thân đức Phật, Bản sanh kinh (本生經)
JA. Jātaka-aṭṭhakathā, Chú giải Chuyện tiền thân đức Phật (本生經注釋)
KhA. Khuddakapāṭha-aṭṭhakathā, Chú giải Tiểu tụng (小誦注釋) Khp. Khuddakapāṭha, Tiểu tụng (小誦)
KN. Khuddaka-nikāya, tuyển tập mười lăm bộ kinh chủ đề, Kinh Tiểu bộ (小部經)
Kv. Kathā-vatthu, Luận ngữ tông, Luận các điểm tranh luận, Luận sự (論事)
Mhv. Mahāvaṁsa, Biên niên sử đầy đủ, Đại sử (大史)
Miln. Milindapañha, Kinh vua Milinda hỏi đạo (彌蘭陀王問經)
MN. Majjhima-nikāya, Kinh tuyển tập kinh trung bình, Kinh Trung bộ (中部經)
Mnd. Mahāniddesa, Giải nghĩa rộng, Đại diễn giải (大義釋)
MST. Mahāsaṅgīti Tipiṭaka, ấn bản Tam tạng Đại kết tập, 40 tập MV. Mahāvagga, Đại phẩm (大品)
Nd. Niddesa, Nghĩa thích (義釋)
Ne. Nettipakaraṇa, Luận dẫn nhập (Tam tạng), Đạo luận (導論)
Nett.A. Nettipakaraṇa-aṭṭhakathā, Chú giải Luận dẫn nhập (Tam tạng) (導論注釋)
NV. Bhikkhunivibhaṅga, Phân tích giới bổn Tỳ-kheo-ni, Tỳ-kheo- ni loại (比丘尼類)
Paṭis. Paṭisambhidāmagga, Vô ngại giải đạo (無礙解道)
Pe. Peṭakopadesa, Đường vào Tam tạng Phật giáo, Tam tạng tri tân (三藏知津)
Pev. Petavatthu, Chuyện quỷ đói, Ngạ quỷ sự (餓鬼事)
PTS. Pali Text Society, Hội Thánh điển Pāli (巴利聖典協會) Pug. Puggala-Paññatti, Luận nhân thi thiết (人施設)
Pug.A. Puggalapaññatti-aṭṭhakathā, Chú giải Luận nhân thi thiết (人施設注釋)
Pv. Parivāra, Những điều chính yếu, Phụ tùy (附隨)
Pv.A. Petavatthu-aṭṭhakathā, Chú giải Chuyện quỷ đói (餓鬼事注釋)
SN. Saṁyutta-nikāya, Kinh tuyển tập nhóm kinh liên hệ, Kinh Tương ưng bộ (相應部經)
Sn.A. Suttanipāta-aṭṭhakathā, Chú giải Kinh tập (經集注釋) Snp. Sutta-nipāta, Kinh tập (經集)
SRT. Syāmaraṭṭhassa Tepiṭakaṃ, ấn bản Tam tạng Pāli của vương quốc Thái Lan, 45 tập
Thag. Theragāthā, Trưởng lão Tăng kệ (長老偈)
ThagA. Theragāthā-aṭṭhakathā, Chú giải Trưởng lão Tăng kệ (長老偈注釋)
Thig. Therīgāthā, Trưởng lão Ni kệ (長老尼偈)
ThigA. Therīgāthā-aṭṭhakathā, Chú giải Trưởng lão Ni kệ (長老尼偈注釋)
Ud. Udāna, Kinh Phật tự nói (自說經)
Vibh. Vibhaṅga, Luận phân tích, Luận phân biệt (分別論)
VibhA. Vibhaṅga-aṭṭhakathā, Chú giải Luận phân tích (分別論注釋)
Vin. Vinaya-piṭaka, Kho tàng giới luật, Luật tạng (律藏) Vism. Visuddhimagga, Luận con đường thanh tịnh (清淨道論) Viv. Vimānavatthu, Chuyện cung trời (天宮事)
Viv.A. Vimānavatthu-aṭṭhakathā, Chú giải Chuyện cung trời (天宮事注釋)

Mốc I : Hoàn cảnh trước khi Phật ra đời
Mốc II : Sự kiện Phật đản sanh
Mốc III: Giai đoạn tuổi thơ của Bồ tát Tất Đạt Đa
Mốc IV : Giai đoạn trưởng thành - xuất gia
Mốc V : Tầm đạo
Mốc VI : Thành đạo
Mốc VII: Những vị đệ tử đầu tiên
Mốc VIII : Tăng đoàn lớn mạnh
Mốc IX: Mười ba năm cuối cuộc đời Đức Phật
Mốc X : Đức Phật nhập niết bàn