Layout Options

Header Options

  • Choose Color Scheme

Sidebar Options

  • Choose Color Scheme

Main Content Options

  • Page Section Tabs
  • Light Color Schemes
Sổ tay mục lục tam tạng Pali [P02] - BẢNG VIẾT TẮT
AN.     Aṅguttara-nikāya, Kinh tuyển tập con số tăng dần, Kinh Tăng chi bộ (增支部經) Ap.      Apadāna, Kinh thí dụ, Thánh nhân ký sự (譬喻經) BJT.    Buddhajayanti Tripitaka Granthamālā, Ấn bản Tồng tập Tam tạng Phật đản, 58 tập, do chính phủ Tích Lan thực hiện BV.      Bhikkhuvibhaṅga, Phân tích giới bổn Tỳ-kheo, Tỳ-kheo loại (比丘類)
Tìm kiếm nhanh
student dp

ID:3454

Các tên gọi khác

AN.     Aṅguttara-nikāya, Kinh tuyển tập con số tăng dần, Kinh Tăng chi bộ (增支部經) Ap.      Apadāna, Kinh thí dụ, Thánh nhân ký sự (譬喻經) BJT.    Buddhajayanti Tripitaka Granthamālā, Ấn bản Tồng tập Tam tạng Phật đản, 58 tập, do chính phủ Tích Lan thực hiện BV.      Bhikkhuvibhaṅga, Phân tích giới bổn Tỳ-kheo, Tỳ-kheo loại (比丘類)

General Information

Danh sách : Liên quan
:
Sổ tay mục lục tam tạng Pali [P02] - BẢNG VIẾT TẮT

BẢNG VIẾT TẮT

AN.     Aguttara-nikāya, Kinh tuyển tập con số tăng dần, Kinh Tăng chi bộ (增支部經)

Ap.      Apadāna, Kinh thí dụ, Thánh nhân ký sự (譬喻經)

BJT.    Buddhajayanti Tripitaka Granthamālā, Ấn bản Tồng tập Tam tạng Phật đản, 58 tập, do chính phủ Tích Lan thực hiện

BV.      Bhikkhuvibhaga, Phân tích giới bổn Tỳ-kheo, Tỳ-kheo loại (丘類)

Bu.      Buddha-vasa, Biên niên sử đức Phật, Phật chủng tính (佛種)

Cnd.    Cūaniddesa, Giải nghĩa tóm tắt, Tiểu nghĩa thích (小義釋) Cp.   Cariyā-piaka, Kho tàng đạo hạnh, Hạnh tạng (行藏)

CSP.   Chaṭṭha Sagīti Piaka, ấn bản Tạng Kết tập của Hội đồng lần thứ sáu, 40 tập

CV.     Cūavagga, Tiểu phẩm (小品)

Dh.      Dhammapada, Kinh Pháp cú (法句經)

Dhs.    Dhamma-sangai, Luận pháp tụ, Luận liệt pháp theo nhóm, Luận pháp tập (法集論)

DN.     Dīgha-nikāya, Kinh tuyển tập kinh dài, Kinh Trường bộ (部經)

Dv.      Dīpavasa, Biên niên sử Tích-lan, Đảo sử (島史)

Hpy:    Chữ Hán Latinh hóa theo hệ thống phiên âm “pinyin”

Hwg:   Chữ Hán Latinh hóa theo hệ thống Wade Giles It.      Itivuttaka, Phật nói như vậy (如是語)

  1. Jātaka, Chuyện tiền thân đức Phật, Bản sanh kinh (本生經)

JA.      Jātaka-aṭṭhakathā, Chú giải Chuyện tiền thân đức Phật (生經注釋)

KhA.   Khuddakapāha-aṭṭhakathā, Chú giải Tiểu tụng (小誦注釋) Khp.           Khuddakapāha, Tiểu tụng (小誦)

KN.     Khuddaka-nikāya, tuyển tập mười lăm bộ kinh chủ đề, Kinh Tiểu bộ (小部經)

Kv.      Kathā-vatthu, Luận ngữ tông, Luận các điểm tranh luận, Luận sự (論事)

