1 Xem “ Therī Upadāna Pāḷi (38. Puṇṇāpadānaṃ)
Thân phận chiên-đà-la
Như bọ hung đội phẩn Như dòi trong hầm xí Hôi hám và dơ dáy
Bị mọi người coi khinh
Bị xã hội ruồng bỏ
Làm những việc hạ tiện Như nạo vét ống cống Như chùi rửa cầu tiêu Giặt vật dơ, vật uế
Lau góc nhà, xó bếp
Cạo nồi niêu, soong chảo Đội nước và gánh phân Chăn dê và chăn bò
Ngủ hoang giữa chuồng trại Không tấm đắp, tấm nằm Quen muỗi lằn, sâu kiến Quen đất cát, bụi bẩn
Nhận chửi mắng, đánh đập
Chịu tra tấn, đòn vọt