Mhv.    Mahāvasa, Biên niên sử đầy đủ, Đại sử (大史)

Miln.   Milindapañha, Kinh vua Milinda hỏi đạo (彌蘭陀王問經)

MN.     Majjhima-nikāya, Kinh tuyển tập kinh trung bình, Kinh Trung bộ (中部經)

Mnd.   Mahāniddesa, Giải nghĩa rộng, Đại diễn giải (大義釋)

MST.   Mahāsagīti Tipiaka, ấn bản Tam tạng Đại kết tập, 40 tập MV.  Mahāvagga, Đại phẩm (大品)

Nd.      Niddesa, Nghĩa thích (義釋)

Ne.      Nettipakaraa, Luận dẫn nhập (Tam tạng), Đạo luận (導論)

Nett.A. Nettipakaraa-aṭṭhakathā, Chú giải Luận dẫn nhập (Tam tạng) (導論注釋)

NV.     Bhikkhunivibhaga, Phân tích giới bổn Tỳ-kheo-ni, Tỳ-kheo- ni loại (比丘尼類)

Pais. Paisambhidāmagga, ngại giải đạo (無礙解道)

Pe.      Peakopadesa, Đường vào Tam tạng Phật giáo, Tam tạng tri tân (三藏知津)

Pev.     Petavatthu, Chuyện quỷ đói, Ngạ quỷ sự (餓鬼事)

PTS.    Pali Text Society, Hội Thánh điển Pāli (巴利聖典協會) Pug.       Puggala-Paññatti, Luận nhân thi thiết (人施設)

 

Pug.A. Puggalapaññatti-aṭṭhakathā, Chú giải Luận nhân thi thiết (施設注釋)

Pv.      Parivāra, Những điều chính yếu, Phụ tùy (附隨)

Pv.A.   Petavatthu-aṭṭhakathā, Chú giải Chuyện quỷ đói (餓鬼事注)

SN.      Sayutta-nikāya, Kinh tuyển tập nhóm kinh liên hệ, Kinh Tương ưng bộ (相應部經)

Sn.A.   Suttanipāta-aṭṭhakathā, Chú giải Kinh tập (經集注釋) Snp.      Sutta-nipāta, Kinh tập (經集)

SRT.    Syāmaraṭṭhassa Tepiaka, ấn bản Tam tạng Pāli của vương quốc Thái Lan, 45 tập

Thag.  Theragāthā, Trưởng lão Tăng kệ (長老偈)

ThagA. Theragāthā-aṭṭhakathā, Chú giải Trưởng lão Tăng kệ (長老偈注釋)

Thig.   Therīgāthā, Trưởng lão Ni kệ (長老尼偈)

ThigA. Therīgāthā-aṭṭhakathā, Chú giải Trưởng lão Ni kệ (長老尼偈注釋)

Ud.      Udāna, Kinh Phật tự nói (自說經)

Vibh.   Vibhaga, Luận phân tích, Luận phân biệt (分別論)

VibhA. Vibhaga-aṭṭhakathā, Chú giải Luận phân tích (分別論注)

Vin.     Vinaya-piṭaka, Kho tàng giới luật, Luật tạng (律藏) Vism.       Visuddhimagga, Luận con đường thanh tịnh (清淨道論) Viv.   Vimānavatthu, Chuyện cung trời (天宮事)

Viv.A.  Vimānavatthu-aṭṭhakathā, Chú giải Chuyện cung trời (天宮事注釋)

.

© Nikaya Tâm Học 2024. All Rights Reserved. Designed by Nikaya Tâm Học

Giới thiệu

Nikaya Tâm Học là cuốn sổ tay internet cá nhân về Đức Phật, cuộc đời Đức Phật và những thứ liên quan đến cuộc đời của ngài. Sách chủ yếu là sưu tầm , sao chép các bài viết trên mạng , kinh điển Nikaya, A Hàm ... App Nikaya Tâm Học Android
Live Statistics
43
Packages
65
Dropped
18
Invalid

Tài liệu chia sẻ

  • Các bài kinh , sách được chia sẻ ở đây

Những cập nhật mới nhất

Urgent Notifications